Wikibooks
viwikibooks
https://vi.wikibooks.org/wiki/Trang_Ch%C3%ADnh
MediaWiki 1.33.0-wmf.16
first-letter
Phương tiện
Đặc biệt
Thảo luận
Thành viên
Thảo luận Thành viên
Wikibooks
Thảo luận Wikibooks
Tập tin
Thảo luận Tập tin
MediaWiki
Thảo luận MediaWiki
Bản mẫu
Thảo luận Bản mẫu
Trợ giúp
Thảo luận Trợ giúp
Thể loại
Thảo luận Thể loại
Chủ đề
Thảo luận Chủ đề
Trẻ em
Thảo luận Trẻ em
Nấu ăn
Thảo luận Nấu ăn
Mô đun
Thảo luận Mô đun
Tiện ích
Thảo luận Tiện ích
Định nghĩa tiện ích
Thảo luận Định nghĩa tiện ích
Điot
0
18300
201098
200242
2019-02-11T21:12:39Z
205.189.94.11
wikitext
text/x-wiki
[[Thể loại:Linh kiện điện tử]]
[[File:Diode-photo.JPG|200px|right]][[Điot]] là một công cụ bán dẩn điện có công dụng cho qua dòng điện theo một chiều nhứt định . Đai Ốt là một công cụ điện tử tạo từ ghép nối một Bán Dẩn Điện Dương [P] với một Bán Dẩn Điện Âm [N]
: + o---[P N] ---o -
Biểu tượng mạch điện của Điot
: '''+''' [[Image:Diode symbol.svg]] '''--'''
*[[Biểu đồ I - V Điot ]]
*[[Điện cực của Điot]]
*[[Điot và điện ]]
* [[Mạch điện Điot]]
* [[Loại Điot]]
ovhetifs8e84wcmcmzq478glbjncwur
Trăng si tơ
0
18304
201099
200248
2019-02-11T21:13:06Z
205.189.94.11
wikitext
text/x-wiki
[[Image:Electronic_component_transistors.jpg|200px|right]]
Trăng si tơ là một công cụ điện tử tạo từ ghép nối các bán dẫn điện âm và bán dẫn điện dương với nhau . Mọi Trăng si tơ đều có 3 chân bao gồm chân nền (B) , chân thâu (C) và chân phát (E) . tạo ra 2 vùng biên vùng biên BE và vùng biên CE
Có 2 lọai trăng si tơ [[PNP Trăng si tơ]] và [[NPN Trăng si tơ]] . PNP Trăng si tơ tạo ra từ ghép nối 1 bán dẫn điện âm nằm giửa 2 bán dẫn điện dương
. NPN Trăng si tơ tạo ra từ ghép nối 1 bán dẫn điện dương nằm giửa 2 bán dẫn điện dương âm .
:{| class= align="center" style="text-align:center" width=100%
| '''Trăng si tơ''' || '''Cấu Trúc ''' || '''Biểu Tượng'''
|-
|[[NPN Trăng si tơ]]
|| [[image:NPN BJT.svg|300px]] ||[[Image:BJT symbol NPN.svg|50px]]
|-
|[[PNP Trăng si tơ]] || [[image:PNP BJT.svg|300px]]||[[Image:BJT_symbol_PNP.svg|50px]]
|-
|}
*[[Biểu đồ I-V Trăng si tơ]]
*[[Chức năng Trăng si tơ]]
*[[Mô hình Trăng si tơ]]
*[[Mạch điện Trăng si tơ]]
[[Thể loại:Linh kiện điện tử]]
2yfqnlfny72lg6d8kwvpp6rmva6i8up
201106
201099
2019-02-11T21:17:37Z
205.189.94.11
wikitext
text/x-wiki
[[Image:Electronic_component_transistors.jpg|200px|right]]
Trăng si tơ là một công cụ điện tử tạo từ ghép nối các bán dẫn điện âm và bán dẫn điện dương với nhau . Mọi Trăng si tơ đều có 3 chân bao gồm chân nền (B) , chân thâu (C) và chân phát (E) . tạo ra 2 vùng biên vùng biên BE và vùng biên CE
Có 2 lọai trăng si tơ [[PNP Trăng si tơ]] và [[NPN Trăng si tơ]] . PNP Trăng si tơ tạo ra từ ghép nối 1 bán dẫn điện âm nằm giửa 2 bán dẫn điện dương
. NPN Trăng si tơ tạo ra từ ghép nối 1 bán dẫn điện dương nằm giửa 2 bán dẫn điện dương âm .
:{| class= align="center" style="text-align:center" width=100%
| '''Trăng si tơ''' || '''Cấu Trúc ''' || '''Biểu Tượng'''
|-
|[[NPN Trăng si tơ]] || [[image:NPN BJT.svg|300px]] ||[[Image:BJT symbol NPN.svg|50px]]
|-
|[[PNP Trăng si tơ]] || [[image:PNP BJT.svg|300px]]||[[Image:BJT_symbol_PNP.svg|50px]]
|-
|}
*[[Biểu đồ I-V Trăng si tơ]]
*[[Chức năng Trăng si tơ]]
*[[Mô hình Trăng si tơ]]
*[[Mạch điện Trăng si tơ]]
[[Thể loại:Linh kiện điện tử]]
idg65a9z2h4fszg8lo4a1zo8hv57829
FET
0
18305
201112
200253
2019-02-11T21:24:33Z
205.189.94.11
wikitext
text/x-wiki
[[Image:P45N02LD.jpg|200px|right]]
Một loại Trăng si tơ dùng điện trường để tạo hầm dẩn của một loại điện dẩn trong chất liệu Si li Con . FET dùng Điện thế Điện trường để kích hoạt chân Cổng Gate để tạo vùng dẩn giửa hai cổng Drain và Source . FET có Điện ổn , ít ồn với Điện Kháng nhập rất cao . Điện Kháng xuất thấp cho nên Dùng ít năng lượng hơn công cụ Lưởng Cực Vùng như Trăng Si Tơ
Mọi FET đều có ba chân Cổng (Gate), (Drain) , (Source) .
: [[Tập tin:Lateral_mosfet.svg|200px]]
*[[Cấu Tạo FET]]
* [[Mạch điện FET]]
*[[Loại FET]]
[[Thể loại:Linh kiện điện tử]]
m8nfdz42xkysw0okqzo6ce9yve0uknh
Động lượng
0
18676
200966
198600
2019-02-11T18:53:43Z
205.189.94.11
wikitext
text/x-wiki
[[Thể loại:Chuyển động]]
: O --> v
Động lượng đại diện cho di chuyển của một [[Khối lượng]] ở một vận tốc . Động lượng có ký hiệu '''p''' đo bằng đơn vị '''Kg m/s'''
Từ công thức lực làm cho vật di chuyển
:<math>F= ma = m \frac{v}{t} = \frac{p}{t}</math>
Động lượng vật di chuyển
: <math>p = mv = Ft</math>
Các động lượng thường gặp
* [[Động lượng khối lượng]]
* [[Động lượng tương đối]]
* [[Động lượng lượng tử]]
* [[Vector động lượng]]
ivzy8ckx0yyahptx3veqcg1orqszrvx
Dao động
0
18678
200967
200708
2019-02-11T18:55:46Z
205.189.94.11
wikitext
text/x-wiki
:[[Tập_tin:Simple_harmonic_oscillator.gif|50px]][[Tập tin:Simple_pendulum_height.png|150px]][[File:RLC_series_circuit.png|100px]][[File:VFPt_Solenoid_correct2.svg|200px]]
Dao động một loại chuyển động tuần hoàn của một vật quanh một vị trí cân bằng lập đi lập lại trong một chu kỳ thời gian . Thí dụ như
* [[Dao động lò xo]]
* [[Dao động con lắc]]
* [[Dao động điện]]
* [[Dao động điện từ]]
* [[Dao động sóng sin]]
Có 3 loại Dao động cơ bản bao gồm
* [[Dao động ngang]]
* [[Dao động dọc]]
* [[Dao động nghiêng]]
[[Thể loại:Chuyển động]]
auaa1l1az59e1krfszqjiq2iak1dd00
Vật Lý
0
18709
200946
197842
2019-02-11T18:24:04Z
205.189.94.11
wikitext
text/x-wiki
* [[Vật]]
* [[Lực]]
* [[Chuyển động]]
* [[Nhiệt]]
* [[Ánh sáng]]
* [[Sound]]
* [[Điện]]
* [[Điện từ]]
* [[Quang tuyến]]
* [[Lượng tử]]
[[Thể loại:Khoa học]]
qxqnmwgzkepx42gaxdgv3bwgaj8bhxk
200947
200946
2019-02-11T18:25:19Z
205.189.94.11
wikitext
text/x-wiki
* [[Vật]]
* [[Lực]]
* [[Chuyển động]]
* [[Nhiệt]]
* [[Ánh sáng]]
* [[Sound]]
* [[Điện]]
* [[Điện từ]]
* [[Quang tuyến]]
* [[Lượng tử]]
[[Thể loại:Khoa học]]
3604s5eyiylcbamm7or9wicgwj5gw1q
200948
200947
2019-02-11T18:26:02Z
205.189.94.11
wikitext
text/x-wiki
* [[Vật]]
* [[Lực]]
* [[Chuyển động]]
* [[Nhiệt]]
* [[Ánh sáng]]
* [[Sound]]
* [[Điện]]
* [[Điện từ]]
* [[Quang tuyến]]
* [[Lượng tử]]
[[Thể loại:Khoa học vật chất]]
qsmv0vdl6q2lvyfof0817bhetsb5ri2
200949
200948
2019-02-11T18:26:44Z
205.189.94.11
wikitext
text/x-wiki
* [[Vật]]
* [[Lực]]
* [[Chuyển động]]
* [[Nhiệt]]
* [[Ánh sáng]]
* [[Âm thanh]]
* [[Điện]]
* [[Điện từ]]
* [[Quang tuyến]]
* [[Lượng tử]]
[[Thể loại:Khoa học vật chất]]
kestud1z1ct3tiomtzit8n1mbzsasrb
Dao động con lắc
0
18719
200971
195719
2019-02-11T18:59:25Z
205.189.94.11
wikitext
text/x-wiki
Dao động co lắc đong đưa là một loại chuyển động tuần hoàn đại diện cho di chuyển của con lắc đồng hồ theo một đường cong quanh một vị trí cân bằng trong một chu kỳ thời gian .
:{|width=100%
|-
| <br>[[Dao động con lắc đong đưa]] || <br>[[Tập tin:Simple_pendulum_height.png|150px]] || <br><math>\frac{d^2}{dt^2} y = -\frac{l}{g}y</math><br><math>y = A \sin \omega t</math><br><math>\omega = \sqrt{\frac{l}{g}}</math> || <br><math>\frac{d^2}{dt^2} y = -\frac{l}{g}y</math>|| <br><math>y = A \sin \omega t</math><br><math>\omega = \sqrt{\frac{l}{g}}</math>
|-
|}
[[Thể loại:Dao động]]
6lekpp1s28ad8mn44px59cc5fwdiivv
Dao động điện từ
0
18723
200972
195825
2019-02-11T19:00:27Z
205.189.94.11
wikitext
text/x-wiki
:[[File:VFPt_Solenoid_correct2.svg|200px]]
Dao động điện từ được tìm thấy từ cuộn từ dẩn điện tương tác với dòng điện khác không . Theo Maxwell , dao động điện từ được tạo ra từ 2 trường điện trường E và từ trường B vuông góc với nhau có thể biểu diển bằng phương trình vector đạo hàm được gọi là [[Phương trình vector dao động điện từ]]
:<math>\nabla \cdot E= 0</math>
:<math>\nabla \times E = -\frac{1}{T}E</math>
:<math>\nabla \cdot B = 0</math>
:<math>\nabla \times B = -\frac{1}{T}B</math>
: <math>T=\mu \epsilon</math>
Với
: <math>E</math> - Vector Điện trường
: <math>B</math> - Vector Từ trường
:<math>\nabla \cdot E</math> Vector ngang của vector E
:<math>\nabla \times E</math> Vector dọc của vector E
: <math>\epsilon</math> - Điện thẩm
: <math>\mu</math> - Từ thẩm
: <math>T</math> - Hằng số thời gian
[[Thể loại:Dao động]]
prxiewh5im451f6wgz5ye84e6m9wa2z
Mạch điện RLC nối tiếp
0
18776
201073
199615
2019-02-11T20:56:44Z
205.189.94.11
wikitext
text/x-wiki
==Lối mắc==
:[[File:RLC_series_circuit.png|100px]]
Mạch điện điện tử của 3 linh kiện điện tử R, L và C
==R,C,L≠0==
* Ỏ trạng thái cân bằng
:<math>V_L + V_C + V_R = 0</math>
:<math>L \frac{d^2i}{dt^2} + \frac{1}{C} \int i dt + iR = 0</math>
:<math>\frac{d^2i}{dt^2} + \frac{R}{L} \frac{di}{dt} + \frac{1}{LC} i = 0</math>
:<math>\frac{d^2i}{dt^2} = - \frac{R}{2L} \frac{di}{dt} - \frac{1}{LC} i </math>
:<math>\frac{d^2i}{dt^2} = - 2 \alpha \frac{di}{dt} - \beta i </math>
Nghiệm phương trình
: Một nghiệm thực . <math>\alpha=\beta</math> . <math>i = Ae^{-\alpha t} = A(\alpha)</math>
: Hai nghiệm thực . <math>\alpha>\beta</math> . <math>i = Ae^{(-\alpha \pm \lambda) t}</math>
: Hai nghiệm phức . <math>\alpha<\beta</math> . <math>i = Ae^{(-\alpha \pm j \omega) t} = A(\alpha) \sin \omega t</math>
::<math>A(\alpha) = Ae^{-\alpha t}</math>
::<math>\omega=\sqrt{\beta - \alpha}</math>
::<math>\lambda=\sqrt{\alpha - \beta}</math>
::<math>\beta=\frac{1}{T}=\frac{1}{LC}</math>
::<math>\alpha=\beta \gamma=\frac{R}{2L}</math>
::<math>T=LC</math>
::<math>\gamma=RC</math>
* Ở trạng thái đồng bộ
:<math>Z_C = -Z_L</math> . <math>Z_t = R</math>
:<math>i(\omega=0)=0</math>
:<math>i(\omega=\omega_o)=\frac{v}{R}</math>
:<math>i(\omega=00)=0</math>
:<math>\omega_o=\sqrt{\frac{1}{T}}</math>
:<math>T=LC</math>
==R=0==
* Ở trạng thái cân bằng
:<math>V_L + V_C = 0</math>
:<math>L \frac{d^2i}{dt^2} + \frac{1}{C} \int i dt = 0</math>
:<math>\frac{d^2i}{dt^2} + \frac{1}{LC} i = 0</math>
:<math>\frac{d^2i}{dt^2} = - \frac{1}{T} i </math>
:<math>i = A e^{\sqrt{-\frac{1}{T}}t} = A e^{\pm j \omega t} = A \sin \omega t </math>
:<math>\omega = \sqrt{\frac{1}{T}} </math>
:<math>T=LC </math>
; Ở trạng thái đồng bộ
:<math>Z_C = -Z_L</math> . <math>V_C= -V_L</math>
:<math>v(\theta)=A \sin(\omega_o t + 2 \pi) - A \sin(\omega_o t - 2 \pi)</math>
:<math>\omega_o= \pm j \sqrt{\frac{1}{T}}</math>
:<math>T=LC</math>
== L=0==
Ở trạng thái đồng bộ
:<math>v_C + v_R =0 </math>
:<math>C \frac{dv}{dt} + \frac{v}{R} =0 </math>
:<math>\frac{dv}{dt} = - \frac{1}{T} </math>
:<math>\frac{dv}{v} = - \frac{1}{T} dt </math>
:<math>\int \frac{dv}{v} = - \frac{1}{T} \int dt </math>
:<math>Ln v = - \frac{1}{T} t + c </math>
:<math>v = e^{- \frac{1}{T} t + c} = Ae^{-\frac{1}{T}t} </math>
:<math>T=RC </math>
== C=0==
Ở trạng thái đồng bộ
:<math>v_L + v_R =0 </math>
:<math>L \frac{di}{dt} + i R =0 </math>
:<math>\frac{di}{dt} = - \frac{1}{T} </math>
:<math>\frac{di}{i} = - \frac{1}{T} dt </math>
:<math>\int \frac{di}{v} = - \frac{1}{T} \int dt </math>
:<math>Ln i = - \frac{1}{T} t + c </math>
:<math>i = e^{- \frac{1}{T} t + c} = Ae^{-\frac{1}{T}t} </math>
:<math>T=\frac{L}{R} </math>
== C, R=0==
[[Dao động điện từ]]
:<math>\nabla \cdot E = 0</math>
:<math>\nabla \times E = -\frac{1}{T}E</math>
:<math>\nabla \cdot B = 0</math>
:<math>\nabla \times B = -\frac{1}{T}B</math>
[[Sóng điện từ]]
:<math>\nabla^2 E = -\omega E</math>
:<math>\nabla^2 B = -\omega B</math>
:<math>E = A \sin \omega t</math>
:<math>B = A \sin \omega t</math>
:<math> \omega = \sqrt{\frac{1}{T}}</math>
:<math>T = \mu \epsilon</math>
[[Phóng xạ sóng điện từ]]
:<math>v = \omega = \lambda f = \sqrt{\frac{1}{T}} = C</math>
:<math>E = pv = p C = p \lambda f = h f</math>
:<math>h = p \lambda</math>
:<math>p = \frac{h}{\lambda}</math>
:<math>\lambda = \frac{h}{p}</math>
[[Thể loại:Mạch điện nối tiếp]]
bdp62nzihzdhm7yl9al1iuxyg58q3lp
201074
201073
2019-02-11T20:57:30Z
205.189.94.11
wikitext
text/x-wiki
==Lối mắc==
:[[File:RLC_series_circuit.png|100px]]
Mạch điện điện tử của 3 linh kiện điện tử R, L và C
==Tính chất==
===R,C,L≠0===
* Ỏ trạng thái cân bằng
:<math>V_L + V_C + V_R = 0</math>
:<math>L \frac{d^2i}{dt^2} + \frac{1}{C} \int i dt + iR = 0</math>
:<math>\frac{d^2i}{dt^2} + \frac{R}{L} \frac{di}{dt} + \frac{1}{LC} i = 0</math>
:<math>\frac{d^2i}{dt^2} = - \frac{R}{2L} \frac{di}{dt} - \frac{1}{LC} i </math>
:<math>\frac{d^2i}{dt^2} = - 2 \alpha \frac{di}{dt} - \beta i </math>
Nghiệm phương trình
: Một nghiệm thực . <math>\alpha=\beta</math> . <math>i = Ae^{-\alpha t} = A(\alpha)</math>
: Hai nghiệm thực . <math>\alpha>\beta</math> . <math>i = Ae^{(-\alpha \pm \lambda) t}</math>
: Hai nghiệm phức . <math>\alpha<\beta</math> . <math>i = Ae^{(-\alpha \pm j \omega) t} = A(\alpha) \sin \omega t</math>
::<math>A(\alpha) = Ae^{-\alpha t}</math>
::<math>\omega=\sqrt{\beta - \alpha}</math>
::<math>\lambda=\sqrt{\alpha - \beta}</math>
::<math>\beta=\frac{1}{T}=\frac{1}{LC}</math>
::<math>\alpha=\beta \gamma=\frac{R}{2L}</math>
::<math>T=LC</math>
::<math>\gamma=RC</math>
* Ở trạng thái đồng bộ
:<math>Z_C = -Z_L</math> . <math>Z_t = R</math>
:<math>i(\omega=0)=0</math>
:<math>i(\omega=\omega_o)=\frac{v}{R}</math>
:<math>i(\omega=00)=0</math>
:<math>\omega_o=\sqrt{\frac{1}{T}}</math>
:<math>T=LC</math>
===R=0===
* Ở trạng thái cân bằng
:<math>V_L + V_C = 0</math>
:<math>L \frac{d^2i}{dt^2} + \frac{1}{C} \int i dt = 0</math>
:<math>\frac{d^2i}{dt^2} + \frac{1}{LC} i = 0</math>
:<math>\frac{d^2i}{dt^2} = - \frac{1}{T} i </math>
:<math>i = A e^{\sqrt{-\frac{1}{T}}t} = A e^{\pm j \omega t} = A \sin \omega t </math>
:<math>\omega = \sqrt{\frac{1}{T}} </math>
:<math>T=LC </math>
; Ở trạng thái đồng bộ
:<math>Z_C = -Z_L</math> . <math>V_C= -V_L</math>
:<math>v(\theta)=A \sin(\omega_o t + 2 \pi) - A \sin(\omega_o t - 2 \pi)</math>
:<math>\omega_o= \pm j \sqrt{\frac{1}{T}}</math>
:<math>T=LC</math>
=== L=0===
Ở trạng thái đồng bộ
:<math>v_C + v_R =0 </math>
:<math>C \frac{dv}{dt} + \frac{v}{R} =0 </math>
:<math>\frac{dv}{dt} = - \frac{1}{T} </math>
:<math>\frac{dv}{v} = - \frac{1}{T} dt </math>
:<math>\int \frac{dv}{v} = - \frac{1}{T} \int dt </math>
:<math>Ln v = - \frac{1}{T} t + c </math>
:<math>v = e^{- \frac{1}{T} t + c} = Ae^{-\frac{1}{T}t} </math>
:<math>T=RC </math>
=== C=0===
Ở trạng thái đồng bộ
:<math>v_L + v_R =0 </math>
:<math>L \frac{di}{dt} + i R =0 </math>
:<math>\frac{di}{dt} = - \frac{1}{T} </math>
:<math>\frac{di}{i} = - \frac{1}{T} dt </math>
:<math>\int \frac{di}{v} = - \frac{1}{T} \int dt </math>
:<math>Ln i = - \frac{1}{T} t + c </math>
:<math>i = e^{- \frac{1}{T} t + c} = Ae^{-\frac{1}{T}t} </math>
:<math>T=\frac{L}{R} </math>
=== C, R=0===
[[Dao động điện từ]]
:<math>\nabla \cdot E = 0</math>
:<math>\nabla \times E = -\frac{1}{T}E</math>
:<math>\nabla \cdot B = 0</math>
:<math>\nabla \times B = -\frac{1}{T}B</math>
[[Sóng điện từ]]
:<math>\nabla^2 E = -\omega E</math>
:<math>\nabla^2 B = -\omega B</math>
:<math>E = A \sin \omega t</math>
:<math>B = A \sin \omega t</math>
:<math> \omega = \sqrt{\frac{1}{T}}</math>
:<math>T = \mu \epsilon</math>
[[Phóng xạ sóng điện từ]]
:<math>v = \omega = \lambda f = \sqrt{\frac{1}{T}} = C</math>
:<math>E = pv = p C = p \lambda f = h f</math>
:<math>h = p \lambda</math>
:<math>p = \frac{h}{\lambda}</math>
:<math>\lambda = \frac{h}{p}</math>
[[Thể loại:Mạch điện nối tiếp]]
3nh4hug6kbk5xul4ebh8mejzo20rw1i
201075
201074
2019-02-11T20:58:35Z
205.189.94.11
/* Tính chất */
wikitext
text/x-wiki
==Lối mắc==
:[[File:RLC_series_circuit.png|100px]]
Mạch điện điện tử của 3 linh kiện điện tử R, L và C
==Tính chất==
=== Ỏ trạng thái cân bằng ===
:R,C,L≠0
:<math>V_L + V_C + V_R = 0</math>
:<math>L \frac{d^2i}{dt^2} + \frac{1}{C} \int i dt + iR = 0</math>
:<math>\frac{d^2i}{dt^2} + \frac{R}{L} \frac{di}{dt} + \frac{1}{LC} i = 0</math>
:<math>\frac{d^2i}{dt^2} = - \frac{R}{2L} \frac{di}{dt} - \frac{1}{LC} i </math>
:<math>\frac{d^2i}{dt^2} = - 2 \alpha \frac{di}{dt} - \beta i </math>
Nghiệm phương trình
: Một nghiệm thực . <math>\alpha=\beta</math> . <math>i = Ae^{-\alpha t} = A(\alpha)</math>
: Hai nghiệm thực . <math>\alpha>\beta</math> . <math>i = Ae^{(-\alpha \pm \lambda) t}</math>
: Hai nghiệm phức . <math>\alpha<\beta</math> . <math>i = Ae^{(-\alpha \pm j \omega) t} = A(\alpha) \sin \omega t</math>
::<math>A(\alpha) = Ae^{-\alpha t}</math>
::<math>\omega=\sqrt{\beta - \alpha}</math>
::<math>\lambda=\sqrt{\alpha - \beta}</math>
::<math>\beta=\frac{1}{T}=\frac{1}{LC}</math>
::<math>\alpha=\beta \gamma=\frac{R}{2L}</math>
::<math>T=LC</math>
::<math>\gamma=RC</math>
=== Ở trạng thái đồng bộ ===
:R,C,L≠0
:<math>Z_C = -Z_L</math> . <math>Z_t = R</math>
:<math>i(\omega=0)=0</math>
:<math>i(\omega=\omega_o)=\frac{v}{R}</math>
:<math>i(\omega=00)=0</math>
:<math>\omega_o=\sqrt{\frac{1}{T}}</math>
:<math>T=LC</math>
===R=0===
* Ở trạng thái cân bằng
:<math>V_L + V_C = 0</math>
:<math>L \frac{d^2i}{dt^2} + \frac{1}{C} \int i dt = 0</math>
:<math>\frac{d^2i}{dt^2} + \frac{1}{LC} i = 0</math>
:<math>\frac{d^2i}{dt^2} = - \frac{1}{T} i </math>
:<math>i = A e^{\sqrt{-\frac{1}{T}}t} = A e^{\pm j \omega t} = A \sin \omega t </math>
:<math>\omega = \sqrt{\frac{1}{T}} </math>
:<math>T=LC </math>
; Ở trạng thái đồng bộ
:<math>Z_C = -Z_L</math> . <math>V_C= -V_L</math>
:<math>v(\theta)=A \sin(\omega_o t + 2 \pi) - A \sin(\omega_o t - 2 \pi)</math>
:<math>\omega_o= \pm j \sqrt{\frac{1}{T}}</math>
:<math>T=LC</math>
=== L=0===
Ở trạng thái đồng bộ
:<math>v_C + v_R =0 </math>
:<math>C \frac{dv}{dt} + \frac{v}{R} =0 </math>
:<math>\frac{dv}{dt} = - \frac{1}{T} </math>
:<math>\frac{dv}{v} = - \frac{1}{T} dt </math>
:<math>\int \frac{dv}{v} = - \frac{1}{T} \int dt </math>
:<math>Ln v = - \frac{1}{T} t + c </math>
:<math>v = e^{- \frac{1}{T} t + c} = Ae^{-\frac{1}{T}t} </math>
:<math>T=RC </math>
=== C=0===
Ở trạng thái đồng bộ
:<math>v_L + v_R =0 </math>
:<math>L \frac{di}{dt} + i R =0 </math>
:<math>\frac{di}{dt} = - \frac{1}{T} </math>
:<math>\frac{di}{i} = - \frac{1}{T} dt </math>
:<math>\int \frac{di}{v} = - \frac{1}{T} \int dt </math>
:<math>Ln i = - \frac{1}{T} t + c </math>
:<math>i = e^{- \frac{1}{T} t + c} = Ae^{-\frac{1}{T}t} </math>
:<math>T=\frac{L}{R} </math>
=== C, R=0===
[[Dao động điện từ]]
:<math>\nabla \cdot E = 0</math>
:<math>\nabla \times E = -\frac{1}{T}E</math>
:<math>\nabla \cdot B = 0</math>
:<math>\nabla \times B = -\frac{1}{T}B</math>
[[Sóng điện từ]]
:<math>\nabla^2 E = -\omega E</math>
:<math>\nabla^2 B = -\omega B</math>
:<math>E = A \sin \omega t</math>
:<math>B = A \sin \omega t</math>
:<math> \omega = \sqrt{\frac{1}{T}}</math>
:<math>T = \mu \epsilon</math>
[[Phóng xạ sóng điện từ]]
:<math>v = \omega = \lambda f = \sqrt{\frac{1}{T}} = C</math>
:<math>E = pv = p C = p \lambda f = h f</math>
:<math>h = p \lambda</math>
:<math>p = \frac{h}{\lambda}</math>
:<math>\lambda = \frac{h}{p}</math>
[[Thể loại:Mạch điện nối tiếp]]
h8s8hv4d0nbhauudr91akew0s361vog
201076
201075
2019-02-11T20:59:32Z
205.189.94.11
/* Tính chất */
wikitext
text/x-wiki
==Lối mắc==
:[[File:RLC_series_circuit.png|100px]]
Mạch điện điện tử của 3 linh kiện điện tử R, L và C
==Tính chất==
===:R,C,L≠0===
* Ỏ trạng thái cân bằng
:<math>V_L + V_C + V_R = 0</math>
:<math>L \frac{d^2i}{dt^2} + \frac{1}{C} \int i dt + iR = 0</math>
:<math>\frac{d^2i}{dt^2} + \frac{R}{L} \frac{di}{dt} + \frac{1}{LC} i = 0</math>
:<math>\frac{d^2i}{dt^2} = - \frac{R}{2L} \frac{di}{dt} - \frac{1}{LC} i </math>
:<math>\frac{d^2i}{dt^2} = - 2 \alpha \frac{di}{dt} - \beta i </math>
Nghiệm phương trình
: Một nghiệm thực . <math>\alpha=\beta</math> . <math>i = Ae^{-\alpha t} = A(\alpha)</math>
: Hai nghiệm thực . <math>\alpha>\beta</math> . <math>i = Ae^{(-\alpha \pm \lambda) t}</math>
: Hai nghiệm phức . <math>\alpha<\beta</math> . <math>i = Ae^{(-\alpha \pm j \omega) t} = A(\alpha) \sin \omega t</math>
::<math>A(\alpha) = Ae^{-\alpha t}</math>
::<math>\omega=\sqrt{\beta - \alpha}</math>
::<math>\lambda=\sqrt{\alpha - \beta}</math>
::<math>\beta=\frac{1}{T}=\frac{1}{LC}</math>
::<math>\alpha=\beta \gamma=\frac{R}{2L}</math>
::<math>T=LC</math>
::<math>\gamma=RC</math>
*Ở trạng thái đồng bộ
:R,C,L≠0
:<math>Z_C = -Z_L</math> . <math>Z_t = R</math>
:<math>i(\omega=0)=0</math>
:<math>i(\omega=\omega_o)=\frac{v}{R}</math>
:<math>i(\omega=00)=0</math>
:<math>\omega_o=\sqrt{\frac{1}{T}}</math>
:<math>T=LC</math>
===R=0===
* Ở trạng thái cân bằng
:<math>V_L + V_C = 0</math>
:<math>L \frac{d^2i}{dt^2} + \frac{1}{C} \int i dt = 0</math>
:<math>\frac{d^2i}{dt^2} + \frac{1}{LC} i = 0</math>
:<math>\frac{d^2i}{dt^2} = - \frac{1}{T} i </math>
:<math>i = A e^{\sqrt{-\frac{1}{T}}t} = A e^{\pm j \omega t} = A \sin \omega t </math>
:<math>\omega = \sqrt{\frac{1}{T}} </math>
:<math>T=LC </math>
; Ở trạng thái đồng bộ
:<math>Z_C = -Z_L</math> . <math>V_C= -V_L</math>
:<math>v(\theta)=A \sin(\omega_o t + 2 \pi) - A \sin(\omega_o t - 2 \pi)</math>
:<math>\omega_o= \pm j \sqrt{\frac{1}{T}}</math>
:<math>T=LC</math>
=== L=0===
Ở trạng thái đồng bộ
:<math>v_C + v_R =0 </math>
:<math>C \frac{dv}{dt} + \frac{v}{R} =0 </math>
:<math>\frac{dv}{dt} = - \frac{1}{T} </math>
:<math>\frac{dv}{v} = - \frac{1}{T} dt </math>
:<math>\int \frac{dv}{v} = - \frac{1}{T} \int dt </math>
:<math>Ln v = - \frac{1}{T} t + c </math>
:<math>v = e^{- \frac{1}{T} t + c} = Ae^{-\frac{1}{T}t} </math>
:<math>T=RC </math>
=== C=0===
Ở trạng thái đồng bộ
:<math>v_L + v_R =0 </math>
:<math>L \frac{di}{dt} + i R =0 </math>
:<math>\frac{di}{dt} = - \frac{1}{T} </math>
:<math>\frac{di}{i} = - \frac{1}{T} dt </math>
:<math>\int \frac{di}{v} = - \frac{1}{T} \int dt </math>
:<math>Ln i = - \frac{1}{T} t + c </math>
:<math>i = e^{- \frac{1}{T} t + c} = Ae^{-\frac{1}{T}t} </math>
:<math>T=\frac{L}{R} </math>
=== C, R=0===
[[Dao động điện từ]]
:<math>\nabla \cdot E = 0</math>
:<math>\nabla \times E = -\frac{1}{T}E</math>
:<math>\nabla \cdot B = 0</math>
:<math>\nabla \times B = -\frac{1}{T}B</math>
[[Sóng điện từ]]
:<math>\nabla^2 E = -\omega E</math>
:<math>\nabla^2 B = -\omega B</math>
:<math>E = A \sin \omega t</math>
:<math>B = A \sin \omega t</math>
:<math> \omega = \sqrt{\frac{1}{T}}</math>
:<math>T = \mu \epsilon</math>
[[Phóng xạ sóng điện từ]]
:<math>v = \omega = \lambda f = \sqrt{\frac{1}{T}} = C</math>
:<math>E = pv = p C = p \lambda f = h f</math>
:<math>h = p \lambda</math>
:<math>p = \frac{h}{\lambda}</math>
:<math>\lambda = \frac{h}{p}</math>
[[Thể loại:Mạch điện nối tiếp]]
b5gj9mthf5uwutazrfg92gd94yrsslp
201077
201076
2019-02-11T20:59:47Z
205.189.94.11
/* R=0 */
wikitext
text/x-wiki
==Lối mắc==
:[[File:RLC_series_circuit.png|100px]]
Mạch điện điện tử của 3 linh kiện điện tử R, L và C
==Tính chất==
===:R,C,L≠0===
* Ỏ trạng thái cân bằng
:<math>V_L + V_C + V_R = 0</math>
:<math>L \frac{d^2i}{dt^2} + \frac{1}{C} \int i dt + iR = 0</math>
:<math>\frac{d^2i}{dt^2} + \frac{R}{L} \frac{di}{dt} + \frac{1}{LC} i = 0</math>
:<math>\frac{d^2i}{dt^2} = - \frac{R}{2L} \frac{di}{dt} - \frac{1}{LC} i </math>
:<math>\frac{d^2i}{dt^2} = - 2 \alpha \frac{di}{dt} - \beta i </math>
Nghiệm phương trình
: Một nghiệm thực . <math>\alpha=\beta</math> . <math>i = Ae^{-\alpha t} = A(\alpha)</math>
: Hai nghiệm thực . <math>\alpha>\beta</math> . <math>i = Ae^{(-\alpha \pm \lambda) t}</math>
: Hai nghiệm phức . <math>\alpha<\beta</math> . <math>i = Ae^{(-\alpha \pm j \omega) t} = A(\alpha) \sin \omega t</math>
::<math>A(\alpha) = Ae^{-\alpha t}</math>
::<math>\omega=\sqrt{\beta - \alpha}</math>
::<math>\lambda=\sqrt{\alpha - \beta}</math>
::<math>\beta=\frac{1}{T}=\frac{1}{LC}</math>
::<math>\alpha=\beta \gamma=\frac{R}{2L}</math>
::<math>T=LC</math>
::<math>\gamma=RC</math>
*Ở trạng thái đồng bộ
:R,C,L≠0
:<math>Z_C = -Z_L</math> . <math>Z_t = R</math>
:<math>i(\omega=0)=0</math>
:<math>i(\omega=\omega_o)=\frac{v}{R}</math>
:<math>i(\omega=00)=0</math>
:<math>\omega_o=\sqrt{\frac{1}{T}}</math>
:<math>T=LC</math>
===R=0===
* Ở trạng thái cân bằng
:<math>V_L + V_C = 0</math>
:<math>L \frac{d^2i}{dt^2} + \frac{1}{C} \int i dt = 0</math>
:<math>\frac{d^2i}{dt^2} + \frac{1}{LC} i = 0</math>
:<math>\frac{d^2i}{dt^2} = - \frac{1}{T} i </math>
:<math>i = A e^{\sqrt{-\frac{1}{T}}t} = A e^{\pm j \omega t} = A \sin \omega t </math>
:<math>\omega = \sqrt{\frac{1}{T}} </math>
:<math>T=LC </math>
* Ở trạng thái đồng bộ
:<math>Z_C = -Z_L</math> . <math>V_C= -V_L</math>
:<math>v(\theta)=A \sin(\omega_o t + 2 \pi) - A \sin(\omega_o t - 2 \pi)</math>
:<math>\omega_o= \pm j \sqrt{\frac{1}{T}}</math>
:<math>T=LC</math>
=== L=0===
Ở trạng thái đồng bộ
:<math>v_C + v_R =0 </math>
:<math>C \frac{dv}{dt} + \frac{v}{R} =0 </math>
:<math>\frac{dv}{dt} = - \frac{1}{T} </math>
:<math>\frac{dv}{v} = - \frac{1}{T} dt </math>
:<math>\int \frac{dv}{v} = - \frac{1}{T} \int dt </math>
:<math>Ln v = - \frac{1}{T} t + c </math>
:<math>v = e^{- \frac{1}{T} t + c} = Ae^{-\frac{1}{T}t} </math>
:<math>T=RC </math>
=== C=0===
Ở trạng thái đồng bộ
:<math>v_L + v_R =0 </math>
:<math>L \frac{di}{dt} + i R =0 </math>
:<math>\frac{di}{dt} = - \frac{1}{T} </math>
:<math>\frac{di}{i} = - \frac{1}{T} dt </math>
:<math>\int \frac{di}{v} = - \frac{1}{T} \int dt </math>
:<math>Ln i = - \frac{1}{T} t + c </math>
:<math>i = e^{- \frac{1}{T} t + c} = Ae^{-\frac{1}{T}t} </math>
:<math>T=\frac{L}{R} </math>
=== C, R=0===
[[Dao động điện từ]]
:<math>\nabla \cdot E = 0</math>
:<math>\nabla \times E = -\frac{1}{T}E</math>
:<math>\nabla \cdot B = 0</math>
:<math>\nabla \times B = -\frac{1}{T}B</math>
[[Sóng điện từ]]
:<math>\nabla^2 E = -\omega E</math>
:<math>\nabla^2 B = -\omega B</math>
:<math>E = A \sin \omega t</math>
:<math>B = A \sin \omega t</math>
:<math> \omega = \sqrt{\frac{1}{T}}</math>
:<math>T = \mu \epsilon</math>
[[Phóng xạ sóng điện từ]]
:<math>v = \omega = \lambda f = \sqrt{\frac{1}{T}} = C</math>
:<math>E = pv = p C = p \lambda f = h f</math>
:<math>h = p \lambda</math>
:<math>p = \frac{h}{\lambda}</math>
:<math>\lambda = \frac{h}{p}</math>
[[Thể loại:Mạch điện nối tiếp]]
f0hgl75pr6u2vql4rbuaq6w92qkwnq7
201078
201077
2019-02-11T21:00:06Z
205.189.94.11
/* L=0 */
wikitext
text/x-wiki
==Lối mắc==
:[[File:RLC_series_circuit.png|100px]]
Mạch điện điện tử của 3 linh kiện điện tử R, L và C
==Tính chất==
===:R,C,L≠0===
* Ỏ trạng thái cân bằng
:<math>V_L + V_C + V_R = 0</math>
:<math>L \frac{d^2i}{dt^2} + \frac{1}{C} \int i dt + iR = 0</math>
:<math>\frac{d^2i}{dt^2} + \frac{R}{L} \frac{di}{dt} + \frac{1}{LC} i = 0</math>
:<math>\frac{d^2i}{dt^2} = - \frac{R}{2L} \frac{di}{dt} - \frac{1}{LC} i </math>
:<math>\frac{d^2i}{dt^2} = - 2 \alpha \frac{di}{dt} - \beta i </math>
Nghiệm phương trình
: Một nghiệm thực . <math>\alpha=\beta</math> . <math>i = Ae^{-\alpha t} = A(\alpha)</math>
: Hai nghiệm thực . <math>\alpha>\beta</math> . <math>i = Ae^{(-\alpha \pm \lambda) t}</math>
: Hai nghiệm phức . <math>\alpha<\beta</math> . <math>i = Ae^{(-\alpha \pm j \omega) t} = A(\alpha) \sin \omega t</math>
::<math>A(\alpha) = Ae^{-\alpha t}</math>
::<math>\omega=\sqrt{\beta - \alpha}</math>
::<math>\lambda=\sqrt{\alpha - \beta}</math>
::<math>\beta=\frac{1}{T}=\frac{1}{LC}</math>
::<math>\alpha=\beta \gamma=\frac{R}{2L}</math>
::<math>T=LC</math>
::<math>\gamma=RC</math>
*Ở trạng thái đồng bộ
:R,C,L≠0
:<math>Z_C = -Z_L</math> . <math>Z_t = R</math>
:<math>i(\omega=0)=0</math>
:<math>i(\omega=\omega_o)=\frac{v}{R}</math>
:<math>i(\omega=00)=0</math>
:<math>\omega_o=\sqrt{\frac{1}{T}}</math>
:<math>T=LC</math>
===R=0===
* Ở trạng thái cân bằng
:<math>V_L + V_C = 0</math>
:<math>L \frac{d^2i}{dt^2} + \frac{1}{C} \int i dt = 0</math>
:<math>\frac{d^2i}{dt^2} + \frac{1}{LC} i = 0</math>
:<math>\frac{d^2i}{dt^2} = - \frac{1}{T} i </math>
:<math>i = A e^{\sqrt{-\frac{1}{T}}t} = A e^{\pm j \omega t} = A \sin \omega t </math>
:<math>\omega = \sqrt{\frac{1}{T}} </math>
:<math>T=LC </math>
* Ở trạng thái đồng bộ
:<math>Z_C = -Z_L</math> . <math>V_C= -V_L</math>
:<math>v(\theta)=A \sin(\omega_o t + 2 \pi) - A \sin(\omega_o t - 2 \pi)</math>
:<math>\omega_o= \pm j \sqrt{\frac{1}{T}}</math>
:<math>T=LC</math>
=== L=0===
Ở trạng thái cân bằng
:<math>v_C + v_R =0 </math>
:<math>C \frac{dv}{dt} + \frac{v}{R} =0 </math>
:<math>\frac{dv}{dt} = - \frac{1}{T} </math>
:<math>\frac{dv}{v} = - \frac{1}{T} dt </math>
:<math>\int \frac{dv}{v} = - \frac{1}{T} \int dt </math>
:<math>Ln v = - \frac{1}{T} t + c </math>
:<math>v = e^{- \frac{1}{T} t + c} = Ae^{-\frac{1}{T}t} </math>
:<math>T=RC </math>
=== C=0===
Ở trạng thái đồng bộ
:<math>v_L + v_R =0 </math>
:<math>L \frac{di}{dt} + i R =0 </math>
:<math>\frac{di}{dt} = - \frac{1}{T} </math>
:<math>\frac{di}{i} = - \frac{1}{T} dt </math>
:<math>\int \frac{di}{v} = - \frac{1}{T} \int dt </math>
:<math>Ln i = - \frac{1}{T} t + c </math>
:<math>i = e^{- \frac{1}{T} t + c} = Ae^{-\frac{1}{T}t} </math>
:<math>T=\frac{L}{R} </math>
=== C, R=0===
[[Dao động điện từ]]
:<math>\nabla \cdot E = 0</math>
:<math>\nabla \times E = -\frac{1}{T}E</math>
:<math>\nabla \cdot B = 0</math>
:<math>\nabla \times B = -\frac{1}{T}B</math>
[[Sóng điện từ]]
:<math>\nabla^2 E = -\omega E</math>
:<math>\nabla^2 B = -\omega B</math>
:<math>E = A \sin \omega t</math>
:<math>B = A \sin \omega t</math>
:<math> \omega = \sqrt{\frac{1}{T}}</math>
:<math>T = \mu \epsilon</math>
[[Phóng xạ sóng điện từ]]
:<math>v = \omega = \lambda f = \sqrt{\frac{1}{T}} = C</math>
:<math>E = pv = p C = p \lambda f = h f</math>
:<math>h = p \lambda</math>
:<math>p = \frac{h}{\lambda}</math>
:<math>\lambda = \frac{h}{p}</math>
[[Thể loại:Mạch điện nối tiếp]]
cqvt2iwl3haa0fbvk32gsxaww7pb205
201079
201078
2019-02-11T21:00:13Z
205.189.94.11
/* C=0 */
wikitext
text/x-wiki
==Lối mắc==
:[[File:RLC_series_circuit.png|100px]]
Mạch điện điện tử của 3 linh kiện điện tử R, L và C
==Tính chất==
===:R,C,L≠0===
* Ỏ trạng thái cân bằng
:<math>V_L + V_C + V_R = 0</math>
:<math>L \frac{d^2i}{dt^2} + \frac{1}{C} \int i dt + iR = 0</math>
:<math>\frac{d^2i}{dt^2} + \frac{R}{L} \frac{di}{dt} + \frac{1}{LC} i = 0</math>
:<math>\frac{d^2i}{dt^2} = - \frac{R}{2L} \frac{di}{dt} - \frac{1}{LC} i </math>
:<math>\frac{d^2i}{dt^2} = - 2 \alpha \frac{di}{dt} - \beta i </math>
Nghiệm phương trình
: Một nghiệm thực . <math>\alpha=\beta</math> . <math>i = Ae^{-\alpha t} = A(\alpha)</math>
: Hai nghiệm thực . <math>\alpha>\beta</math> . <math>i = Ae^{(-\alpha \pm \lambda) t}</math>
: Hai nghiệm phức . <math>\alpha<\beta</math> . <math>i = Ae^{(-\alpha \pm j \omega) t} = A(\alpha) \sin \omega t</math>
::<math>A(\alpha) = Ae^{-\alpha t}</math>
::<math>\omega=\sqrt{\beta - \alpha}</math>
::<math>\lambda=\sqrt{\alpha - \beta}</math>
::<math>\beta=\frac{1}{T}=\frac{1}{LC}</math>
::<math>\alpha=\beta \gamma=\frac{R}{2L}</math>
::<math>T=LC</math>
::<math>\gamma=RC</math>
*Ở trạng thái đồng bộ
:R,C,L≠0
:<math>Z_C = -Z_L</math> . <math>Z_t = R</math>
:<math>i(\omega=0)=0</math>
:<math>i(\omega=\omega_o)=\frac{v}{R}</math>
:<math>i(\omega=00)=0</math>
:<math>\omega_o=\sqrt{\frac{1}{T}}</math>
:<math>T=LC</math>
===R=0===
* Ở trạng thái cân bằng
:<math>V_L + V_C = 0</math>
:<math>L \frac{d^2i}{dt^2} + \frac{1}{C} \int i dt = 0</math>
:<math>\frac{d^2i}{dt^2} + \frac{1}{LC} i = 0</math>
:<math>\frac{d^2i}{dt^2} = - \frac{1}{T} i </math>
:<math>i = A e^{\sqrt{-\frac{1}{T}}t} = A e^{\pm j \omega t} = A \sin \omega t </math>
:<math>\omega = \sqrt{\frac{1}{T}} </math>
:<math>T=LC </math>
* Ở trạng thái đồng bộ
:<math>Z_C = -Z_L</math> . <math>V_C= -V_L</math>
:<math>v(\theta)=A \sin(\omega_o t + 2 \pi) - A \sin(\omega_o t - 2 \pi)</math>
:<math>\omega_o= \pm j \sqrt{\frac{1}{T}}</math>
:<math>T=LC</math>
=== L=0===
Ở trạng thái cân bằng
:<math>v_C + v_R =0 </math>
:<math>C \frac{dv}{dt} + \frac{v}{R} =0 </math>
:<math>\frac{dv}{dt} = - \frac{1}{T} </math>
:<math>\frac{dv}{v} = - \frac{1}{T} dt </math>
:<math>\int \frac{dv}{v} = - \frac{1}{T} \int dt </math>
:<math>Ln v = - \frac{1}{T} t + c </math>
:<math>v = e^{- \frac{1}{T} t + c} = Ae^{-\frac{1}{T}t} </math>
:<math>T=RC </math>
=== C=0===
Ở trạng thái cân bằng
:<math>v_L + v_R =0 </math>
:<math>L \frac{di}{dt} + i R =0 </math>
:<math>\frac{di}{dt} = - \frac{1}{T} </math>
:<math>\frac{di}{i} = - \frac{1}{T} dt </math>
:<math>\int \frac{di}{v} = - \frac{1}{T} \int dt </math>
:<math>Ln i = - \frac{1}{T} t + c </math>
:<math>i = e^{- \frac{1}{T} t + c} = Ae^{-\frac{1}{T}t} </math>
:<math>T=\frac{L}{R} </math>
=== C, R=0===
[[Dao động điện từ]]
:<math>\nabla \cdot E = 0</math>
:<math>\nabla \times E = -\frac{1}{T}E</math>
:<math>\nabla \cdot B = 0</math>
:<math>\nabla \times B = -\frac{1}{T}B</math>
[[Sóng điện từ]]
:<math>\nabla^2 E = -\omega E</math>
:<math>\nabla^2 B = -\omega B</math>
:<math>E = A \sin \omega t</math>
:<math>B = A \sin \omega t</math>
:<math> \omega = \sqrt{\frac{1}{T}}</math>
:<math>T = \mu \epsilon</math>
[[Phóng xạ sóng điện từ]]
:<math>v = \omega = \lambda f = \sqrt{\frac{1}{T}} = C</math>
:<math>E = pv = p C = p \lambda f = h f</math>
:<math>h = p \lambda</math>
:<math>p = \frac{h}{\lambda}</math>
:<math>\lambda = \frac{h}{p}</math>
[[Thể loại:Mạch điện nối tiếp]]
6expnpqvyong9sseroyxtxubdmm7pz8
201080
201079
2019-02-11T21:00:37Z
205.189.94.11
/* C, R=0 */
wikitext
text/x-wiki
==Lối mắc==
:[[File:RLC_series_circuit.png|100px]]
Mạch điện điện tử của 3 linh kiện điện tử R, L và C
==Tính chất==
===:R,C,L≠0===
* Ỏ trạng thái cân bằng
:<math>V_L + V_C + V_R = 0</math>
:<math>L \frac{d^2i}{dt^2} + \frac{1}{C} \int i dt + iR = 0</math>
:<math>\frac{d^2i}{dt^2} + \frac{R}{L} \frac{di}{dt} + \frac{1}{LC} i = 0</math>
:<math>\frac{d^2i}{dt^2} = - \frac{R}{2L} \frac{di}{dt} - \frac{1}{LC} i </math>
:<math>\frac{d^2i}{dt^2} = - 2 \alpha \frac{di}{dt} - \beta i </math>
Nghiệm phương trình
: Một nghiệm thực . <math>\alpha=\beta</math> . <math>i = Ae^{-\alpha t} = A(\alpha)</math>
: Hai nghiệm thực . <math>\alpha>\beta</math> . <math>i = Ae^{(-\alpha \pm \lambda) t}</math>
: Hai nghiệm phức . <math>\alpha<\beta</math> . <math>i = Ae^{(-\alpha \pm j \omega) t} = A(\alpha) \sin \omega t</math>
::<math>A(\alpha) = Ae^{-\alpha t}</math>
::<math>\omega=\sqrt{\beta - \alpha}</math>
::<math>\lambda=\sqrt{\alpha - \beta}</math>
::<math>\beta=\frac{1}{T}=\frac{1}{LC}</math>
::<math>\alpha=\beta \gamma=\frac{R}{2L}</math>
::<math>T=LC</math>
::<math>\gamma=RC</math>
*Ở trạng thái đồng bộ
:R,C,L≠0
:<math>Z_C = -Z_L</math> . <math>Z_t = R</math>
:<math>i(\omega=0)=0</math>
:<math>i(\omega=\omega_o)=\frac{v}{R}</math>
:<math>i(\omega=00)=0</math>
:<math>\omega_o=\sqrt{\frac{1}{T}}</math>
:<math>T=LC</math>
===R=0===
* Ở trạng thái cân bằng
:<math>V_L + V_C = 0</math>
:<math>L \frac{d^2i}{dt^2} + \frac{1}{C} \int i dt = 0</math>
:<math>\frac{d^2i}{dt^2} + \frac{1}{LC} i = 0</math>
:<math>\frac{d^2i}{dt^2} = - \frac{1}{T} i </math>
:<math>i = A e^{\sqrt{-\frac{1}{T}}t} = A e^{\pm j \omega t} = A \sin \omega t </math>
:<math>\omega = \sqrt{\frac{1}{T}} </math>
:<math>T=LC </math>
* Ở trạng thái đồng bộ
:<math>Z_C = -Z_L</math> . <math>V_C= -V_L</math>
:<math>v(\theta)=A \sin(\omega_o t + 2 \pi) - A \sin(\omega_o t - 2 \pi)</math>
:<math>\omega_o= \pm j \sqrt{\frac{1}{T}}</math>
:<math>T=LC</math>
=== L=0===
Ở trạng thái cân bằng
:<math>v_C + v_R =0 </math>
:<math>C \frac{dv}{dt} + \frac{v}{R} =0 </math>
:<math>\frac{dv}{dt} = - \frac{1}{T} </math>
:<math>\frac{dv}{v} = - \frac{1}{T} dt </math>
:<math>\int \frac{dv}{v} = - \frac{1}{T} \int dt </math>
:<math>Ln v = - \frac{1}{T} t + c </math>
:<math>v = e^{- \frac{1}{T} t + c} = Ae^{-\frac{1}{T}t} </math>
:<math>T=RC </math>
=== C=0===
Ở trạng thái cân bằng
:<math>v_L + v_R =0 </math>
:<math>L \frac{di}{dt} + i R =0 </math>
:<math>\frac{di}{dt} = - \frac{1}{T} </math>
:<math>\frac{di}{i} = - \frac{1}{T} dt </math>
:<math>\int \frac{di}{v} = - \frac{1}{T} \int dt </math>
:<math>Ln i = - \frac{1}{T} t + c </math>
:<math>i = e^{- \frac{1}{T} t + c} = Ae^{-\frac{1}{T}t} </math>
:<math>T=\frac{L}{R} </math>
=== C, R=0===
Ở trạng thái cân bằng
[[Dao động điện từ]]
:<math>\nabla \cdot E = 0</math>
:<math>\nabla \times E = -\frac{1}{T}E</math>
:<math>\nabla \cdot B = 0</math>
:<math>\nabla \times B = -\frac{1}{T}B</math>
[[Sóng điện từ]]
:<math>\nabla^2 E = -\omega E</math>
:<math>\nabla^2 B = -\omega B</math>
:<math>E = A \sin \omega t</math>
:<math>B = A \sin \omega t</math>
:<math> \omega = \sqrt{\frac{1}{T}}</math>
:<math>T = \mu \epsilon</math>
[[Phóng xạ sóng điện từ]]
:<math>v = \omega = \lambda f = \sqrt{\frac{1}{T}} = C</math>
:<math>E = pv = p C = p \lambda f = h f</math>
:<math>h = p \lambda</math>
:<math>p = \frac{h}{\lambda}</math>
:<math>\lambda = \frac{h}{p}</math>
[[Thể loại:Mạch điện nối tiếp]]
04avnq9d235l6z4n4jryg0lgo56br0g
201081
201080
2019-02-11T21:03:09Z
205.189.94.11
/* C, R=0 */
wikitext
text/x-wiki
==Lối mắc==
:[[File:RLC_series_circuit.png|100px]]
Mạch điện điện tử của 3 linh kiện điện tử R, L và C
==Tính chất==
===:R,C,L≠0===
* Ỏ trạng thái cân bằng
:<math>V_L + V_C + V_R = 0</math>
:<math>L \frac{d^2i}{dt^2} + \frac{1}{C} \int i dt + iR = 0</math>
:<math>\frac{d^2i}{dt^2} + \frac{R}{L} \frac{di}{dt} + \frac{1}{LC} i = 0</math>
:<math>\frac{d^2i}{dt^2} = - \frac{R}{2L} \frac{di}{dt} - \frac{1}{LC} i </math>
:<math>\frac{d^2i}{dt^2} = - 2 \alpha \frac{di}{dt} - \beta i </math>
Nghiệm phương trình
: Một nghiệm thực . <math>\alpha=\beta</math> . <math>i = Ae^{-\alpha t} = A(\alpha)</math>
: Hai nghiệm thực . <math>\alpha>\beta</math> . <math>i = Ae^{(-\alpha \pm \lambda) t}</math>
: Hai nghiệm phức . <math>\alpha<\beta</math> . <math>i = Ae^{(-\alpha \pm j \omega) t} = A(\alpha) \sin \omega t</math>
::<math>A(\alpha) = Ae^{-\alpha t}</math>
::<math>\omega=\sqrt{\beta - \alpha}</math>
::<math>\lambda=\sqrt{\alpha - \beta}</math>
::<math>\beta=\frac{1}{T}=\frac{1}{LC}</math>
::<math>\alpha=\beta \gamma=\frac{R}{2L}</math>
::<math>T=LC</math>
::<math>\gamma=RC</math>
*Ở trạng thái đồng bộ
:R,C,L≠0
:<math>Z_C = -Z_L</math> . <math>Z_t = R</math>
:<math>i(\omega=0)=0</math>
:<math>i(\omega=\omega_o)=\frac{v}{R}</math>
:<math>i(\omega=00)=0</math>
:<math>\omega_o=\sqrt{\frac{1}{T}}</math>
:<math>T=LC</math>
===R=0===
* Ở trạng thái cân bằng
:<math>V_L + V_C = 0</math>
:<math>L \frac{d^2i}{dt^2} + \frac{1}{C} \int i dt = 0</math>
:<math>\frac{d^2i}{dt^2} + \frac{1}{LC} i = 0</math>
:<math>\frac{d^2i}{dt^2} = - \frac{1}{T} i </math>
:<math>i = A e^{\sqrt{-\frac{1}{T}}t} = A e^{\pm j \omega t} = A \sin \omega t </math>
:<math>\omega = \sqrt{\frac{1}{T}} </math>
:<math>T=LC </math>
* Ở trạng thái đồng bộ
:<math>Z_C = -Z_L</math> . <math>V_C= -V_L</math>
:<math>v(\theta)=A \sin(\omega_o t + 2 \pi) - A \sin(\omega_o t - 2 \pi)</math>
:<math>\omega_o= \pm j \sqrt{\frac{1}{T}}</math>
:<math>T=LC</math>
=== L=0===
Ở trạng thái cân bằng
:<math>v_C + v_R =0 </math>
:<math>C \frac{dv}{dt} + \frac{v}{R} =0 </math>
:<math>\frac{dv}{dt} = - \frac{1}{T} </math>
:<math>\frac{dv}{v} = - \frac{1}{T} dt </math>
:<math>\int \frac{dv}{v} = - \frac{1}{T} \int dt </math>
:<math>Ln v = - \frac{1}{T} t + c </math>
:<math>v = e^{- \frac{1}{T} t + c} = Ae^{-\frac{1}{T}t} </math>
:<math>T=RC </math>
=== C=0===
Ở trạng thái cân bằng
:<math>v_L + v_R =0 </math>
:<math>L \frac{di}{dt} + i R =0 </math>
:<math>\frac{di}{dt} = - \frac{1}{T} </math>
:<math>\frac{di}{i} = - \frac{1}{T} dt </math>
:<math>\int \frac{di}{v} = - \frac{1}{T} \int dt </math>
:<math>Ln i = - \frac{1}{T} t + c </math>
:<math>i = e^{- \frac{1}{T} t + c} = Ae^{-\frac{1}{T}t} </math>
:<math>T=\frac{L}{R} </math>
=== C, R=0===
* Ở trạng thái cân bằng
[[Dao động điện từ]]
:<math>\nabla \cdot E = 0</math>
:<math>\nabla \times E = -\frac{1}{T}E</math>
:<math>\nabla \cdot B = 0</math>
:<math>\nabla \times B = -\frac{1}{T}B</math>
[[Sóng điện từ]]
:<math>\nabla^2 E = -\omega E</math>
:<math>\nabla^2 B = -\omega B</math>
:<math>E = A \sin \omega t</math>
:<math>B = A \sin \omega t</math>
:<math> \omega = \sqrt{\frac{1}{T}}</math>
:<math>T = \mu \epsilon</math>
* Ở trạng thái đồng bộ
[[Dao động điện từ]]
:<math>\nabla \cdot E = 0</math>
:<math>\nabla \times E = -\frac{1}{T_o}E</math>
:<math>\nabla \cdot B = 0</math>
:<math>\nabla \times B = -\frac{1}{T_o}B</math>
[[Sóng điện từ]]
:<math>\nabla^2 E = -\omega_o E</math>
:<math>\nabla^2 B = -\omega_o B</math>
:<math>E = A \sin \omega_o t</math>
:<math>B = A \sin \omega_o t</math>
:<math> \omega_o = \sqrt{\frac{1}{T_o}}</math>
:<math>T_o = \mu_o \epsilon_o</math>
[[Phóng xạ sóng điện từ]]
:<math>v = \omega_o = \lambda_o f_o = \sqrt{\frac{1}{T_o}} = C</math>
:<math>E_o = pv = p C = p \lambda_o f_o = h f_o</math>
:<math>h_o = p \lambda_o</math>
:<math>p_o = \frac{h}{\lambda_o}</math>
:<math>\lambda_o = \frac{h}{p}</math>
[[Thể loại:Mạch điện nối tiếp]]
awbk1i16m9p9p0bmwc7wej0knmb8ve2
201082
201081
2019-02-11T21:04:38Z
205.189.94.11
/* C, R=0 */
wikitext
text/x-wiki
==Lối mắc==
:[[File:RLC_series_circuit.png|100px]]
Mạch điện điện tử của 3 linh kiện điện tử R, L và C
==Tính chất==
===:R,C,L≠0===
* Ỏ trạng thái cân bằng
:<math>V_L + V_C + V_R = 0</math>
:<math>L \frac{d^2i}{dt^2} + \frac{1}{C} \int i dt + iR = 0</math>
:<math>\frac{d^2i}{dt^2} + \frac{R}{L} \frac{di}{dt} + \frac{1}{LC} i = 0</math>
:<math>\frac{d^2i}{dt^2} = - \frac{R}{2L} \frac{di}{dt} - \frac{1}{LC} i </math>
:<math>\frac{d^2i}{dt^2} = - 2 \alpha \frac{di}{dt} - \beta i </math>
Nghiệm phương trình
: Một nghiệm thực . <math>\alpha=\beta</math> . <math>i = Ae^{-\alpha t} = A(\alpha)</math>
: Hai nghiệm thực . <math>\alpha>\beta</math> . <math>i = Ae^{(-\alpha \pm \lambda) t}</math>
: Hai nghiệm phức . <math>\alpha<\beta</math> . <math>i = Ae^{(-\alpha \pm j \omega) t} = A(\alpha) \sin \omega t</math>
::<math>A(\alpha) = Ae^{-\alpha t}</math>
::<math>\omega=\sqrt{\beta - \alpha}</math>
::<math>\lambda=\sqrt{\alpha - \beta}</math>
::<math>\beta=\frac{1}{T}=\frac{1}{LC}</math>
::<math>\alpha=\beta \gamma=\frac{R}{2L}</math>
::<math>T=LC</math>
::<math>\gamma=RC</math>
*Ở trạng thái đồng bộ
:R,C,L≠0
:<math>Z_C = -Z_L</math> . <math>Z_t = R</math>
:<math>i(\omega=0)=0</math>
:<math>i(\omega=\omega_o)=\frac{v}{R}</math>
:<math>i(\omega=00)=0</math>
:<math>\omega_o=\sqrt{\frac{1}{T}}</math>
:<math>T=LC</math>
===R=0===
* Ở trạng thái cân bằng
:<math>V_L + V_C = 0</math>
:<math>L \frac{d^2i}{dt^2} + \frac{1}{C} \int i dt = 0</math>
:<math>\frac{d^2i}{dt^2} + \frac{1}{LC} i = 0</math>
:<math>\frac{d^2i}{dt^2} = - \frac{1}{T} i </math>
:<math>i = A e^{\sqrt{-\frac{1}{T}}t} = A e^{\pm j \omega t} = A \sin \omega t </math>
:<math>\omega = \sqrt{\frac{1}{T}} </math>
:<math>T=LC </math>
* Ở trạng thái đồng bộ
:<math>Z_C = -Z_L</math> . <math>V_C= -V_L</math>
:<math>v(\theta)=A \sin(\omega_o t + 2 \pi) - A \sin(\omega_o t - 2 \pi)</math>
:<math>\omega_o= \pm j \sqrt{\frac{1}{T}}</math>
:<math>T=LC</math>
=== L=0===
Ở trạng thái cân bằng
:<math>v_C + v_R =0 </math>
:<math>C \frac{dv}{dt} + \frac{v}{R} =0 </math>
:<math>\frac{dv}{dt} = - \frac{1}{T} </math>
:<math>\frac{dv}{v} = - \frac{1}{T} dt </math>
:<math>\int \frac{dv}{v} = - \frac{1}{T} \int dt </math>
:<math>Ln v = - \frac{1}{T} t + c </math>
:<math>v = e^{- \frac{1}{T} t + c} = Ae^{-\frac{1}{T}t} </math>
:<math>T=RC </math>
=== C=0===
Ở trạng thái cân bằng
:<math>v_L + v_R =0 </math>
:<math>L \frac{di}{dt} + i R =0 </math>
:<math>\frac{di}{dt} = - \frac{1}{T} </math>
:<math>\frac{di}{i} = - \frac{1}{T} dt </math>
:<math>\int \frac{di}{v} = - \frac{1}{T} \int dt </math>
:<math>Ln i = - \frac{1}{T} t + c </math>
:<math>i = e^{- \frac{1}{T} t + c} = Ae^{-\frac{1}{T}t} </math>
:<math>T=\frac{L}{R} </math>
=== C, R=0===
* Ở trạng thái cân bằng
[[Sóng điện từ]]
:<math>\nabla^2 E = -\omega E</math>
:<math>\nabla^2 B = -\omega B</math>
:<math>E = A \sin \omega t</math>
:<math>B = A \sin \omega t</math>
:<math> \omega = \sqrt{\frac{1}{T}}</math>
:<math>T = \mu \epsilon</math>
* Ở trạng thái đồng bộ
[[Sóng điện từ]]
:<math>\nabla^2 E = -\omega_o E</math>
:<math>\nabla^2 B = -\omega_o B</math>
:<math>E = A \sin \omega_o t</math>
:<math>B = A \sin \omega_o t</math>
:<math> \omega_o = \sqrt{\frac{1}{T_o}}</math>
:<math>T_o = \mu_o \epsilon_o</math>
[[Phóng xạ sóng điện từ]]
:<math>v = \omega_o = \lambda_o f_o = \sqrt{\frac{1}{T_o}} = C</math>
:<math>E_o = pv = p C = p \lambda_o f_o = h f_o</math>
:<math>h_o = p \lambda_o</math>
:<math>p_o = \frac{h}{\lambda_o}</math>
:<math>\lambda_o = \frac{h}{p}</math>
[[Thể loại:Mạch điện nối tiếp]]
1g5yq5vo63rny73e3y66484qgowt9bt
201083
201082
2019-02-11T21:04:54Z
205.189.94.11
/* C, R=0 */
wikitext
text/x-wiki
==Lối mắc==
:[[File:RLC_series_circuit.png|100px]]
Mạch điện điện tử của 3 linh kiện điện tử R, L và C
==Tính chất==
===:R,C,L≠0===
* Ỏ trạng thái cân bằng
:<math>V_L + V_C + V_R = 0</math>
:<math>L \frac{d^2i}{dt^2} + \frac{1}{C} \int i dt + iR = 0</math>
:<math>\frac{d^2i}{dt^2} + \frac{R}{L} \frac{di}{dt} + \frac{1}{LC} i = 0</math>
:<math>\frac{d^2i}{dt^2} = - \frac{R}{2L} \frac{di}{dt} - \frac{1}{LC} i </math>
:<math>\frac{d^2i}{dt^2} = - 2 \alpha \frac{di}{dt} - \beta i </math>
Nghiệm phương trình
: Một nghiệm thực . <math>\alpha=\beta</math> . <math>i = Ae^{-\alpha t} = A(\alpha)</math>
: Hai nghiệm thực . <math>\alpha>\beta</math> . <math>i = Ae^{(-\alpha \pm \lambda) t}</math>
: Hai nghiệm phức . <math>\alpha<\beta</math> . <math>i = Ae^{(-\alpha \pm j \omega) t} = A(\alpha) \sin \omega t</math>
::<math>A(\alpha) = Ae^{-\alpha t}</math>
::<math>\omega=\sqrt{\beta - \alpha}</math>
::<math>\lambda=\sqrt{\alpha - \beta}</math>
::<math>\beta=\frac{1}{T}=\frac{1}{LC}</math>
::<math>\alpha=\beta \gamma=\frac{R}{2L}</math>
::<math>T=LC</math>
::<math>\gamma=RC</math>
*Ở trạng thái đồng bộ
:R,C,L≠0
:<math>Z_C = -Z_L</math> . <math>Z_t = R</math>
:<math>i(\omega=0)=0</math>
:<math>i(\omega=\omega_o)=\frac{v}{R}</math>
:<math>i(\omega=00)=0</math>
:<math>\omega_o=\sqrt{\frac{1}{T}}</math>
:<math>T=LC</math>
===R=0===
* Ở trạng thái cân bằng
:<math>V_L + V_C = 0</math>
:<math>L \frac{d^2i}{dt^2} + \frac{1}{C} \int i dt = 0</math>
:<math>\frac{d^2i}{dt^2} + \frac{1}{LC} i = 0</math>
:<math>\frac{d^2i}{dt^2} = - \frac{1}{T} i </math>
:<math>i = A e^{\sqrt{-\frac{1}{T}}t} = A e^{\pm j \omega t} = A \sin \omega t </math>
:<math>\omega = \sqrt{\frac{1}{T}} </math>
:<math>T=LC </math>
* Ở trạng thái đồng bộ
:<math>Z_C = -Z_L</math> . <math>V_C= -V_L</math>
:<math>v(\theta)=A \sin(\omega_o t + 2 \pi) - A \sin(\omega_o t - 2 \pi)</math>
:<math>\omega_o= \pm j \sqrt{\frac{1}{T}}</math>
:<math>T=LC</math>
=== L=0===
Ở trạng thái cân bằng
:<math>v_C + v_R =0 </math>
:<math>C \frac{dv}{dt} + \frac{v}{R} =0 </math>
:<math>\frac{dv}{dt} = - \frac{1}{T} </math>
:<math>\frac{dv}{v} = - \frac{1}{T} dt </math>
:<math>\int \frac{dv}{v} = - \frac{1}{T} \int dt </math>
:<math>Ln v = - \frac{1}{T} t + c </math>
:<math>v = e^{- \frac{1}{T} t + c} = Ae^{-\frac{1}{T}t} </math>
:<math>T=RC </math>
=== C=0===
Ở trạng thái cân bằng
:<math>v_L + v_R =0 </math>
:<math>L \frac{di}{dt} + i R =0 </math>
:<math>\frac{di}{dt} = - \frac{1}{T} </math>
:<math>\frac{di}{i} = - \frac{1}{T} dt </math>
:<math>\int \frac{di}{v} = - \frac{1}{T} \int dt </math>
:<math>Ln i = - \frac{1}{T} t + c </math>
:<math>i = e^{- \frac{1}{T} t + c} = Ae^{-\frac{1}{T}t} </math>
:<math>T=\frac{L}{R} </math>
=== C, R=0===
* Ở trạng thái cân bằng
[[Sóng điện từ]]
:<math>\nabla^2 E = -\omega E</math>
:<math>\nabla^2 B = -\omega B</math>
:<math>E = A \sin \omega t</math>
:<math>B = A \sin \omega t</math>
:<math> \omega = \sqrt{\frac{1}{T}}</math>
:<math>T = \mu \epsilon</math>
* Ở trạng thái đồng bộ
[[Sóng điện từ]]
:<math>\nabla^2 E = -\omega_o E</math>
:<math>\nabla^2 B = -\omega_o B</math>
:<math>E = A \sin \omega_o t</math>
:<math>B = A \sin \omega_o t</math>
:<math> \omega_o = \sqrt{\frac{1}{T_o}}</math>
:<math>T_o = \mu_o \epsilon_o</math>
[[Thể loại:Mạch điện nối tiếp]]
qew56fs4utop2t08sqi0fmf0y3kzm4o
201084
201083
2019-02-11T21:05:20Z
205.189.94.11
/* C, R=0 */
wikitext
text/x-wiki
==Lối mắc==
:[[File:RLC_series_circuit.png|100px]]
Mạch điện điện tử của 3 linh kiện điện tử R, L và C
==Tính chất==
===:R,C,L≠0===
* Ỏ trạng thái cân bằng
:<math>V_L + V_C + V_R = 0</math>
:<math>L \frac{d^2i}{dt^2} + \frac{1}{C} \int i dt + iR = 0</math>
:<math>\frac{d^2i}{dt^2} + \frac{R}{L} \frac{di}{dt} + \frac{1}{LC} i = 0</math>
:<math>\frac{d^2i}{dt^2} = - \frac{R}{2L} \frac{di}{dt} - \frac{1}{LC} i </math>
:<math>\frac{d^2i}{dt^2} = - 2 \alpha \frac{di}{dt} - \beta i </math>
Nghiệm phương trình
: Một nghiệm thực . <math>\alpha=\beta</math> . <math>i = Ae^{-\alpha t} = A(\alpha)</math>
: Hai nghiệm thực . <math>\alpha>\beta</math> . <math>i = Ae^{(-\alpha \pm \lambda) t}</math>
: Hai nghiệm phức . <math>\alpha<\beta</math> . <math>i = Ae^{(-\alpha \pm j \omega) t} = A(\alpha) \sin \omega t</math>
::<math>A(\alpha) = Ae^{-\alpha t}</math>
::<math>\omega=\sqrt{\beta - \alpha}</math>
::<math>\lambda=\sqrt{\alpha - \beta}</math>
::<math>\beta=\frac{1}{T}=\frac{1}{LC}</math>
::<math>\alpha=\beta \gamma=\frac{R}{2L}</math>
::<math>T=LC</math>
::<math>\gamma=RC</math>
*Ở trạng thái đồng bộ
:R,C,L≠0
:<math>Z_C = -Z_L</math> . <math>Z_t = R</math>
:<math>i(\omega=0)=0</math>
:<math>i(\omega=\omega_o)=\frac{v}{R}</math>
:<math>i(\omega=00)=0</math>
:<math>\omega_o=\sqrt{\frac{1}{T}}</math>
:<math>T=LC</math>
===R=0===
* Ở trạng thái cân bằng
:<math>V_L + V_C = 0</math>
:<math>L \frac{d^2i}{dt^2} + \frac{1}{C} \int i dt = 0</math>
:<math>\frac{d^2i}{dt^2} + \frac{1}{LC} i = 0</math>
:<math>\frac{d^2i}{dt^2} = - \frac{1}{T} i </math>
:<math>i = A e^{\sqrt{-\frac{1}{T}}t} = A e^{\pm j \omega t} = A \sin \omega t </math>
:<math>\omega = \sqrt{\frac{1}{T}} </math>
:<math>T=LC </math>
* Ở trạng thái đồng bộ
:<math>Z_C = -Z_L</math> . <math>V_C= -V_L</math>
:<math>v(\theta)=A \sin(\omega_o t + 2 \pi) - A \sin(\omega_o t - 2 \pi)</math>
:<math>\omega_o= \pm j \sqrt{\frac{1}{T}}</math>
:<math>T=LC</math>
=== L=0===
Ở trạng thái cân bằng
:<math>v_C + v_R =0 </math>
:<math>C \frac{dv}{dt} + \frac{v}{R} =0 </math>
:<math>\frac{dv}{dt} = - \frac{1}{T} </math>
:<math>\frac{dv}{v} = - \frac{1}{T} dt </math>
:<math>\int \frac{dv}{v} = - \frac{1}{T} \int dt </math>
:<math>Ln v = - \frac{1}{T} t + c </math>
:<math>v = e^{- \frac{1}{T} t + c} = Ae^{-\frac{1}{T}t} </math>
:<math>T=RC </math>
=== C=0===
Ở trạng thái cân bằng
:<math>v_L + v_R =0 </math>
:<math>L \frac{di}{dt} + i R =0 </math>
:<math>\frac{di}{dt} = - \frac{1}{T} </math>
:<math>\frac{di}{i} = - \frac{1}{T} dt </math>
:<math>\int \frac{di}{v} = - \frac{1}{T} \int dt </math>
:<math>Ln i = - \frac{1}{T} t + c </math>
:<math>i = e^{- \frac{1}{T} t + c} = Ae^{-\frac{1}{T}t} </math>
:<math>T=\frac{L}{R} </math>
=== C, R=0===
* Ở trạng thái cân bằng
:<math>\nabla^2 E = -\omega E</math>
:<math>\nabla^2 B = -\omega B</math>
:<math>E = A \sin \omega t</math>
:<math>B = A \sin \omega t</math>
:<math> \omega = \sqrt{\frac{1}{T}}</math>
:<math>T = \mu \epsilon</math>
* Ở trạng thái đồng bộ
:<math>\nabla^2 E = -\omega_o E</math>
:<math>\nabla^2 B = -\omega_o B</math>
:<math>E = A \sin \omega_o t</math>
:<math>B = A \sin \omega_o t</math>
:<math> \omega_o = \sqrt{\frac{1}{T_o}}</math>
:<math>T_o = \mu_o \epsilon_o</math>
[[Thể loại:Mạch điện nối tiếp]]
svjdv5tj0bj8ncqrjc8kogcmv2c2hzd
Lực điện từ
0
18778
200962
199384
2019-02-11T18:38:22Z
205.189.94.11
wikitext
text/x-wiki
:[[File:Lorentz_force.svg|200px]]
Lực điện từ tạo ra từ tổng của 2 lực , Lực động điện và Lực động từ . Lực điện từ có ký hiệu <math>F_{EB} </math> đo bằng đơn vị Newton '''N''' được tính bằng công thức sau
: <math>F_{EB} = F_E + F_B = Q E \pm Q v B = Q ( E \pm v B)</math>
Từ trện điện từ trường của điện tích
: <math>\frac{F_{EB}}{Q} = E \pm v B</math>
[[Thể loại:Lực điện từ]]
jv7y541lvcx41vudw13pteeiqwfl6zr
Lực động từ
0
18783
200961
196006
2019-02-11T18:38:05Z
205.189.94.11
wikitext
text/x-wiki
:[[File:Lorentz_force.svg|200px]]
Lorentz khám phá ra rằng khi điện tích di chuyển qua từ trường của nam châm điện tích sẻ đi lệch hướng . Điện tích dương đi lên, điện tích âm đi xuống . Tương tác giửa điện tích và từ trường làm cho điện tích thay đổi hướng di chuyển . Khi hướng di chuyển của điện tích qua từ trường hướng lên hay hướng xuống theo hướng vuông góc với hướng di chuyển ban đầu sẻ tạo ra Lực động từ
Lực động từ có ký hiệu <math>F_B </math> đo bằng đơn vị Newton '''N''' có công thức
: <math>F_B = \pm Q v B </math>
Cân bằng 2 lực lực điện từ và lực ly tâm của một điện tích của vòng tròn từ
:<math>F_B = F_r</math>
:<math>Q v B = \frac{mv^2}{r}</math>
:<math>r = \frac{mv^2}{QB}</math>
:<math>v = \frac{Q}{m}B r</math>
[[Thể loại:Lực điện từ]]
h0spw4eqliqpl1yomulvmps7ze9l6o8
Lực động điện
0
18784
200960
195784
2019-02-11T18:37:30Z
205.189.94.11
wikitext
text/x-wiki
Khi có một lực điện tạo ra một áp lực làm cho điện tích di chuyển thẳng hàng , lực này được gọi là [[Lực động điện]] . Lực động điện có ký hiệu <math>F_E </math> đo bằng đơn vị Newton '''N''' tính bằng công thức
: <math>F_E = Q E </math>
Từ trên, ta có
: <math>E = \frac{F_E}{Q}</math>
Với 2 điện tích khác loại có cùng điện lượng nằm kề nhau, lực tỉnh điện giửa 2 điện tích
:<math>F_E = k \frac{Q^2}{r^2}</math>
Điện trường
:<math>E = \frac{F_E}{Q} = k \frac{Q}{r^2}</math>
[[Thể loại:Lực điện từ]]
j7nq0bmw7iec331o9htrqzqav0omhe4
Lực tĩnh điện
0
18797
200957
199383
2019-02-11T18:35:45Z
205.189.94.11
wikitext
text/x-wiki
:[[T%E1%BA%ADp_tin:VFPt_dipole_electric.svg|150px]]
Coulomb khám phá
Khi có điện tích nằm kề nhau, điện tích đồng loại dẩy nhau , điện tích khác loại hút nhau, điện tích âm hút Điện tích dương
Lực hút của điện tích âm hút điện tích dương về hướng mình được gọi là lực tĩnh điện hay lực Coulomb có ký hiệu <math>F_Q </math> tính bằng công thức
: <math>F_Q = \frac{|Q_+| |Q_-|}{r^2}</math>
:: <math>F_Q </math> . [[Lực tỉnh điện]] còn được gọi là [[Lực Culomb]]
:: <math>Q_+</math> . Điện tích dương
:: <math>Q_-</math> . Điện tích dương
:: <math>r</math> . Khoảng cách giửa 2 điện tích
==Thí dụ==
Khi có 2 điện tích khác loại có cùng điện lượng, lực tỉnh điện phát sinh từ điện tích âm hút điện tích dương
:<math>F=K\frac{Q_+ Q_-}{r^2} = K \frac{Q^2}{r^2}</math>
Lực động điện của 2 điện tích trên
:<math>F=Q E</math>
Vậy, điện trường tạo ra
:<math>E=\frac{F}{Q}= K \frac{Q}{r^2}</math>
Vậy, điện thế tạo ra
:<math>\epsilon = \int E dr= K \frac{Q}{r}</math>
[[Thể loại:Lực điện từ]]
[[Thể loại:Lực]]
62of5gj03m6tbdd00texeweqscryjo3
200958
200957
2019-02-11T18:36:27Z
205.189.94.11
wikitext
text/x-wiki
:[[T%E1%BA%ADp_tin:VFPt_dipole_electric.svg|150px]]
Coulomb khám phá cho thấy , khi có điện tích nằm kề nhau, điện tích đồng loại dẩy nhau , điện tích khác loại hút nhau, điện tích âm hút Điện tích dương . Lực hút của điện tích âm hút điện tích dương về hướng mình được gọi là lực tĩnh điện hay lực Coulomb có ký hiệu <math>F_Q </math> tính bằng công thức
: <math>F_Q = \frac{|Q_+| |Q_-|}{r^2}</math>
:: <math>F_Q </math> . [[Lực tỉnh điện]] còn được gọi là [[Lực Culomb]]
:: <math>Q_+</math> . Điện tích dương
:: <math>Q_-</math> . Điện tích dương
:: <math>r</math> . Khoảng cách giửa 2 điện tích
==Thí dụ==
Khi có 2 điện tích khác loại có cùng điện lượng, lực tỉnh điện phát sinh từ điện tích âm hút điện tích dương
:<math>F=K\frac{Q_+ Q_-}{r^2} = K \frac{Q^2}{r^2}</math>
Lực động điện của 2 điện tích trên
:<math>F=Q E</math>
Vậy, điện trường tạo ra
:<math>E=\frac{F}{Q}= K \frac{Q}{r^2}</math>
Vậy, điện thế tạo ra
:<math>\epsilon = \int E dr= K \frac{Q}{r}</math>
[[Thể loại:Lực điện từ]]
[[Thể loại:Lực]]
orvqbkowbbp35dk4mnga0shbnc6rkbc
200959
200958
2019-02-11T18:36:46Z
205.189.94.11
wikitext
text/x-wiki
:[[T%E1%BA%ADp_tin:VFPt_dipole_electric.svg|150px]]
Coulomb khám phá cho thấy , khi có điện tích nằm kề nhau, điện tích đồng loại dẩy nhau , điện tích khác loại hút nhau, điện tích âm hút Điện tích dương . Lực hút của điện tích âm hút điện tích dương về hướng mình được gọi là lực tĩnh điện hay lực Coulomb có ký hiệu <math>F_Q </math> tính bằng công thức
: <math>F_Q = \frac{|Q_+| |Q_-|}{r^2}</math>
:: <math>F_Q </math> . [[Lực tỉnh điện]] còn được gọi là [[Lực Culomb]]
:: <math>Q_+</math> . Điện tích dương
:: <math>Q_-</math> . Điện tích dương
:: <math>r</math> . Khoảng cách giửa 2 điện tích
Khi có 2 điện tích khác loại có cùng điện lượng, lực tỉnh điện phát sinh từ điện tích âm hút điện tích dương
:<math>F=K\frac{Q_+ Q_-}{r^2} = K \frac{Q^2}{r^2}</math>
Lực động điện của 2 điện tích trên
:<math>F=Q E</math>
Vậy, điện trường tạo ra
:<math>E=\frac{F}{Q}= K \frac{Q}{r^2}</math>
Vậy, điện thế tạo ra
:<math>\epsilon = \int E dr= K \frac{Q}{r}</math>
[[Thể loại:Lực điện từ]]
[[Thể loại:Lực]]
ok1c3ljcxorfpueuyizt61ntueo3co5
Lực hướng tâm
0
18799
200955
199378
2019-02-11T18:34:33Z
205.189.94.11
wikitext
text/x-wiki
[[Thể loại:Lực]]
:[[File:Uniform_circular_motion.svg|150px]]
Lực làm cho vật di chuyển theo vòng tròn có ký hiệu <math>F_r</math> đo bằng đơn vị Newton '''N''' và tính bằng công thức
: <math>F_r=m \frac{\omega r}{t}</math>
Khi có một vật di chuyển theo vòng tròn có đường dài bằng chu vi vòng tròn
:<math>s = 2 \pi r</math>
:<math>v = \frac{v}{t} = \frac{2 \pi r}{t}=\omega r</math>
Với
:<math>\omega = 2 \pi f = \frac{2 \pi}{t}</math>
:<math>f = \frac{1}{t}</math>
giheez3ifxkihiensgtf49id7srexmq
Lực ly tâm
0
18800
200954
199376
2019-02-11T18:34:17Z
205.189.94.11
wikitext
text/x-wiki
[[Thể loại:Lực]]
:[[File:Velocity-acceleration.PNG|200px]]
Lực tương tác với vật làm cho vật di chuyển rời khỏi quỷ đạo vòng tròn có ký hiệu <math>F_v</math> đo bằng đơn vị Newton '''N''' và tính bằng công thức
:<math>F_v = m \frac{v^2}{r}</math>
r5qygcodxvp7lvk0oyzvvyrmruf6uxc
Nhiệt
0
18867
200989
197802
2019-02-11T19:21:49Z
205.189.94.11
wikitext
text/x-wiki
[[Thể loại:Vật lý học]]
Nhiệt phát sinh từ nhiều nguồn . Thí dụ như
: [[Nhiệt điện từ]] , [[Phóng xạ sóng điện từ]]
: [[Ánh sáng mặt trời]], [[Ánh sáng đèn điện]] , [[Ánh sáng đèn dầu]] , [[Ánh sáng đèn cầy]]
: [[Lửa]]
: [[Cọ xát giửa 2 vật]] , Quẹt que diêm với ống quẹt tạo ra lửa
[[Gió]], [[Thời Tiết]], [[Khí Hậu]] là các hiện tượng xảy ra trong tự nhiên khi có thay đổi nhiệt . Nhiệt cho một cảm giác nóng, ấm, lạnh . [[Nhiệt nóng]] có nhiệt độ cao thí dụ như nước sôi . [[Nhiệt lạnh]] có nhiệt độ thấp thí dụ như nước đá . Nhiệt độ được dùng để đo lường mức độ nhiệt
* [[Nhiệt độ]]
* [[Hiệu ứng nhiệt]]
* [[Định luật nhiệt]]
* [[Nhiệt điện từ]]
* [[Quang tuyến nhiệt điện từ]]
Ứng dụng nhiệt trong việc chế tạo [[Nhiệt Trở]], công cụ Điện tử có khả năng chuyển đổi năng lượng Nhiệt thành năng lượng Điện . [[Máy Quạt Điện]],[[Máy Sưởi Điện]],[[Máy Lạnh Điện]],[[Tủ Lạnh Điện]],[[Máy Đều Hòa Nhiệt Độ Điện]] . Các máy điện tử có khả năng chuyển đổi năng lượng Điện thành năng lượng Nhiệt
e5z72747aauh87hvnse9b3nv0sy6u0l
200990
200989
2019-02-11T19:22:23Z
205.189.94.11
wikitext
text/x-wiki
[[Thể loại:Vật lý học]]
Nhiệt phát sinh từ nhiều nguồn . Thí dụ như [[Nhiệt điện từ]] , [[Phóng xạ sóng điện từ]] . [[Ánh sáng mặt trời]], [[Ánh sáng đèn điện]] , [[Ánh sáng đèn dầu]] , [[Ánh sáng đèn cầy]] . [[Lửa]] . [[Cọ xát giửa 2 vật]] , Quẹt que diêm với ống quẹt tạo ra lửa
[[Gió]], [[Thời Tiết]], [[Khí Hậu]] là các hiện tượng xảy ra trong tự nhiên khi có thay đổi nhiệt . Nhiệt cho một cảm giác nóng, ấm, lạnh . [[Nhiệt nóng]] có nhiệt độ cao thí dụ như nước sôi . [[Nhiệt lạnh]] có nhiệt độ thấp thí dụ như nước đá . Nhiệt độ được dùng để đo lường mức độ nhiệt
* [[Nhiệt độ]]
* [[Hiệu ứng nhiệt]]
* [[Định luật nhiệt]]
* [[Nhiệt điện từ]]
* [[Quang tuyến nhiệt điện từ]]
Ứng dụng nhiệt trong việc chế tạo [[Nhiệt Trở]], công cụ Điện tử có khả năng chuyển đổi năng lượng Nhiệt thành năng lượng Điện . [[Máy Quạt Điện]],[[Máy Sưởi Điện]],[[Máy Lạnh Điện]],[[Tủ Lạnh Điện]],[[Máy Đều Hòa Nhiệt Độ Điện]] . Các máy điện tử có khả năng chuyển đổi năng lượng Điện thành năng lượng Nhiệt
o5k4ki9oux9is89prtnwem04l9fcwd0
200991
200990
2019-02-11T19:23:07Z
205.189.94.11
wikitext
text/x-wiki
[[Thể loại:Vật lý học]]
Nhiệt phát sinh từ nhiều nguồn . Thí dụ như [[Nhiệt điện từ]] , [[Phóng xạ sóng điện từ]] . [[Ánh sáng mặt trời]], [[Ánh sáng đèn điện]] , [[Ánh sáng đèn dầu]] , [[Ánh sáng đèn cầy]] . [[Lửa]] . [[Cọ xát giửa 2 vật]] , Quẹt que diêm với ống quẹt tạo ra lửa
[[Gió]], [[Thời Tiết]], [[Khí Hậu]] là các hiện tượng xảy ra trong tự nhiên khi có thay đổi nhiệt . Nhiệt cho một cảm giác nóng, ấm, lạnh . [[Nhiệt nóng]] có nhiệt độ cao thí dụ như nước sôi . [[Nhiệt lạnh]] có nhiệt độ thấp thí dụ như nước đá
* [[Nhiệt độ]]
* [[Hiệu ứng nhiệt]]
* [[Định luật nhiệt]]
* [[Nhiệt điện từ]]
* [[Quang tuyến nhiệt điện từ]]
Ứng dụng nhiệt trong việc chế tạo [[Nhiệt Trở]], công cụ Điện tử có khả năng chuyển đổi năng lượng Nhiệt thành năng lượng Điện . [[Máy Quạt Điện]],[[Máy Sưởi Điện]],[[Máy Lạnh Điện]],[[Tủ Lạnh Điện]],[[Máy Đều Hòa Nhiệt Độ Điện]] . Các máy điện tử có khả năng chuyển đổi năng lượng Điện thành năng lượng Nhiệt
g998jj5tbfbfpodamy63iuvtgo3ppjc
201001
200991
2019-02-11T19:34:50Z
205.189.94.11
wikitext
text/x-wiki
[[Thể loại:Vật lý học]]
Nhiệt phát sinh từ nhiều nguồn . Thí dụ như [[Nhiệt điện từ]] , [[Phóng xạ sóng điện từ]] . [[Ánh sáng mặt trời]], [[Ánh sáng đèn điện]] , [[Ánh sáng đèn dầu]] , [[Ánh sáng đèn cầy]] . [[Lửa]] . [[Cọ xát giửa 2 vật]] , Quẹt que diêm với ống quẹt tạo ra lửa
Nhiệt cho một cảm giác nóng, ấm, lạnh . [[Nhiệt nóng]] có nhiệt độ cao thí dụ như nước sôi . [[Nhiệt lạnh]] có nhiệt độ thấp thí dụ như nước đá . [[Khí Hậu]] [[Gió]], [[Thời Tiết]], các hiện tượng xảy ra trong tự nhiên khi có thay đổi nhiệt . Nhiệt có ứng dụng trong việc chế tạo các công cụ đo lường nhiệt độ như [[Nhiệt độ kế]], công cụ điện nhiệt như [[Điện trở nhiệt]], các máy điện nhiệt như [[Máy Sưởi Điện]],[[Máy Lạnh Điện]],[[Tủ Lạnh Điện]],[[Máy Đều Hòa Nhiệt Độ Điện]]
* [[Nhiệt độ]]
* [[Hiệu ứng nhiệt]]
* [[Định luật nhiệt]]
* [[Nhiệt điện từ]]
* [[Quang tuyến nhiệt điện từ]]
3urbsa62g9vrvplb9663dzkejbngz6r
201004
201001
2019-02-11T19:38:06Z
205.189.94.11
wikitext
text/x-wiki
[[Thể loại:Vật lý học]]
Nhiệt phát sinh từ nhiều nguồn . Thí dụ như [[Nhiệt điện từ]] , [[Phóng xạ sóng điện từ]] . [[Ánh sáng mặt trời]], [[Ánh sáng đèn điện]] , [[Ánh sáng đèn dầu]] , [[Ánh sáng đèn cầy]] . [[Lửa]] . [[Cọ xát giửa 2 vật]] , Quẹt que diêm với ống quẹt tạo ra lửa
Nhiệt cho một cảm giác nóng, ấm, lạnh . [[Nhiệt nóng]] có nhiệt độ cao thí dụ như nước sôi . [[Nhiệt lạnh]] có nhiệt độ thấp thí dụ như nước đá . [[Khí Hậu]] [[Gió]], [[Thời Tiết]], các hiện tượng xảy ra trong tự nhiên khi có thay đổi nhiệt . Nhiệt có ứng dụng trong việc chế tạo các công cụ đo lường nhiệt độ như [[Nhiệt độ kế]], công cụ điện nhiệt như [[Điện trở nhiệt]], các máy điện nhiệt như [[Máy Sưởi Điện]],[[Máy Lạnh Điện]],[[Tủ Lạnh Điện]],[[Máy Đều Hòa Nhiệt Độ Điện]]
* [[Nhiệt độ]]
* [[Nhiệt và vật]]
* [[Định luật nhiệt]]
* [[Nhiệt điện từ]]
* [[Quang tuyến nhiệt điện từ]]
4yciq13twfacm89cymzewyu02kvlawm
Ánh sáng
0
18868
200950
199107
2019-02-11T18:27:06Z
205.189.94.11
wikitext
text/x-wiki
: [[File:Arc_en_ciel_-_panoramio.jpg|200px|right]]
Ánh sáng phát sinh từ nhiều nguồn . Thí dụ như
:[[Ánh sáng mặt trời]] , [[Ánh sáng mặt trăng]], [[Cầu vòng 6 màu]]
: [[Ánh sáng đèn điện]], [[Ánh sáng đèn cầy]], [[Ánh sáng đèn dầu]] , [[Ánh sáng đèn măng song]]
: [[Ánh sáng lửa]] , [[Ánh sáng đá lân tinh]], [[Ánh sáng từ đom đóm]]
: [[Quang tuyến nhiệt quang]] của [[Phóng xạ vật]]
* [[Ánh sáng thấy được]]
* [[Ánh sáng màu]]
* [[Nhiệt truyền]]
* [[Bóng hình vật]]
* [[Phản ứng ánh sáng]]
* [[Photon]]
[[Thể loại:Vật lý học]]
5ohxhebac100fcufxtyj0gykswa3mkh
201036
200950
2019-02-11T20:05:46Z
205.189.94.11
wikitext
text/x-wiki
: [[File:Arc_en_ciel_-_panoramio.jpg|200px|right]]
Ánh sáng phát sinh từ nhiều nguồn . Thí dụ như [[Ánh sáng mặt trời]] , [[Ánh sáng mặt trăng]], [[Cầu vòng 6 màu]] . [[Ánh sáng đèn điện]], [[Ánh sáng đèn cầy]], [[Ánh sáng đèn dầu]] , [[Ánh sáng đèn măng song]] . [[Ánh sáng lửa]] , [[Ánh sáng đá lân tinh]], [[Ánh sáng từ đom đóm]] . [[Quang tuyến nhiệt quang]] của [[Phóng xạ vật]]
* [[Ánh sáng thấy được]]
* [[Ánh sáng màu]]
* [[Nhiệt truyền]]
* [[Bóng hình vật]]
* [[Phản ứng ánh sáng]]
* [[Photon]]
[[Thể loại:Vật lý học]]
h4modhlb52mxrth2e18oq64k2ihhxpt
201071
201036
2019-02-11T20:51:24Z
205.189.94.11
wikitext
text/x-wiki
: [[File:Arc_en_ciel_-_panoramio.jpg|200px|right]]
Ánh sáng phát sinh từ nhiều nguồn . Thí dụ như [[Ánh sáng mặt trời]] , [[Ánh sáng mặt trăng]], [[Cầu vòng 6 màu]] . [[Ánh sáng đèn điện]], [[Ánh sáng đèn cầy]], [[Ánh sáng đèn dầu]] , [[Ánh sáng đèn măng song]] . [[Ánh sáng lửa]] , [[Ánh sáng đá lân tinh]], [[Ánh sáng từ đom đóm]] . [[Quang tuyến nhiệt quang]] của [[Phóng xạ vật]]
* [[Ánh sáng thấy được]]
* [[Ánh sáng màu]]
* [[Nhiệt truyền]]
* [[Bóng hình vật]]
* [[Phản ứng ánh sáng]]
* [[Photon]]
* [[Lượng tử]]
[[Thể loại:Vật lý học]]
k7eoqp3629yjnpd6g7aejdfczzmf9is
Âm thanh
0
18870
201010
200279
2019-02-11T19:45:15Z
205.189.94.11
wikitext
text/x-wiki
Âm thanh hay tiếng phát sinh từ nhiều nguồn, thí dụ như tiếng người nói chuyện, tiếng chó sủa ... Ngoài ra, tiếng phát sinh do có va chạm giửa 2 vật . Thí dụ như tiếng phát sinh từ đánh trống , khảy đàn , thổi sáo ... âm thanh từ các [[Máy phát thanh]] như [[Tivi]], [[Radio]], [[Cassette]], [[Điện thoại]], [[Loa]], [[Micro]] ... Thí nghiệm cho thấy chuông sẻ không kêu nếu nằm trong hủ không có không khí . Cho thấy , âm thanh không tồn tại trong chân không có nghỉa là âm thanh không cần vật chất để di truyền trong môi trường không có vật chất . Âm thanh là các dao động cơ học (biến đổi vị trí qua lại) của các phân tử, nguyên tử hay các hạt làm nên vật chất và lan truyền trong vật chất như các sóng . Vận tốc di chuyển của âm thanh thay đổi theo [[Nhiệt độ]] và [[Áp xuất]] của môi trường di truyền trong không khí đo được bằng ''' 343 m/s '''
* [[Âm thanh nghe được]]
* [[Vận tốc âm thanh]]
* [[Cường độ âm thanh]]
* [[Áp suất âm thanh]]
* [[Công suất âm thanh]]
* [[Phản ứng âm thanh]]
* [[Phonon]]
[[Thể loại:Vật lý học]]
r2c7cy7dn7xu51rs0isrzm9zxcuu4tr
201011
201010
2019-02-11T19:45:33Z
205.189.94.11
wikitext
text/x-wiki
Âm thanh hay tiếng phát sinh từ nhiều nguồn, thí dụ như tiếng người nói chuyện, tiếng chó sủa ... Ngoài ra, tiếng phát sinh do có va chạm giửa 2 vật . Thí dụ như tiếng phát sinh từ đánh trống , khảy đàn , thổi sáo ... âm thanh từ các [[Máy phát thanh]] như [[Tivi]], [[Radio]], [[Cassette]], [[Điện thoại]], [[Loa]], [[Micro]]
Thí nghiệm cho thấy chuông sẻ không kêu nếu nằm trong hủ không có không khí . Cho thấy , âm thanh không tồn tại trong chân không có nghỉa là âm thanh không cần vật chất để di truyền trong môi trường không có vật chất . Âm thanh là các dao động cơ học (biến đổi vị trí qua lại) của các phân tử, nguyên tử hay các hạt làm nên vật chất và lan truyền trong vật chất như các sóng . Vận tốc di chuyển của âm thanh thay đổi theo [[Nhiệt độ]] và [[Áp xuất]] của môi trường di truyền trong không khí đo được bằng ''' 343 m/s '''
* [[Âm thanh nghe được]]
* [[Vận tốc âm thanh]]
* [[Cường độ âm thanh]]
* [[Áp suất âm thanh]]
* [[Công suất âm thanh]]
* [[Phản ứng âm thanh]]
* [[Phonon]]
[[Thể loại:Vật lý học]]
jg4684hlybehxvi03pe9gi8d5v0l540
Bộ biến đổi chiều điện
0
19319
201095
196968
2019-02-11T21:11:51Z
205.189.94.11
Tẩy trống
wikitext
text/x-wiki
phoiac9h4m842xq45sp7s6u21eteeq1
Vận tốc ánh sáng thấy được
0
19321
201038
197820
2019-02-11T20:07:25Z
205.189.94.11
wikitext
text/x-wiki
==Giá trị Vận tốc ánh sáng thấy được==
Các thí nghiệm đo dạt vận tốc ánh sáng thấy được cho thấy
:{|width=100%
|-
| [[Thí nghiệm Archemede]] || Đo vận tốc ánh sáng thấy được trong không khí || <math>C = 3 \times 10^6 m/s</math>
|-
| [[Thí nghiệm Michel Morrison]] || Đo vận tốc ánh sáng thấy được trong chân không || <math>C = 3 \times 10^6 m/s</math>
|-
| [[Thí nghiệm Maxwell]] || Đo vận tốc ánh sáng thấy được trong không khí || <math>v = \omega_o = \sqrt{\frac{1}{\mu_o \epsilon_o}} = C = \lambda_o f_o = 2.999 \times 10^8 m/s </math>
|-
|}
==Tổng kết==
;: Vận tốc ánh sáng di chuyển dưới dạng sóng điện từ là một hằng số không đổi trong chân không và trong không khí
: <math>C = 3 \times 10^8 m/s = \sqrt{\frac{1}{\mu_o \epsilon_o}} = \omega_o = \lambda_o f_o</math>
Với
: <math>C</math> . Vận tốc ánh sáng thấy được
: <math>\lambda_o</math> . Vận tốc ánh sáng thấy được
: <math>f_o</math> . Tần số phát ra ánh sáng thấy được của mọi vật
: <math>\mu_o</math> . Độ thẩm từ trường
: <math>\epsilon_o</math> . Độ thẩm từ trường
[[Thể loại:Ánh sáng]]
8h6345qcw1hhf64vzdcv6ok55ho0k1x
Nhiệt truyền
0
19378
200999
199108
2019-02-11T19:31:16Z
205.189.94.11
wikitext
text/x-wiki
[[Thể loại:Nhiệt]]
Nhiệt truyền là một quá trình tương tác giửa nhiệt và vật qua 3 giai đoạn
*[[Nhiệt cảm]] . ≈≈
*[[Nhiệt dẫn]] . ≈≈==
* [[Nhiệt phóng xạ]] . ≈≈e
q7y3rtzi8mjy0ihzdlvpf8jvv8lkr8d
Photon
0
19467
201057
196814
2019-02-11T20:36:02Z
205.189.94.11
wikitext
text/x-wiki
Photon được tìm thấy từ các phóng xạ sóng điện từ . Photon mang theo năng lượng lượng tử của một lượng tử không khối lượng có lưởng tính sóng hạt rỏ rệt
:<math>E = hf = \hbar \omega</math>
:<math>p = \frac{h}{\lambda} = \hbar k</math>
==Tính chất==
===[[Lưởng tính Sóng Hạt]]===
[[Lượng tử]] có [[Lưởng tính Sóng Hạt]]
:<math>h = p \lambda</math>
: Tính Sóng . <math>\lambda= \frac{h}{p} </math>
: Tính Hạt . <math>p = \frac{h}{\lambda}</math>
===[[Trạng thái photon]]===
[[Photon]] hay [[Quang tuyến nhiệt điện từ]] được tìm thấy ở 2 trạng thái
* [[Quang tuyến nhiệt quang]]
: <math>f = f_o</math> . <math>E =h f_o</math> . <math>p = \frac{h}{\lambda_o}</math>
* [[Quang tuyến nhiệt điện]]
: <math>f > f_o</math> . <math>E =h f</math> . <math>p = \frac{h}{\lambda}</math>
Tính chất xác định của trạng thái định Heiseiberg
Quang tuyến chỉ có thể tìm thấy ở 1 trong 2 trạng thái ở một thời điểm thời gian
: <math>\Delta p \Delta \lambda = \frac{1}{2} \frac{h}{2 \pi} = \frac{h}{4 \pi} = \frac{\hbar}{2}</math>
[[Thể loại:Lượng tử]][[Thể loại:Phóng xạ sóng điện từ]]
f643e4g2fweee1fdwjuxisgp27ywyr3
201058
201057
2019-02-11T20:36:19Z
205.189.94.11
wikitext
text/x-wiki
Photon được tìm thấy từ các phóng xạ sóng điện từ . Photon mang theo năng lượng lượng tử của một lượng tử không khối lượng có lưởng tính sóng hạt rỏ rệt
:<math>E = hf = \hbar \omega</math>
:<math>h = p \lambda</math>
==Tính chất==
===[[Lưởng tính Sóng Hạt]]===
[[Lượng tử]] có [[Lưởng tính Sóng Hạt]]
:<math>h = p \lambda</math>
: Tính Sóng . <math>\lambda= \frac{h}{p} </math>
: Tính Hạt . <math>p = \frac{h}{\lambda}</math>
===[[Trạng thái photon]]===
[[Photon]] hay [[Quang tuyến nhiệt điện từ]] được tìm thấy ở 2 trạng thái
* [[Quang tuyến nhiệt quang]]
: <math>f = f_o</math> . <math>E =h f_o</math> . <math>p = \frac{h}{\lambda_o}</math>
* [[Quang tuyến nhiệt điện]]
: <math>f > f_o</math> . <math>E =h f</math> . <math>p = \frac{h}{\lambda}</math>
Tính chất xác định của trạng thái định Heiseiberg
Quang tuyến chỉ có thể tìm thấy ở 1 trong 2 trạng thái ở một thời điểm thời gian
: <math>\Delta p \Delta \lambda = \frac{1}{2} \frac{h}{2 \pi} = \frac{h}{4 \pi} = \frac{\hbar}{2}</math>
[[Thể loại:Lượng tử]][[Thể loại:Phóng xạ sóng điện từ]]
iki96dtr85xbi50leqf5btws4444yfz
201059
201058
2019-02-11T20:37:06Z
205.189.94.11
wikitext
text/x-wiki
Photon được tìm thấy từ các phóng xạ sóng điện từ . Photon mang theo năng lượng lượng tử của một lượng tử không khối lượng có lưởng tính sóng hạt rỏ rệt . Photon có ký hiệu <math>E_h</math>
:<math>E_h = hf = \hbar \omega</math>
:<math>h = p \lambda</math>
==Tính chất==
===[[Lưởng tính Sóng Hạt]]===
[[Lượng tử]] có [[Lưởng tính Sóng Hạt]]
:<math>h = p \lambda</math>
: Tính Sóng . <math>\lambda= \frac{h}{p} </math>
: Tính Hạt . <math>p = \frac{h}{\lambda}</math>
===[[Trạng thái photon]]===
[[Photon]] hay [[Quang tuyến nhiệt điện từ]] được tìm thấy ở 2 trạng thái
* [[Quang tuyến nhiệt quang]]
: <math>f = f_o</math> . <math>E =h f_o</math> . <math>p = \frac{h}{\lambda_o}</math>
* [[Quang tuyến nhiệt điện]]
: <math>f > f_o</math> . <math>E =h f</math> . <math>p = \frac{h}{\lambda}</math>
Tính chất xác định của trạng thái định Heiseiberg
Quang tuyến chỉ có thể tìm thấy ở 1 trong 2 trạng thái ở một thời điểm thời gian
: <math>\Delta p \Delta \lambda = \frac{1}{2} \frac{h}{2 \pi} = \frac{h}{4 \pi} = \frac{\hbar}{2}</math>
[[Thể loại:Lượng tử]][[Thể loại:Phóng xạ sóng điện từ]]
qauo5qpyax0emp26qzrpbuz34bex7s7
201060
201059
2019-02-11T20:37:48Z
205.189.94.11
wikitext
text/x-wiki
Photon được tìm thấy từ các phóng xạ sóng điện từ . Photon mang theo năng lượng lượng tử của một lượng tử không khối lượng có lưởng tính sóng hạt rỏ rệt . Photon có ký hiệu <math>E_h</math> đo bằng đơn vị Joues '''J'''
:<math>E_h = hf = \hbar \omega</math>
:<math>h = p \lambda</math>
==Tính chất==
===[[Lưởng tính Sóng Hạt]]===
[[Lượng tử]] có [[Lưởng tính Sóng Hạt]]
:<math>h = p \lambda</math>
: Tính Sóng . <math>\lambda= \frac{h}{p} </math>
: Tính Hạt . <math>p = \frac{h}{\lambda}</math>
===[[Trạng thái photon]]===
[[Photon]] hay [[Quang tuyến nhiệt điện từ]] được tìm thấy ở 2 trạng thái
* [[Quang tuyến nhiệt quang]]
: <math>f = f_o</math> . <math>E =h f_o</math> . <math>p = \frac{h}{\lambda_o}</math>
* [[Quang tuyến nhiệt điện]]
: <math>f > f_o</math> . <math>E =h f</math> . <math>p = \frac{h}{\lambda}</math>
Tính chất xác định của trạng thái định Heiseiberg
Quang tuyến chỉ có thể tìm thấy ở 1 trong 2 trạng thái ở một thời điểm thời gian
: <math>\Delta p \Delta \lambda = \frac{1}{2} \frac{h}{2 \pi} = \frac{h}{4 \pi} = \frac{\hbar}{2}</math>
[[Thể loại:Lượng tử]][[Thể loại:Phóng xạ sóng điện từ]]
p3yl9dz757lh522d6dr2tb254fvq61r
201061
201060
2019-02-11T20:40:33Z
205.189.94.11
wikitext
text/x-wiki
Photon được tìm thấy từ các phóng xạ sóng điện từ . Photon mang theo năng lượng lượng tử của một lượng tử không khối lượng có lưởng tính sóng hạt rỏ rệt . Photon có ký hiệu <math>E_h</math> đo bằng đơn vị Joues '''J'''
<math>E_h = hf = \hbar \omega</math>
:<math>h = p \lambda</math>
[[Photon]] hay [[Quang tuyến nhiệt điện từ]] được tìm thấy ở 2 trạng thái
* [[Quang tuyến nhiệt quang]]
: <math>f = f_o</math> . <math>E =h f_o</math> . <math>p = \frac{h}{\lambda_o}</math>
* [[Quang tuyến nhiệt điện]]
: <math>f > f_o</math> . <math>E =h f</math> . <math>p = \frac{h}{\lambda}</math>
Theo Heinesburg, quang tuyến chỉ có thể tìm thấy ở 1 trong 2 trạng thái ở một thời điểm thời gian
: <math>\Delta p \Delta \lambda = \frac{1}{2} \frac{h}{2 \pi} = \frac{h}{4 \pi} = \frac{\hbar}{2}</math>
[[Thể loại:Lượng tử]][[Thể loại:Phóng xạ sóng điện từ]]
rafxlg0ma4or60q24b084qybszes094
201062
201061
2019-02-11T20:42:38Z
205.189.94.11
wikitext
text/x-wiki
Photon được tìm thấy từ các phóng xạ sóng điện từ như [[Phóng xạ nhiệt điện từ]], [[Phóng xa phân rả vật chất]], [[Phóng xạ hạt nhân]] . Photon mang theo năng lượng lượng tử của một lượng tử không khối lượng có lưởng tính sóng hạt rỏ rệt . Photon có ký hiệu <math>E_h</math> đo bằng đơn vị Joues '''J'''
:<math>E_h = hf = \hbar \omega</math>
:<math>h = p \lambda</math>
[[Photon]] hay [[Quang tuyến nhiệt điện từ]] được tìm thấy ở 2 trạng thái
* [[Quang tuyến nhiệt quang]]
: <math>f = f_o</math> . <math>E =h f_o</math> . <math>p = \frac{h}{\lambda_o}</math>
* [[Quang tuyến nhiệt điện]]
: <math>f > f_o</math> . <math>E =h f</math> . <math>p = \frac{h}{\lambda}</math>
Theo Heinesburg, quang tuyến chỉ có thể tìm thấy ở 1 trong 2 trạng thái ở một thời điểm thời gian
: <math>\Delta p \Delta \lambda = \frac{1}{2} \frac{h}{2 \pi} = \frac{h}{4 \pi} = \frac{\hbar}{2}</math>
[[Thể loại:Lượng tử]][[Thể loại:Phóng xạ sóng điện từ]]
03n01lcloo7jql20zpkou77f80bprxn
201063
201062
2019-02-11T20:43:05Z
205.189.94.11
wikitext
text/x-wiki
Photon được tìm thấy từ các phóng xạ sóng điện từ như [[Phóng xạ nhiệt điện từ]], [[Phóng xa phân rả vật chất]], [[Phóng xạ hạt nhân]] . Photon mang theo năng lượng lượng tử của một lượng tử không khối lượng có lưởng tính sóng hạt rỏ rệt . Photon có ký hiệu <math>E_h</math> đo bằng đơn vị Joues '''J'''
:<math>E_h = hf = \hbar \omega</math>
:<math>h = p \lambda</math>
[[Photon]] hay [[Quang tuyến nhiệt điện từ]] được tìm thấy ở 2 trạng thái
* [[Quang tuyến nhiệt quang]]
: <math>f = f_o</math> . <math>E_o =h f_o</math> . <math>p = \frac{h}{\lambda_o}</math>
* [[Quang tuyến nhiệt điện]]
: <math>f > f_o</math> . <math>E_h =h f</math> . <math>p = \frac{h}{\lambda}</math>
Theo Heinesburg, quang tuyến chỉ có thể tìm thấy ở 1 trong 2 trạng thái ở một thời điểm thời gian
: <math>\Delta p \Delta \lambda = \frac{1}{2} \frac{h}{2 \pi} = \frac{h}{4 \pi} = \frac{\hbar}{2}</math>
[[Thể loại:Lượng tử]][[Thể loại:Phóng xạ sóng điện từ]]
g3iewl8y41i1dcp30sk0n26bhe6b03c
201064
201063
2019-02-11T20:43:20Z
205.189.94.11
wikitext
text/x-wiki
Photon được tìm thấy từ các phóng xạ sóng điện từ như [[Phóng xạ nhiệt điện từ]], [[Phóng xa phân rả vật chất]], [[Phóng xạ hạt nhân]] . Photon mang theo năng lượng lượng tử của một lượng tử không khối lượng có lưởng tính sóng hạt rỏ rệt . Photon có ký hiệu <math>E_h</math> đo bằng đơn vị Joues '''J'''
:<math>E_h = hf = \hbar \omega</math>
:<math>h = p \lambda</math>
[[Photon]] hay [[Quang tuyến nhiệt điện từ]] được tìm thấy ở 2 trạng thái
* [[Quang tuyến nhiệt quang]]
: <math>f = f_o</math> . <math>E_o =h f_o</math> . <math>p_o = \frac{h}{\lambda_o}</math>
* [[Quang tuyến nhiệt điện]]
: <math>f > f_o</math> . <math>E_h =h f</math> . <math>p = \frac{h}{\lambda}</math>
Theo Heinesburg, quang tuyến chỉ có thể tìm thấy ở 1 trong 2 trạng thái ở một thời điểm thời gian
: <math>\Delta p \Delta \lambda = \frac{1}{2} \frac{h}{2 \pi} = \frac{h}{4 \pi} = \frac{\hbar}{2}</math>
[[Thể loại:Lượng tử]][[Thể loại:Phóng xạ sóng điện từ]]
58awn4f5p723wn335wzxni0gko3ac5h
201065
201064
2019-02-11T20:44:06Z
205.189.94.11
wikitext
text/x-wiki
Photon được tìm thấy từ các phóng xạ sóng điện từ như [[Phóng xạ nhiệt điện từ]], [[Phóng xa phân rả vật chất]], [[Phóng xạ hạt nhân]] . Photon mang theo năng lượng lượng tử của một lượng tử không khối lượng có lưởng tính sóng hạt rỏ rệt . Photon có ký hiệu <math>E_h</math> đo bằng đơn vị Joues '''J'''
:<math>E_h = hf = \hbar \omega</math>
:<math>h = p \lambda</math>
[[Photon]] hay [[Quang tuyến nhiệt điện từ]] được tìm thấy ở 2 trạng thái
* [[Quang tuyến nhiệt quang]]
: <math>f = f_o</math> . <math>E_o =h f_o</math> . <math>p_o = \frac{h}{\lambda_o}</math>
* [[Quang tuyến nhiệt điện]]
: <math>f > f_o</math> . <math>E_h =h f</math> . <math>p = \frac{h}{\lambda}</math>
Theo Heinesburg, quang tuyến chỉ có thể tìm thấy ở 1 trong 2 trạng thái ở một thời điểm thời gian
: <math>\Delta p \Delta \lambda = \frac{1}{2} \hbar = \frac{1}{2} \frac{h}{2 \pi} = \frac{h}{4 \pi}</math>
[[Thể loại:Lượng tử]][[Thể loại:Phóng xạ sóng điện từ]]
jyiw9nl6q8mmbsdrdx53gnfn1drabcz
201066
201065
2019-02-11T20:44:30Z
205.189.94.11
wikitext
text/x-wiki
Photon được tìm thấy từ các phóng xạ sóng điện từ như [[Phóng xạ nhiệt điện từ]], [[Phóng xa phân rả vật ]], [[Phóng xạ hạt nhân]] . Photon mang theo năng lượng lượng tử của một lượng tử không khối lượng có lưởng tính sóng hạt rỏ rệt . Photon có ký hiệu <math>E_h</math> đo bằng đơn vị Joues '''J'''
:<math>E_h = hf = \hbar \omega</math>
:<math>h = p \lambda</math>
[[Photon]] hay [[Quang tuyến nhiệt điện từ]] được tìm thấy ở 2 trạng thái
* [[Quang tuyến nhiệt quang]]
: <math>f = f_o</math> . <math>E_o =h f_o</math> . <math>p_o = \frac{h}{\lambda_o}</math>
* [[Quang tuyến nhiệt điện]]
: <math>f > f_o</math> . <math>E_h =h f</math> . <math>p = \frac{h}{\lambda}</math>
Theo Heinesburg, quang tuyến chỉ có thể tìm thấy ở 1 trong 2 trạng thái ở một thời điểm thời gian
: <math>\Delta p \Delta \lambda = \frac{1}{2} \hbar = \frac{1}{2} \frac{h}{2 \pi} = \frac{h}{4 \pi}</math>
[[Thể loại:Lượng tử]][[Thể loại:Phóng xạ sóng điện từ]]
5rzw0h4owfyrzdnp9t7cx0g6fyrkx0r
201067
201066
2019-02-11T20:44:48Z
205.189.94.11
wikitext
text/x-wiki
Photon được tìm thấy từ các phóng xạ sóng điện từ như [[Phóng xạ nhiệt điện từ]], [[Phóng xạ nguyên tử ]], [[Phóng xạ hạt nhân]] . Photon mang theo năng lượng lượng tử của một lượng tử không khối lượng có lưởng tính sóng hạt rỏ rệt . Photon có ký hiệu <math>E_h</math> đo bằng đơn vị Joues '''J'''
:<math>E_h = hf = \hbar \omega</math>
:<math>h = p \lambda</math>
[[Photon]] hay [[Quang tuyến nhiệt điện từ]] được tìm thấy ở 2 trạng thái
* [[Quang tuyến nhiệt quang]]
: <math>f = f_o</math> . <math>E_o =h f_o</math> . <math>p_o = \frac{h}{\lambda_o}</math>
* [[Quang tuyến nhiệt điện]]
: <math>f > f_o</math> . <math>E_h =h f</math> . <math>p = \frac{h}{\lambda}</math>
Theo Heinesburg, quang tuyến chỉ có thể tìm thấy ở 1 trong 2 trạng thái ở một thời điểm thời gian
: <math>\Delta p \Delta \lambda = \frac{1}{2} \hbar = \frac{1}{2} \frac{h}{2 \pi} = \frac{h}{4 \pi}</math>
[[Thể loại:Lượng tử]][[Thể loại:Phóng xạ sóng điện từ]]
7ou850cb5heculshd3go4oirbhjlj3i
201068
201067
2019-02-11T20:45:36Z
205.189.94.11
wikitext
text/x-wiki
Photon được tìm thấy từ các phóng xạ sóng điện từ như [[Phóng xạ nhiệt điện từ]], [[Phóng xạ phân rả]], [[Phóng xạ nguyên tử ]], [[Phóng xạ hạt nhân]] . Photon mang theo năng lượng lượng tử của một lượng tử không khối lượng có lưởng tính sóng hạt rỏ rệt . Photon có ký hiệu <math>E_h</math> đo bằng đơn vị Joues '''J'''
:<math>E_h = hf = \hbar \omega</math>
:<math>h = p \lambda</math>
[[Photon]] hay [[Quang tuyến nhiệt điện từ]] được tìm thấy ở 2 trạng thái
* [[Quang tuyến nhiệt quang]]
: <math>f = f_o</math> . <math>E_o =h f_o</math> . <math>p_o = \frac{h}{\lambda_o}</math>
* [[Quang tuyến nhiệt điện]]
: <math>f > f_o</math> . <math>E_h =h f</math> . <math>p = \frac{h}{\lambda}</math>
Theo Heinesburg, quang tuyến chỉ có thể tìm thấy ở 1 trong 2 trạng thái ở một thời điểm thời gian
: <math>\Delta p \Delta \lambda = \frac{1}{2} \hbar = \frac{1}{2} \frac{h}{2 \pi} = \frac{h}{4 \pi}</math>
[[Thể loại:Lượng tử]][[Thể loại:Phóng xạ sóng điện từ]]
smdr6hll17z7fbtzx8cpg73d0s88ndj
Động lượng khối lượng
0
19484
200964
195711
2019-02-11T18:51:47Z
205.189.94.11
wikitext
text/x-wiki
Động lượng khối lượng đại diện cho di chuyển của một khối lượng ở một vận tốc
:{| width="50%" align=""
| '''Tính Chất''' || '''Ký Hiệu''' ||''' Công thức '''
|-
| Vận tốc || <math>v</math>|| <br><math> v</math>
|-
| Khối lượng || <math>m</math>|| <br><math>m</math>
|-
| Động lượng của khối lượng || <math>p</math>|| <br><math>m v</math>
|-
| Động Lực || <math>F</math>|| <br><math> \frac{p}{t}</math>
|-
| Năng Lực || <math>W</math> || <br><math> p v</math>
|-
| Năng Lượng || <math>E</math> || <br><math>p a</math>
|-
|}
[[Thể loại:Động lượng]]
e70aub3azi37f16qa4sfzjssm28mmim
Động lượng lượng tử
0
19486
200965
198510
2019-02-11T18:53:09Z
205.189.94.11
wikitext
text/x-wiki
Động lượng lượng tử đại diện cho di chuyển của một lượng tử có lưởng tính sóng hạt ở vận tốc cực nhanh bằng với vận tốc ánh sáng thấy được
:<math>p=\frac{h}{\lambda} = \frac{E}{C} </math>
:<math>pC = hf</math>
Từ công thức lượng tử
:<math>h = p \lambda</math>
Ta thấy
:<math>p=\frac{h}{\lambda}</math>
Từ công thức năng lượng lượng tử
:<math>E = h f = p C</math>
Ta thấy
:<math>p=\frac{hf}{C} = \frac{E}{C}</math>
[[Thể loại:Động lượng]][[Thể loại:Lượng tử]][[Thể loại:Phóng xạ sóng điện từ]]
kc06pqs987dcdy0yfxkna6vr7hwedav
Ánh sáng thấy được
0
19495
201037
197103
2019-02-11T20:06:06Z
205.189.94.11
wikitext
text/x-wiki
: [[File:Arc_en_ciel_-_panoramio.jpg|200px]]
* [[Vận tốc ánh sáng thấy được]]
* [[Bước sóng ánh sáng thấy được]]
* [[Tần số phát ánh sáng thấy được]]
* [[Sóng ánh sáng thấy được]]
[[Thể loại:Ánh sáng]]
quw1y5w6ru81y9ruz9lsjyw3mfytv65
Nhiệt điện từ
0
19601
200994
199336
2019-02-11T19:25:49Z
205.189.94.11
wikitext
text/x-wiki
Nhiệt điện từ, hiện tượng nhiệt tìm thấy từ các mạch điện tạo ra từ trường của cộng dây thẳng dẩn điện và cuộn từ dẩn điện
:{|width=100%
|-
|''' Nhiệt điện từ '''|| [[Điện từ nhiệt]] || [[Quang tuyến nhiệt quang]] || [[Quang tuyến nhiệt điện]]
|-
| Lối mắc ||[[File:Manoderecha.svg|100px]] ≈≈≈ || [[T%E1%BA%ADp_tin:Basic_Inductor_with_B-field.svg| 200px]] ≈≈≈==|| [[T%E1%BA%ADp_tin:Basic_Inductor_with_B-field.svg| 200px]] ≈≈≈e
|-
| || Cộng dây thẳng dẩn điện || Cuộn tròn của N vòng tròn dẩn điện || Cuộn tròn của N vòng tròn dẩn điện <br>với từ vật nằm trong các vòng quấn
|-
| Từ cảm || <math>B= L i = \frac{\mu i}{2 \pi r} </math> || <math>B= L i = \mu_o i \frac{N l }{A} </math> || <math>B= L i = \mu i \frac{N l }{A} </math>
|-
| Nhiệt trở || <math>R(T)=R_o + nT</math><br><math>R(T)=R_o e^{nT}</math> || <math>f_o=\frac{C}{\lambda_o}</math> || <math>f=\frac{C}{\lambda}</math>
|-
| Năng lượng || <br><math>E=i^2 R(T) = m C \Delta T</math> || <br><math>E_o=hf_o</math> || <br><math>E=hf</math>
|-
| Khối lượng || <br><math>m = \frac{i^2 R(T)}{C \Delta T}</math> || <br><math>h = p \lambda_o</math> || <br><math>h=p \lambda</math>
|-
| Hằng số C || <br><math>C = \frac{i^2 R(T)}{m \Delta T}</math> || <br><math>C=\sqrt{\frac{1}{\mu_o \epsilon_o}} = \omega_o = \lambda_o f_o</math> || <br><math>C=\sqrt{\frac{1}{\mu \epsilon}} = \omega = \lambda f</math>
|-
|}
* [[Phổ tần nhiệt điện từ]]
* [[Hiệu ứng nhiệt điện từ]]
[[Thể loại:Nhiệt]]
9x3r65904s5axee7c86d5ka2k3zp72c
Động lượng tương đối
0
19633
200963
195712
2019-02-11T18:50:57Z
205.189.94.11
wikitext
text/x-wiki
Động lượng tương đối đại diện cho di chuyển của một khối lượng tương đối ở vận tốc gần bằng vận tốc ánh sáng thấy được
:{| width="50%" align=""
| '''Tính Chất''' || '''Ký Hiệu''' ||''' Công thức '''
|-
| Khối lượng tương đối || <math>M</math> || <math>m_o(\gamma - 1)</math>
|-
| Vận tốc tương đối || <math>\gamma</math> || <math>\sqrt{1-\frac{v^2}{C^2}}</math>
|-
| Động lượng tương đối || <math>p</math>|| <br><math>M \gamma</math>
|-
| Năng Lượng tương đối || <math>E</math> || <br><math>p \gamma = M \gamma^2</math>
|-
|}
[[Thể loại:Động lượng]]
jfvzjooi1wyikoq1k2qz19w08cm4u1q
NPN Trăng si tơ
0
19656
201100
196969
2019-02-11T21:14:22Z
205.189.94.11
wikitext
text/x-wiki
:{|width=100%
| '''Trăng si tơ''' || '''Cấu Trúc ''' || '''Biểu Tượng''' || '''Thí Dụ'''
|-
|[[NPN Trăng si tơ]]
|| [[image:NPN BJT.svg|300px]] ||[[Image:BJT symbol NPN.svg|45px]] || [[Image:Electronic_component_transistors.jpg|200px]]
|-
|}
* [[Công tắc điện tử]]
* [[Khuếch đại điện DC]]
* [[Khuếch đại điện AC]]
[[Thể loại:Mạch điện]][[Thể loại:Trăng si tơ]]
anvkhsmnw4pmgehym590u7vvrxkwoa2
201101
201100
2019-02-11T21:15:00Z
205.189.94.11
wikitext
text/x-wiki
NPN Trăng si tơ tạo ra từ ghép nối 1 bán dẫn điện dương nằm giửa 2 bán dẫn điện dương âm .
:{|width=100%
| '''Trăng si tơ''' || '''Cấu Trúc ''' || '''Biểu Tượng''' || '''Thí Dụ'''
|-
|[[NPN Trăng si tơ]]
|| [[image:NPN BJT.svg|300px]] ||[[Image:BJT symbol NPN.svg|45px]] || [[Image:Electronic_component_transistors.jpg|200px]]
|-
|}
* [[Công tắc điện tử]]
* [[Khuếch đại điện DC]]
* [[Khuếch đại điện AC]]
[[Thể loại:Mạch điện]][[Thể loại:Trăng si tơ]]
p85502arr6h6phqx6x0i47890uo20lw
201102
201101
2019-02-11T21:15:40Z
205.189.94.11
wikitext
text/x-wiki
NPN Trăng si tơ tạo ra từ ghép nối 1 bán dẫn điện dương nằm giửa 2 bán dẫn điện dương âm .
:{|width=100%
| '''Trăng si tơ''' || '''Cấu Trúc ''' || '''Biểu Tượng''' || '''Thí Dụ'''
|-
|[[NPN Trăng si tơ]]
|| [[image:NPN BJT.svg|300px]] ||[[Image:BJT symbol NPN.svg|45px]] || [[Image:Electronic_component_transistors.jpg|200px]]
|-
|}
==Chức năng==
* [[Công tắc điện tử]]
* [[Khuếch đại điện DC]]
* [[Khuếch đại điện AC]]
[[Thể loại:Mạch điện]][[Thể loại:Trăng si tơ]]
asb2zmj5crkobvnzqw6zf29rnc1qnua
201103
201102
2019-02-11T21:16:25Z
205.189.94.11
wikitext
text/x-wiki
NPN Trăng si tơ tạo ra từ ghép nối 1 bán dẫn điện dương nằm giửa 2 bán dẫn điện dương âm .
: [[Image:BJT symbol NPN.svg|45px
Biểu Tượng
:[[Image:Electronic_component_transistors.jpg|200px]]
==Chức năng==
* [[Công tắc điện tử]]
* [[Khuếch đại điện DC]]
* [[Khuếch đại điện AC]]
[[Thể loại:Mạch điện]][[Thể loại:Trăng si tơ]]
qz7lwxmdy710nzm50guwe8av4tqvzrd
201104
201103
2019-02-11T21:16:36Z
205.189.94.11
wikitext
text/x-wiki
NPN Trăng si tơ tạo ra từ ghép nối 1 bán dẫn điện dương nằm giửa 2 bán dẫn điện dương âm .
: [[Image:BJT symbol NPN.svg|45px]]
Biểu Tượng
:[[Image:Electronic_component_transistors.jpg|200px]]
==Chức năng==
* [[Công tắc điện tử]]
* [[Khuếch đại điện DC]]
* [[Khuếch đại điện AC]]
[[Thể loại:Mạch điện]][[Thể loại:Trăng si tơ]]
l71yficsuyh3gl2cej1imlfyf7f50nj
201105
201104
2019-02-11T21:16:56Z
205.189.94.11
wikitext
text/x-wiki
NPN Trăng si tơ tạo ra từ ghép nối 1 bán dẫn điện dương nằm giửa 2 bán dẫn điện dương âm .
Biểu Tượng
: [[Image:BJT symbol NPN.svg|45px]]
==Chức năng==
* [[Công tắc điện tử]]
* [[Khuếch đại điện DC]]
* [[Khuếch đại điện AC]]
[[Thể loại:Mạch điện]][[Thể loại:Trăng si tơ]]
itto8vbwpep66izasaknwn0yv2pi8dh
201107
201105
2019-02-11T21:17:49Z
205.189.94.11
wikitext
text/x-wiki
NPN Trăng si tơ tạo ra từ ghép nối 1 bán dẫn điện dương nằm giửa 2 bán dẫn điện dương âm .
:[[image:NPN BJT.svg|300px]]
Biểu Tượng
: [[Image:BJT symbol NPN.svg|45px]]
==Chức năng==
* [[Công tắc điện tử]]
* [[Khuếch đại điện DC]]
* [[Khuếch đại điện AC]]
[[Thể loại:Mạch điện]][[Thể loại:Trăng si tơ]]
o451e3n8nzssx4vtplu640ofe780a6n
201108
201107
2019-02-11T21:18:24Z
205.189.94.11
wikitext
text/x-wiki
NPN Trăng si tơ tạo ra từ ghép nối 1 bán dẫn điện dương nằm giửa 2 bán dẫn điện dương âm .
:[[image:NPN BJT.svg|300px]]
Biểu Tượng
: [[Image:BJT symbol NPN.svg|45px]]
Biểu đồ I-V của trăng si tơ cho biết tính chất dòng điện và điện thế của trăng si tơ
:[[File:Current-Voltage_relationship_of_BJT.png|400px]]
Tính chất Điện của transistor thể hiện qua hình I<sub>b</sub> - Vce
: <math>V < V_{BE} . I = 0</math> . Không dẩn điện (cut-off)
: <math>V = V_{BE} . I = 1mA</math> . Dẩn điện (just-on)
: <math>V > V_{BE}. I = e^{V/V_d}</math> . Khuếch đại điện (active)
: <math>V = V_s . I = I_s</math> . Ổn điện (saturation)
Với
:<math>V_{BE}=V_d</math>
:<math>V_d=0.6</math> Silicon
:<math>V_d=0.3</math> Germanium
==Chức năng==
* [[Công tắc điện tử]]
* [[Khuếch đại điện DC]]
* [[Khuếch đại điện AC]]
[[Thể loại:Mạch điện]][[Thể loại:Trăng si tơ]]
dv4to02m7pqgdfpf897vn2xkrah2wzl
201109
201108
2019-02-11T21:18:57Z
205.189.94.11
wikitext
text/x-wiki
==Cấu tạo==
NPN Trăng si tơ tạo ra từ ghép nối 1 bán dẫn điện dương nằm giửa 2 bán dẫn điện dương âm .
:[[image:NPN BJT.svg|300px]]
Biểu Tượng
: [[Image:BJT symbol NPN.svg|45px]]
==Biểu đồ I-V==
Biểu đồ I-V của trăng si tơ cho biết tính chất dòng điện và điện thế của trăng si tơ
:[[File:Current-Voltage_relationship_of_BJT.png|400px]]
Tính chất Điện của transistor thể hiện qua hình I<sub>b</sub> - Vce
: <math>V < V_{BE} . I = 0</math> . Không dẩn điện (cut-off)
: <math>V = V_{BE} . I = 1mA</math> . Dẩn điện (just-on)
: <math>V > V_{BE}. I = e^{V/V_d}</math> . Khuếch đại điện (active)
: <math>V = V_s . I = I_s</math> . Ổn điện (saturation)
Với
:<math>V_{BE}=V_d</math>
:<math>V_d=0.6</math> Silicon
:<math>V_d=0.3</math> Germanium
==Chức năng==
* [[Công tắc điện tử]]
* [[Khuếch đại điện DC]]
* [[Khuếch đại điện AC]]
[[Thể loại:Mạch điện]][[Thể loại:Trăng si tơ]]
c70vrh44qzwilzctd5e4qyl8nysbtkg
PNP Trăng si tơ
0
19657
201110
199658
2019-02-11T21:21:36Z
205.189.94.11
wikitext
text/x-wiki
==Cấu tạo==
PNP Trăng si tơ được tạo từ ghép nối một bán dẩn điện dương nằm giửa 2 bán dẩn điện âm
:[[image:PNP BJT.svg|300px]]
Biểu tượng
:[[Image:BJT_symbol_PNP.svg|45px]]
:{| class= align="center" style="text-align:center" width=100%
| '''Trăng si tơ''' || '''Cấu Trúc ''' || '''Biểu Tượng''' || '''Thí Dụ'''
|-
|[[PNP Trăng si tơ]] || ||[[Image:BJT_symbol_PNP.svg|45px]] || [[Image:Electronic_component_transistors.jpg|200px]]
|-
|}
[[Thể loại:Trăng si tơ]]
c6d9u18kjkqt3d8osk4g1z0heyu8mzv
201111
201110
2019-02-11T21:21:51Z
205.189.94.11
wikitext
text/x-wiki
==Cấu tạo==
PNP Trăng si tơ được tạo từ ghép nối một bán dẩn điện dương nằm giửa 2 bán dẩn điện âm
:[[image:PNP BJT.svg|300px]]
Biểu tượng
:[[Image:BJT_symbol_PNP.svg|45px]]
[[Thể loại:Trăng si tơ]]
f58xn2bkotpyfxm6qck7hxefklpr8kb
Phóng xạ phân rả vật chất
0
19703
201069
197755
2019-02-11T20:48:22Z
205.189.94.11
wikitext
text/x-wiki
[[Thể loại:Phóng xạ phân rả]]
Marie curie khám phá vật chất không bền do có tương tác với quang tuyến nhiệt như Uramium phân rả để trở thành vật chất bền tạo ra [[Phóng xạ alpha]] như sau
:'' Ur --> Th + phóng xạ alpha ''
Henry Beckelrel khám phá cho thấy vật chất đồng vị không bền do có tương tác với quang tuyến nhiệt như Carbon phân rả để trở thành vật chất bền tạo ra [[Phóng xạ beta]] như sau
:'' C --> N + phóng xạ beta''
* [[Phóng xạ alpha]]
* [[Phóng xạ beta]]
* [[Phóng xạ gamma]]
ttj5p5w0z4jj26wqob3l4e8q0a8wfpt
201070
201069
2019-02-11T20:49:11Z
205.189.94.11
wikitext
text/x-wiki
[[Thể loại:Phóng xạ phân rả]]
Marie curie khám phá vật chất không bền do có tương tác với quang tuyến nhiệt như Uramium phân rả để trở thành vật chất bền tạo ra [[Phóng xạ alpha]] như sau
:'' Ur --> Th + phóng xạ alpha ''
Henry Beckelrel khám phá cho thấy vật chất đồng vị không bền do có tương tác với quang tuyến nhiệt như Carbon phân rả để trở thành vật chất bền tạo ra [[Phóng xạ beta]] như sau
:'' C --> N + phóng xạ beta''
Phóng xạ phân rả vật chất bao gồm 3 loại phóng xạ sau
* [[Phóng xạ alpha]]
* [[Phóng xạ beta]]
* [[Phóng xạ gamma]]
94p5wvjbjfkrv2nyqj360dh8mwmv7vn
Dao động lò xo lên xuống
0
19816
200968
195746
2019-02-11T18:57:23Z
205.189.94.11
wikitext
text/x-wiki
Dao động lò xo lên xuống là một loại chuyển động tuần hoàn đại diện cho di chuyển của vật mắc với lò xo lên xuống quanh một vị trí cân bằng trong một chu kỳ thời gian
:{|width=100%
|-
| '''Dao động ''' || '''Hình ''' || '''Công thức ''' || '''Phương trình dao động sóng''' || '''Hàm số sóng '''
|-
| [[Dao động lò xo lên xuống]] || [[Tập_tin:Simple_harmonic_oscillator.gif|50px]] ||<br> <math>F_a = F_y</math><br> <math>m a = -ky</math> <br> <math>a = -\frac{k}{m}y</math> <br> <math>\frac{d^2}{dt^2}y = -\frac{k}{m} y</math><br> <math>y = A \sin (\omega t)</math><br><math>\omega = \sqrt{\frac{k}{m}}</math> || <math>\frac{d^2}{dt^2}y = -\frac{k}{m} y</math> || <math>y = A \sin (\omega t)</math><br><math>\omega=\sqrt{\frac{k}{m}}</math>
|-
|}
[[Thể loại:Dao động]]
7ei2rda70txnbr9fp18aphn0dtyja4u
200970
200968
2019-02-11T18:58:49Z
205.189.94.11
wikitext
text/x-wiki
Dao động lò xo lên xuống là một loại chuyển động tuần hoàn đại diện cho di chuyển lên xuống của vật mắc với lò xo quanh một vị trí cân bằng trong một chu kỳ thời gian
:{|width=100%
|-
| '''Dao động ''' || '''Hình ''' || '''Công thức ''' || '''Phương trình dao động sóng''' || '''Hàm số sóng '''
|-
| [[Dao động lò xo lên xuống]] || [[Tập_tin:Simple_harmonic_oscillator.gif|50px]] ||<br> <math>F_a = F_y</math><br> <math>m a = -ky</math> <br> <math>a = -\frac{k}{m}y</math> <br> <math>\frac{d^2}{dt^2}y = -\frac{k}{m} y</math><br> <math>y = A \sin (\omega t)</math><br><math>\omega = \sqrt{\frac{k}{m}}</math> || <math>\frac{d^2}{dt^2}y = -\frac{k}{m} y</math> || <math>y = A \sin (\omega t)</math><br><math>\omega=\sqrt{\frac{k}{m}}</math>
|-
|}
[[Thể loại:Dao động]]
ivt2duzj20usq9u0ksgxcwnweax6nni
Dao động lò xo qua lại
0
19817
200969
195820
2019-02-11T18:58:28Z
205.189.94.11
wikitext
text/x-wiki
Dao động lò xo lên xuống là một loại chuyển động tuần hoàn đại diện cho di chuyển qua lại của vật mắc với lò xo quanh một vị trí cân bằng trong một chu kỳ thời gian
:{|width=100%
|-
| <br>[[Dao động lò xo qua lại]] || <br> ||<br> <math>F_a = F_x</math><br> <math>m a = -kx</math> <br> <math>a = -\frac{k}{m}x</math> <br> <math>\frac{d^2}{dt^2}x = -\frac{k}{m} x</math><br> <math>x = A \sin (\omega t)</math><br><math>\omega = \sqrt{\frac{k}{m}}</math> || <br><math>\frac{d^2}{dt^2}x = -\frac{k}{m} x</math> || <br><math>x = A \sin (\omega t)</math><br><math>\omega=\sqrt{\frac{k}{m}}</math>
|-
|}
[[Thể loại:Dao động]]
m5tru8qpkr9e7aneev3931ievuj2dcx
Chuyển động tương đối
0
19873
200981
200634
2019-02-11T19:08:32Z
205.189.94.11
wikitext
text/x-wiki
Chuyển động tương đối đại diện cho di chuyển của một khối lượng tương đối ở vận tốc gần bằng vận tốc ánh sáng ( v ~ C)
Theo Eistein, chuyển động tương đối di chuyển ở vận tốc tương đối ga^`n ba(`ng vận tốc ánh sáng
: <math>\gamma=\sqrt{1-\frac{v^2}{C^2}}</math>
Có thay đổi khối lượng
: <math>M = m_o(\gamma - 1)</math>
[[Thể loại:Chuyển động]]
owfukerll6pssxddk1ovcqb5u25h4t7
200982
200981
2019-02-11T19:09:03Z
205.189.94.11
wikitext
text/x-wiki
Chuyển động tương đối đại diện cho di chuyển của một khối lượng tương đối ở vận tốc gần bằng vận tốc ánh sáng ( v ~ C)
Theo Eistein, chuyển động tương đối di chuyển ở vận tốc tương đối gần bằng vận tốc ánh sáng thấy được
: <math>\gamma=\sqrt{1-\frac{v^2}{C^2}}</math>
Có thay đổi khối lượng
: <math>M = m_o(\gamma - 1)</math>
[[Thể loại:Chuyển động]]
ka3hvcm4m87jkgj1om64uejqonbs1fw
200983
200982
2019-02-11T19:09:48Z
205.189.94.11
wikitext
text/x-wiki
Chuyển động tương đối đại diện cho di chuyển của một khối lượng tương đối ở vận tốc gần bằng vận tốc ánh sáng ( v ~ C)
Theo Eistein, chuyển động tương đối di chuyển ở vận tốc tương đối gần bằng vận tốc ánh sáng thấy được
Vận tốc tương đối
: <math>\gamma=\sqrt{1-\frac{v^2}{C^2}}</math>
Khối lượng tương đối
: <math>M = m_o(\gamma - 1)</math>
[[Thể loại:Chuyển động]]
17qq44hkqgjmdm0okr9gyb38ug5hddt
200984
200983
2019-02-11T19:10:51Z
205.189.94.11
wikitext
text/x-wiki
Chuyển động tương đối đại diện cho di chuyển của một khối lượng tương đối ở vận tốc gần bằng vận tốc ánh sáng ( v ~ C)
Theo Eistein, chuyển động tương đối di chuyển ở vận tốc tương đối gần bằng vận tốc ánh sáng thấy được
Vận tốc tương đối
: <math>\gamma=\sqrt{1-\frac{v^2}{C^2}}</math>
Khối lượng tương đối
: <math>M = m_o(\gamma - 1)</math>
Động lượng tương đối
: <math>p = M \gamma</math>
Năng lượng tương đối
: <math>p = M \gamma^2</math>
[[Thể loại:Chuyển động]]
dh7s086ga41astgemk2evb0f0cpp7kw
200985
200984
2019-02-11T19:11:08Z
205.189.94.11
wikitext
text/x-wiki
Chuyển động tương đối đại diện cho di chuyển của một khối lượng tương đối ở vận tốc gần bằng vận tốc ánh sáng ( v ~ C)
Theo Eistein, chuyển động tương đối di chuyển ở vận tốc tương đối gần bằng vận tốc ánh sáng thấy được
Vận tốc tương đối
: <math>\gamma=\sqrt{1-\frac{v^2}{C^2}}</math>
Khối lượng tương đối
: <math>M = m_o(\gamma - 1)</math>
Động lượng tương đối
: <math>p = M \gamma</math>
Năng lượng tương đối
: <math>E = p \gamma = M \gamma^2</math>
[[Thể loại:Chuyển động]]
irhkpf4593j677j9ty8apfsz92kzjcp
Phương trình vector dao động điện từ
0
20125
200973
187841
2019-02-11T19:01:57Z
205.189.94.11
wikitext
text/x-wiki
Phương trình vector dao động điện từ được dùng để miêu tả dao động điện từ được tìm thấy trong cuộn từ dẩn điện bao
:[[File:VFPt_Solenoid_correct2.svg|200px]]
:<math>\nabla \cdot E= 0</math>
:<math>\nabla \times E = -\frac{1}{T}E</math>
:<math>\nabla \cdot B = 0</math>
:<math>\nabla \times B = -\frac{1}{T}B</math>
: <math>T=\mu \epsilon</math>
Với
: <math>E</math> - Vector Điện trường
: <math>B</math> - Vector Từ trường
:<math>\nabla \cdot E</math> Vector ngang của vector E
:<math>\nabla \times E</math> Vector dọc của vector E
: <math>\epsilon</math> - Điện thẩm
: <math>\mu</math> - Từ thẩm
: <math>T</math> - Hằng số thời gian
[[Thể loại:Phương trình đạo hàm]]
glairw82kaui35q9on5duaecmiiyavo
Mạch điện cuộn từ nối tiếp
0
20233
201087
199642
2019-02-11T21:07:32Z
205.189.94.11
wikitext
text/x-wiki
:[[Image:Inductors_in_Series.svg|300px]]
Khi mắc nối tiếp nhiều cuôn từ lại với nhau, tổng từ dung sẻ tăng và bằng tổng của các từ dung
:;<math>L_t = L_1 + L_2 + ... + L_n</math>
Khi mắc nối tiếp n cuộn dây cùng giá trị từ dung, tổng từ dung sẻ tăng gấp n
:;<math>L_t = L_1 + L_2 + ... + L_n = L + L + ... + L = nL</math>
[[Thể loại:Mạch điện nối tiếp]]
0k01fd9biaxry4vuv78u1tfugd3z919
Mạch điện cuộn từ song song
0
20234
201086
199643
2019-02-11T21:07:19Z
205.189.94.11
wikitext
text/x-wiki
:[[Image:Inductors_in_Parallel.svg|200px]]
Khi mắc song song nhiều từ dung lại với nhau, tổng từ dung sẻ giảm và bằng Tích của các từ dung trên tổng của các từ dung
:<math>\frac{1}{L_t} = \frac{1}{L_1} + \frac{1}{L_2} + ... + \frac{1}{L_n}</math>
Khi mắc song song n cuộn dây cùng giá trị từ dung, tổng từ dung sẻ giảm gấp n
:<math>\frac{1}{L_t} = \frac{1}{L_1} + \frac{1}{L_2} + ... + \frac{1}{L_n} = \frac{1}{L} + \frac{1}{L} + + ... + \frac{1}{L} = \frac{1}{n}L</math>
[[Thể loại:Mạch điện song song]]
pkl5c0bo1z67adfs7r8vu1grc5ujjcp
Dao động dọc
0
20297
200976
200704
2019-02-11T19:04:23Z
205.189.94.11
wikitext
text/x-wiki
Dao động dọc đại diện cho chuyển động nhấp nhô lên xuống quanh một vị trí cân bằng trong một chu kỳ thời gian
Dao động dọc
:: ↑↓↑↓
Phương trình dao động
:: <math>y^{''}(t) = -\omega y(t)</math>
Hàm số sóng dao động
:: <math>y(t) = A \sin \omega t </math>
Tần số góc
:: <math>\omega=\lambda f</math>
==Thí dụ==
*[[Dao động lò xo lên xuống]]
[[Thể loại:Dao động]]
idah4xvm2qqvyx6i6gf7mlwxn94c2az
200979
200976
2019-02-11T19:06:36Z
205.189.94.11
wikitext
text/x-wiki
Dao động dọc đại diện cho chuyển động lên xuống quanh một vị trí cân bằng trong một chu kỳ thời gian
Dao động dọc
:: ↑↓↑↓
Phương trình dao động
:: <math>y^{''}(t) = -\omega y(t)</math>
Hàm số sóng dao động
:: <math>y(t) = A \sin \omega t </math>
Tần số góc
:: <math>\omega=\lambda f</math>
==Thí dụ==
*[[Dao động lò xo lên xuống]]
[[Thể loại:Dao động]]
s5gnykct7g0thly0kuapg642qc5crqv
Dao động ngang
0
20298
200977
200705
2019-02-11T19:05:21Z
205.189.94.11
wikitext
text/x-wiki
Dao động ngang đại diện cho chuyển động qua lại quanh một vị trí cân bằng trong một chu kỳ thời gian
Dao động ngang
:: →
:: ←
:: →
:: ←
Phương trình dao động
:: <math>x^{''}(t) = -\omega x(t)</math>
Hàm số sóng dao động
:: <math>x(t) = A \sin \omega t </math>
Tần số góc
:: <math>\omega=\lambda f</math>
==Thí dụ==
* [[Dao động lò xo qua lại]]
[[Thể loại:Dao động]]
ce9yg4nogmpvitc3hegym7y4vf98tlh
Dao động nghiêng
0
20299
200978
200707
2019-02-11T19:06:03Z
205.189.94.11
wikitext
text/x-wiki
Dao động nghiêng đại diện cho chuyển động nghiêng quanh một vị trí cân bằng trong một chu kỳ thời gian
Dao động nghiêng
Phương trình dao động
:: <math>x^{''}(t) = -\omega x(t)</math>
:: <math>y^{''}(t) = -\omega y(t)</math>
Hàm số sóng dao động
:: <math>x(t) = A \sin \omega t </math>
:: <math>y(t) = A \sin \omega t </math>
Tần sô góc
:: <math>\omega=\lambda f</math>
==Thí dụ==
* [[Dao động sóng điện từ]]
[[Thể loại:Dao động]]
er1dy1076hhl3xnvifjizevtdfll2l5
200980
200978
2019-02-11T19:06:58Z
205.189.94.11
wikitext
text/x-wiki
Dao động nghiêng đại diện cho chuyển động nghiêng lên xuống quanh một vị trí cân bằng trong một chu kỳ thời gian
Dao động nghiêng
Phương trình dao động
:: <math>x^{''}(t) = -\omega x(t)</math>
:: <math>y^{''}(t) = -\omega y(t)</math>
Hàm số sóng dao động
:: <math>x(t) = A \sin \omega t </math>
:: <math>y(t) = A \sin \omega t </math>
Tần sô góc
:: <math>\omega=\lambda f</math>
==Thí dụ==
* [[Dao động sóng điện từ]]
[[Thể loại:Dao động]]
828rbm9fvcnlvnrzfz0p561s59q8t4l
Nhiệt độ
0
20335
200992
199362
2019-02-11T19:23:58Z
205.189.94.11
wikitext
text/x-wiki
Nhiệt Độ là một khái niệm vật lý dùng để mô tả cảm nhận nhiệt của một vật khi tiếp xúc với nguồn nhiệt được dùng để đo mức độ nhiệt. Thí Dụ như buổi sáng ta cảm thấy Ấm do cơ thể hấp thụ năng lượng nhiệt từ ánh sáng mặt trời . Buổi tối ta cảm thấy Lạnh vì không có ánh sáng mặt trời . Nhiệt độ là đơn vị đo lường cho biết mức độ nhiệt có ký hiệu '''T ''' đo bằng đơn vị Độ '''<sup>ο</sup>'''
* [[Hệ thống đo lường nhiệt độ]]
* [[Nhiệt độ chuẩn]]
* [[Nhiệt điện từ]]
* [[Định luật nhiệt]]
* [[Nhiệt truyền]]
* [[Phóng xạ vật]]
Nhiệt có ứng dụng trong việc chế tạo các công cụ đo lường nhiệt độ như [[Nhiệt độ kế]], công cụ điện như [[Điện trở nhiệt]]
[[Thể loại:Nhiệt]]
85jdhqtf5buo9qchllgoc04arbp5hbc
201000
200992
2019-02-11T19:31:59Z
205.189.94.11
wikitext
text/x-wiki
Nhiệt Độ là một khái niệm vật lý dùng để mô tả cảm nhận nhiệt của một vật khi tiếp xúc với nguồn nhiệt được dùng để đo mức độ nhiệt. Thí Dụ như buổi sáng ta cảm thấy Ấm do cơ thể hấp thụ năng lượng nhiệt từ ánh sáng mặt trời . Buổi tối ta cảm thấy Lạnh vì không có ánh sáng mặt trời . Nhiệt độ là đơn vị đo lường cho biết mức độ nhiệt có ký hiệu '''T ''' đo bằng đơn vị Độ '''<sup>ο</sup>'''
* [[Hệ thống đo lường nhiệt độ]]
* [[Nhiệt độ chuẩn]]
* [[Nhiệt điện từ]]
* [[Định luật nhiệt]]
* [[Nhiệt truyền]]
* [[Phóng xạ vật]]
[[Thể loại:Nhiệt]]
fvx2yn888d1i29fmvvpe9g8ni40vwrb
201002
201000
2019-02-11T19:36:25Z
205.189.94.11
wikitext
text/x-wiki
Nhiệt Độ là một khái niệm vật lý dùng để mô tả cảm nhận nhiệt của một vật khi tiếp xúc với nguồn nhiệt . Thí Dụ như buổi sáng ta cảm thấy Ấm do cơ thể hấp thụ năng lượng nhiệt từ ánh sáng mặt trời . Buổi tối ta cảm thấy Lạnh vì không có ánh sáng mặt trời . Nhiệt độ là đơn vị đo lường nhiệt cho biết mức độ nhiệt có ký hiệu '''T ''' đo bằng đơn vị Độ '''<sup>ο</sup>'''
* [[Hệ thống đo lường nhiệt độ]]
* [[Nhiệt độ chuẩn]]
* [[Nhiệt điện từ]]
* [[Định luật nhiệt]]
* [[Nhiệt truyền]]
* [[Phóng xạ vật]]
[[Thể loại:Nhiệt]]
qjn9j2wpx268nbcot7vmwkhrkh65u6r
Hiệu ứng nhiệt
0
20336
201003
199335
2019-02-11T19:37:42Z
205.189.94.11
Tẩy trống
wikitext
text/x-wiki
phoiac9h4m842xq45sp7s6u21eteeq1
Định luật nhiệt
0
20337
200995
196122
2019-02-11T19:28:29Z
205.189.94.11
wikitext
text/x-wiki
== Định Luật I ==
Nhiệt truyền từ vật có nhiệt độ cao sang vật có nhiệt độ thấp
:<math> T_2 > T_1</math> Nhiệt Truyền T<sub>2</sub> → T<sub>1</sub>
:<math> T_2 < T_1</math> Nhiệt Truyền T<sub>1</sub> → T<sub>2</sub>
:<math> T_2 = T_1</math> Không có Nhiệt truyền
== Định Luật II ==
Nhiệt truyền qua vật tạo ra thay đổi Nhiệt độ trên vật
:<math>\Delta T = T_1 - T_0</math>
==Định Luật III ==
Nhiệt lượng hấp thụ của vật tỉ lệ với Khối lượng<br> Thay đổi nhiệt độ và Khả năng hấp thụ nhiệt
:<math>Q = m c \Delta T = m C \Delta T = m C (T_2 - T_1)</math>
== <br>Định luật IV ==
Vật dẩn nhiệt đến mức cao nhứt ở tần số ngưởng <math>f_o</math><br> ở mức năng lượng lượng tử và phát ra ánh sáng thấy được
: <math>E_o=h f_o</math>
: <math>f_o = \frac{C}{\lambda_o} = \frac{3 \times 10^6}{400-700nm}</math>
==Định luật V ==
Trên tần số ngưởng <math>f > f_o</math> , vật không còn dẩn nhiệt <br>Năng lượng khác biệt giửa năng lượng nhiệt và năng lượng lượng tử<br> được dùng vào việc giải thoát điện tử khỏi nguyên tử vật chất
:<math>hf - hf_o = \frac{1}{2} m v^2</math>
:<math>v = \sqrt{\frac{2}{m}(hf-hf_o)}</math>
:<math>v = \sqrt{\frac{2}{m} nhf_o}</math> . Với <math>f > f_o</math> và <math>f = (n+1)f_o</math>
[[Thể loại:Định luật vật lý]]
314hakcxv20w2hmjdy22euykgpckync
200996
200995
2019-02-11T19:29:07Z
205.189.94.11
/* Định Luật III */
wikitext
text/x-wiki
== Định Luật I ==
Nhiệt truyền từ vật có nhiệt độ cao sang vật có nhiệt độ thấp
:<math> T_2 > T_1</math> Nhiệt Truyền T<sub>2</sub> → T<sub>1</sub>
:<math> T_2 < T_1</math> Nhiệt Truyền T<sub>1</sub> → T<sub>2</sub>
:<math> T_2 = T_1</math> Không có Nhiệt truyền
== Định Luật II ==
Nhiệt truyền qua vật tạo ra thay đổi Nhiệt độ trên vật
:<math>\Delta T = T_1 - T_0</math>
==Định Luật III ==
Nhiệt lượng hấp thụ của vật tỉ lệ với Khối lượng, Thay đổi nhiệt độ và Khả năng hấp thụ nhiệt
:<math>Q = m c \Delta T = m C \Delta T = m C (T_2 - T_1)</math>
== <br>Định luật IV ==
Vật dẩn nhiệt đến mức cao nhứt ở tần số ngưởng <math>f_o</math><br> ở mức năng lượng lượng tử và phát ra ánh sáng thấy được
: <math>E_o=h f_o</math>
: <math>f_o = \frac{C}{\lambda_o} = \frac{3 \times 10^6}{400-700nm}</math>
==Định luật V ==
Trên tần số ngưởng <math>f > f_o</math> , vật không còn dẩn nhiệt <br>Năng lượng khác biệt giửa năng lượng nhiệt và năng lượng lượng tử<br> được dùng vào việc giải thoát điện tử khỏi nguyên tử vật chất
:<math>hf - hf_o = \frac{1}{2} m v^2</math>
:<math>v = \sqrt{\frac{2}{m}(hf-hf_o)}</math>
:<math>v = \sqrt{\frac{2}{m} nhf_o}</math> . Với <math>f > f_o</math> và <math>f = (n+1)f_o</math>
[[Thể loại:Định luật vật lý]]
0c883bz72suqabguiaq1olasby260lm
200997
200996
2019-02-11T19:29:19Z
205.189.94.11
/* Định luật IV */
wikitext
text/x-wiki
== Định Luật I ==
Nhiệt truyền từ vật có nhiệt độ cao sang vật có nhiệt độ thấp
:<math> T_2 > T_1</math> Nhiệt Truyền T<sub>2</sub> → T<sub>1</sub>
:<math> T_2 < T_1</math> Nhiệt Truyền T<sub>1</sub> → T<sub>2</sub>
:<math> T_2 = T_1</math> Không có Nhiệt truyền
== Định Luật II ==
Nhiệt truyền qua vật tạo ra thay đổi Nhiệt độ trên vật
:<math>\Delta T = T_1 - T_0</math>
==Định Luật III ==
Nhiệt lượng hấp thụ của vật tỉ lệ với Khối lượng, Thay đổi nhiệt độ và Khả năng hấp thụ nhiệt
:<math>Q = m c \Delta T = m C \Delta T = m C (T_2 - T_1)</math>
== <br>Định luật IV ==
Vật dẩn nhiệt đến mức cao nhứt ở tần số ngưởng <math>f_o</math> ở mức năng lượng lượng tử và phát ra ánh sáng thấy được
: <math>E_o=h f_o</math>
: <math>f_o = \frac{C}{\lambda_o} = \frac{3 \times 10^6}{400-700nm}</math>
==Định luật V ==
Trên tần số ngưởng <math>f > f_o</math> , vật không còn dẩn nhiệt <br>Năng lượng khác biệt giửa năng lượng nhiệt và năng lượng lượng tử<br> được dùng vào việc giải thoát điện tử khỏi nguyên tử vật chất
:<math>hf - hf_o = \frac{1}{2} m v^2</math>
:<math>v = \sqrt{\frac{2}{m}(hf-hf_o)}</math>
:<math>v = \sqrt{\frac{2}{m} nhf_o}</math> . Với <math>f > f_o</math> và <math>f = (n+1)f_o</math>
[[Thể loại:Định luật vật lý]]
s8k2kw9w830rduyzxfhyk4jacbeyfm7
200998
200997
2019-02-11T19:29:38Z
205.189.94.11
/* Định luật V */
wikitext
text/x-wiki
== Định Luật I ==
Nhiệt truyền từ vật có nhiệt độ cao sang vật có nhiệt độ thấp
:<math> T_2 > T_1</math> Nhiệt Truyền T<sub>2</sub> → T<sub>1</sub>
:<math> T_2 < T_1</math> Nhiệt Truyền T<sub>1</sub> → T<sub>2</sub>
:<math> T_2 = T_1</math> Không có Nhiệt truyền
== Định Luật II ==
Nhiệt truyền qua vật tạo ra thay đổi Nhiệt độ trên vật
:<math>\Delta T = T_1 - T_0</math>
==Định Luật III ==
Nhiệt lượng hấp thụ của vật tỉ lệ với Khối lượng, Thay đổi nhiệt độ và Khả năng hấp thụ nhiệt
:<math>Q = m c \Delta T = m C \Delta T = m C (T_2 - T_1)</math>
== <br>Định luật IV ==
Vật dẩn nhiệt đến mức cao nhứt ở tần số ngưởng <math>f_o</math> ở mức năng lượng lượng tử và phát ra ánh sáng thấy được
: <math>E_o=h f_o</math>
: <math>f_o = \frac{C}{\lambda_o} = \frac{3 \times 10^6}{400-700nm}</math>
==Định luật V ==
Trên tần số ngưởng <math>f > f_o</math> , vật không còn dẩn nhiệt . Năng lượng khác biệt giửa năng lượng nhiệt và năng lượng lượng tử được dùng vào việc giải thoát điện tử khỏi nguyên tử vật chất
:<math>hf - hf_o = \frac{1}{2} m v^2</math>
:<math>v = \sqrt{\frac{2}{m}(hf-hf_o)}</math>
:<math>v = \sqrt{\frac{2}{m} nhf_o}</math> . Với <math>f > f_o</math> và <math>f = (n+1)f_o</math>
[[Thể loại:Định luật vật lý]]
dnce1fghs6s0ic6jjqx2xfumwr98bji
Âm thanh nghe được
0
20343
201012
199351
2019-02-11T19:46:28Z
205.189.94.11
wikitext
text/x-wiki
[[Thể loại:âm thanh]]
Đối với thính giác của người, âm thanh thường là sự dao động, trong dải tần số nghe được từ 20 Hz đến 20000 Hz, của các phân tử không khí, và lan truyền trong không khí, và đập vào màng nhĩ, làm rung màng nhĩ và kích thích bộ não. Tuy nhiên âm thanh có thể được định nghĩa rộng hơn, tuỳ vào ứng dụng, bao gồm các tần số cao hơn hay thấp hơn tần số mà tai người có thể nghe thấy, không chỉ lan truyền trong không khí mà còn truyền trong bất cứ vật liệu nào. Trong định nghĩa rộng này, âm thanh là sóng cơ học và theo lưỡng tính sóng hạt của vật chất, sóng này cũng có thể coi là dòng lan truyền của các hạt phonon, các hạt lượng tử của âm thanh.
* [[Âm thanh nghe được trong không khí]]
* [[Âm thanh nghe được trong chất lỏng]]
* [[Âm thanh nghe được trong chất rắn]]
k8g26q9snealnqo1o495xp6yuc1i2ns
201013
201012
2019-02-11T19:46:56Z
205.189.94.11
wikitext
text/x-wiki
[[Thể loại:âm thanh]]
Đối với thính giác của người, âm thanh thường là sự dao động, trong dải tần số nghe được từ 20 Hz đến 20000 Hz, của các phân tử không khí, và lan truyền trong không khí, và đập vào màng nhĩ, làm rung màng nhĩ và kích thích bộ não. Tuy nhiên âm thanh có thể được định nghĩa rộng hơn, tuỳ vào ứng dụng, bao gồm các tần số cao hơn hay thấp hơn tần số mà tai người có thể nghe thấy, không chỉ lan truyền trong không khí mà còn truyền trong bất cứ vật liệu nào. Trong định nghĩa rộng này, âm thanh là sóng cơ học và theo lưỡng tính sóng hạt của vật chất, sóng này cũng có thể coi là dòng lan truyền của các hạt [[Phonon]], các hạt lượng tử của âm thanh.
* [[Âm thanh nghe được trong không khí]]
* [[Âm thanh nghe được trong chất lỏng]]
* [[Âm thanh nghe được trong chất rắn]]
kbd5ka9p1njtbppg7ll94vfoevl78m8
201014
201013
2019-02-11T19:47:10Z
205.189.94.11
wikitext
text/x-wiki
[[Thể loại:âm thanh]]
Đối với thính giác của người, âm thanh thường là sự dao động, trong dải tần số nghe được từ 20 Hz đến 20000 Hz, của các phân tử không khí, và lan truyền trong không khí, và đập vào màng nhĩ, làm rung màng nhĩ và kích thích bộ não. Tuy nhiên âm thanh có thể được định nghĩa rộng hơn, tuỳ vào ứng dụng, bao gồm các tần số cao hơn hay thấp hơn tần số mà tai người có thể nghe thấy, không chỉ lan truyền trong không khí mà còn truyền trong bất cứ vật liệu nào. Trong định nghĩa rộng này, âm thanh là sóng cơ học và theo lưỡng tính sóng hạt của vật chất, sóng này cũng có thể coi là dòng lan truyền của các hạt [[Phonon]], các hạt lượng tử của âm thanh.
* [[Âm thanh nghe được trong không khí]]
* [[Âm thanh nghe được trong chất lỏng]]
* [[Âm thanh nghe được trong chất rắn]]
( [[Phonon]]
5c08ypv29812208i7ayak1g68s8lvto
201015
201014
2019-02-11T19:47:18Z
205.189.94.11
wikitext
text/x-wiki
[[Thể loại:âm thanh]]
Đối với thính giác của người, âm thanh thường là sự dao động, trong dải tần số nghe được từ 20 Hz đến 20000 Hz, của các phân tử không khí, và lan truyền trong không khí, và đập vào màng nhĩ, làm rung màng nhĩ và kích thích bộ não. Tuy nhiên âm thanh có thể được định nghĩa rộng hơn, tuỳ vào ứng dụng, bao gồm các tần số cao hơn hay thấp hơn tần số mà tai người có thể nghe thấy, không chỉ lan truyền trong không khí mà còn truyền trong bất cứ vật liệu nào. Trong định nghĩa rộng này, âm thanh là sóng cơ học và theo lưỡng tính sóng hạt của vật chất, sóng này cũng có thể coi là dòng lan truyền của các hạt [[Phonon]], các hạt lượng tử của âm thanh.
* [[Âm thanh nghe được trong không khí]]
* [[Âm thanh nghe được trong chất lỏng]]
* [[Âm thanh nghe được trong chất rắn]]
* [[Phonon]]
59ctu031naldq5m36u3pgbqevds6d75
201021
201015
2019-02-11T19:50:15Z
205.189.94.11
wikitext
text/x-wiki
[[Thể loại:âm thanh]]
Đối với thính giác của người, âm thanh thường là sự dao động, trong dải tần số nghe được từ 20 Hz đến 20000 Hz, của các phân tử không khí, và lan truyền trong không khí, và đập vào màng nhĩ, làm rung màng nhĩ và kích thích bộ não. Tuy nhiên âm thanh có thể được định nghĩa rộng hơn, tuỳ vào ứng dụng, bao gồm các tần số cao hơn hay thấp hơn tần số mà tai người có thể nghe thấy, không chỉ lan truyền trong không khí mà còn truyền trong bất cứ vật liệu nào. Trong định nghĩa rộng này, âm thanh là sóng cơ học và theo lưỡng tính sóng hạt của vật chất, sóng này cũng có thể coi là dòng lan truyền của các hạt [[Phonon]], các hạt lượng tử của âm thanh.
* [[Âm thanh nghe được trong không khí]]
* [[Âm thanh nghe được trong chất lỏng]]
* [[Âm thanh nghe được trong chất rắn]]
kbd5ka9p1njtbppg7ll94vfoevl78m8
201022
201021
2019-02-11T19:51:35Z
205.189.94.11
wikitext
text/x-wiki
[[Thể loại:âm thanh]]
Đối với thính giác của người, âm thanh thường là sự dao động, trong dải tần số nghe được từ 20 Hz đến 20000 Hz, của các phân tử không khí lan truyền trong không khí đập vào màng nhĩ làm rung màng nhĩ và kích thích bộ não.
Tuy nhiên âm thanh có thể được định nghĩa rộng hơn, tuỳ vào ứng dụng, bao gồm các tần số cao hơn hay thấp hơn tần số mà tai người có thể nghe thấy, không chỉ lan truyền trong không khí mà còn truyền trong bất cứ vật liệu nào. Trong định nghĩa rộng này, âm thanh là sóng cơ học và theo lưỡng tính sóng hạt của vật chất, sóng này cũng có thể coi là dòng lan truyền của các hạt [[Phonon]], các hạt lượng tử của âm thanh.
* [[Âm thanh nghe được trong không khí]]
* [[Âm thanh nghe được trong chất lỏng]]
* [[Âm thanh nghe được trong chất rắn]]
9d2qba1nc5j001n7upxdr794hjhm7hv
201024
201022
2019-02-11T19:53:35Z
205.189.94.11
wikitext
text/x-wiki
[[Thể loại:âm thanh]]
Đối với thính giác của người, âm thanh thường là sự dao động, trong dải tần số nghe được từ 20 Hz đến 20000 Hz, của các phân tử không khí lan truyền trong không khí đập vào màng nhĩ làm rung màng nhĩ và kích thích bộ não.
Tuy nhiên âm thanh có thể được định nghĩa rộng hơn, tuỳ vào ứng dụng, bao gồm các tần số cao hơn hay thấp hơn tần số mà tai người có thể nghe thấy, không chỉ lan truyền trong không khí mà còn truyền trong bất cứ vật liệu nào. Trong định nghĩa rộng này, âm thanh là sóng cơ học và theo lưỡng tính sóng hạt của vật chất, sóng này cũng có thể coi là dòng lan truyền của các hạt [[Phonon]], các hạt lượng tử của âm thanh.
==Âm thanh nghe được trong không khí==
Âm thanh nghe được di chuyển trong không khí dưới dạng [[Sóng dọc]] của các cột không khí thưa và nhặt có các đặc tính sau
[[Tần số nghe được ]]
:<math>f=20Hz - 20KHz</math>
[[Vận tốc Âm thanh nghe được]]
: <math>v= \omega = \lambda f = 343 m/s </math>
Vậy, bước sóng của ãm thanh nghe được trong không khí
:<math>\lambda = \frac{v}{f} = \frac{343 m/s}{20Hz-20KHz}</math>
* [[Âm thanh nghe được trong chất lỏng]]
* [[Âm thanh nghe được trong chất rắn]]
r1i9itcu170vwig748antpw49esuofd
201025
201024
2019-02-11T19:53:57Z
205.189.94.11
wikitext
text/x-wiki
[[Thể loại:âm thanh]]
Đối với thính giác của người, âm thanh thường là sự dao động, trong dải tần số nghe được từ 20 Hz đến 20000 Hz, của các phân tử không khí lan truyền trong không khí đập vào màng nhĩ làm rung màng nhĩ và kích thích bộ não.
Tuy nhiên âm thanh có thể được định nghĩa rộng hơn, tuỳ vào ứng dụng, bao gồm các tần số cao hơn hay thấp hơn tần số mà tai người có thể nghe thấy, không chỉ lan truyền trong không khí mà còn truyền trong bất cứ vật liệu nào. Trong định nghĩa rộng này, âm thanh là sóng cơ học và theo lưỡng tính sóng hạt của vật chất, sóng này cũng có thể coi là dòng lan truyền của các hạt [[Phonon]], các hạt lượng tử của âm thanh.
==Âm thanh nghe được trong không khí==
Âm thanh nghe được di chuyển trong không khí dưới dạng [[Sóng dọc]] của các cột không khí thưa và nhặt có các đặc tính sau
[[Tần số nghe được ]]
:<math>f=20Hz - 20KHz</math>
[[Vận tốc Âm thanh nghe được]]
: <math>v= \omega = \lambda f = 343 m/s </math>
Vậy, bước sóng của ãm thanh nghe được trong không khí
:<math>\lambda = \frac{v}{f} = \frac{343 m/s}{20Hz-20KHz}</math>
==Âm thanh nghe được trong chất lỏng==
==Âm thanh nghe được trong chất rắn==
iuwgv6bxd5go5fk7x62gwl3bc0abbyv
Trạng thái vật chất
0
20463
200951
199109
2019-02-11T18:30:14Z
205.189.94.11
wikitext
text/x-wiki
[[Thể loại:Vật]]
Trong tự nhiên, mọi vật được tìm thấy ở các trạng thái
* [[Rắn]] có thể chất cứng , hửu hình , khó uốn nắn . Thí dụ như Nước đá
* [[Lỏng]] có thể chất mềm dẻo , hửu hình , dể uốn nắn . Thí dụ như Nước
* [[Khí]] có thể chất mềm mại , vô hình . Thí dụ như hơi nước
* [[Lỏng đặc]] có Thể chất lỏng và đặc
5ukaa30fdz4e86fq9k9hwtka6yawcae
200952
200951
2019-02-11T18:30:23Z
205.189.94.11
wikitext
text/x-wiki
[[Thể loại:Vật]]
Trong tự nhiên, mọi vật được tìm thấy ở các trạng thái
* [[Rắn]] có thể chất cứng , hửu hình , khó uốn nắn . Thí dụ như Nước đá
* [[Lỏng]] có thể chất mềm dẻo , hửu hình , dể uốn nắn . Thí dụ như Nước
* [[Khí]] có thể chất mềm mại , vô hình . Thí dụ như hơi nước
* [[Lỏng đặc]] có Thể chất lỏng và đặc
ffgebc7999jymmajzpajwjlqswd0wex
Dao động sóng sin
0
20500
200974
196068
2019-02-11T19:03:03Z
205.189.94.11
wikitext
text/x-wiki
[[Thể loại:Dao động]]
: [[File:Wave.png|200px]]
Toán giải tích đả được chứng minh , mọi dao động tạo ra sóng sin đều có [[Hàm số sóng]] thỏa mản một phương trình đạo hàm bậc hai được gọi là [[Phương trình sóng]]
Hàm số sóng
:<math>f(t)= A \sin \omega t</math>
Phương trình sóng hàm số sóng
:<math>f^{''}(t)=-\omega f(t)</math>
Với mọi sóng sin có đường dài sóng hay bước sóng bằng λ
:<math> s = \lambda</math>
:<math> v = \frac{\lambda}{t} = \lambda f = \omega </math>
:<math> \omega = \lambda f </math>
:<math> f = \frac{1}{t} </math>
==Các dao dộng sóng sin cơ bản==
* [[Dao động ngang]]
* [[Dao động dọc]]
* [[Dao động nghiêng]]
ougaswl5mvyzjyclgmmxd1a4hools99
200975
200974
2019-02-11T19:03:33Z
205.189.94.11
wikitext
text/x-wiki
[[Thể loại:Dao động]]
: [[File:Wave.png|200px]]
Toán giải tích đả được chứng minh , mọi dao động tạo ra sóng sin đều có [[Hàm số sóng]] thỏa mản một phương trình đạo hàm bậc hai được gọi là [[Phương trình sóng]]
Hàm số sóng
:<math>f(t)= A \sin \omega t</math>
Phương trình sóng hàm số sóng
:<math>f^{''}(t)=-\omega f(t)</math>
Với mọi sóng sin có đường dài sóng hay bước sóng bằng λ
:<math> s = \lambda</math>
:<math> v = \frac{\lambda}{t} = \lambda f = \omega </math>
:<math> \omega = \lambda f </math>
:<math> f = \frac{1}{t} </math>
Có dao dộng sóng sin cơ bản bao gồm
* [[Dao động ngang]]
* [[Dao động dọc]]
* [[Dao động nghiêng]]
dqyr6v2ucd3mw23q2etxq2u9jt1h5qz
Sóng ánh sáng thấy được
0
20561
201041
194571
2019-02-11T20:13:10Z
205.189.94.11
wikitext
text/x-wiki
Maxwell đả chứng minh được [[Sóng ánh sáng thấy được]] di chuyển dưới dạng [[Sóng điện từ]] mang theo năng lượng của [[Quang tuyến nhiệt quang]]
Sóng điện từ
: [[Tập_tin:Onde electromagnetique.svg|250px]] ≈=
Năng lượng của [[Quang tuyến nhiệt quang]]
: <math>E = h f_o</math>
[[Thể loại:Ánh sáng]]
05kzc084s71c5txy5a7yaovnbxqbkxf
Khúc xạ ánh sáng
0
20565
201052
197848
2019-02-11T20:31:47Z
205.189.94.11
wikitext
text/x-wiki
:[[File:Refraction-with-soda-straw.jpg|200px|right]]Khúc xạ hay chiết xạ là thuật ngữ thường dùng để chỉ hiện tượng ánh sáng đổi hướng khi đi qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt có chiết suất khác nhau.
:[[File:Kh%C3%BAcx%E1%BA%A1.png|200px]]
==Định luật Snell==
Công thức đặc trưng của hiện tượng khúc xạ, còn gọi là '''định luật Snell''' hay '''định luật khúc xạ ánh sáng''' có dạng:
:<math>{\sin(i) \over \sin(r)}={n_2 \over n_1}</math>
với:
* ''i'' là [[góc]] giữa [[quang tuyến|tia sáng]] đi từ môi trường 1 tới [[mặt phẳng]] phân cách và [[pháp tuyến]] của mặt phẳng phân cách hai môi trường.
* ''r'' là góc giữa tia sáng đi từ mặt phân cách ra môi trường 2 và pháp tuyến của mặt phẳng phân cách hai môi trường.
* ''n''<sub>1</sub> là [[chiết suất]] môi trường 1.
* ''n''<sub>2</sub> là [[chiết suất]] môi trường 2.
:<math>\frac{\sin\theta_1}{\sin\theta_2} = \frac{v_1}{v_2} = \frac{n_2}{n_1} = \sqrt{\left (\frac{\epsilon_2\mu_2}{\epsilon_1\mu_1} \right)}</math>
* [[Ánh sáng và Nước]]
[[Thể loại:Phản ứng ánh sáng]]
gkzfr7k2qbpwow75b0vczkegvwocr2j
201053
201052
2019-02-11T20:32:06Z
205.189.94.11
wikitext
text/x-wiki
:[[File:Refraction-with-soda-straw.jpg|200px|right]]
Khúc xạ hay chiết xạ là thuật ngữ thường dùng để chỉ hiện tượng ánh sáng đổi hướng khi đi qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt có chiết suất khác nhau.
:[[File:Kh%C3%BAcx%E1%BA%A1.png|200px]]
==Định luật Snell==
Công thức đặc trưng của hiện tượng khúc xạ, còn gọi là '''định luật Snell''' hay '''định luật khúc xạ ánh sáng''' có dạng:
:<math>{\sin(i) \over \sin(r)}={n_2 \over n_1}</math>
với:
* ''i'' là [[góc]] giữa [[quang tuyến|tia sáng]] đi từ môi trường 1 tới [[mặt phẳng]] phân cách và [[pháp tuyến]] của mặt phẳng phân cách hai môi trường.
* ''r'' là góc giữa tia sáng đi từ mặt phân cách ra môi trường 2 và pháp tuyến của mặt phẳng phân cách hai môi trường.
* ''n''<sub>1</sub> là [[chiết suất]] môi trường 1.
* ''n''<sub>2</sub> là [[chiết suất]] môi trường 2.
:<math>\frac{\sin\theta_1}{\sin\theta_2} = \frac{v_1}{v_2} = \frac{n_2}{n_1} = \sqrt{\left (\frac{\epsilon_2\mu_2}{\epsilon_1\mu_1} \right)}</math>
* [[Ánh sáng và Nước]]
[[Thể loại:Phản ứng ánh sáng]]
icty9xkel0dvrvnp0wcd9xhzb7e5g4a
201054
201053
2019-02-11T20:33:10Z
205.189.94.11
wikitext
text/x-wiki
:[[File:Refraction-with-soda-straw.jpg|200px|right]]
Khúc xạ hay chiết xạ là thuật ngữ thường dùng để chỉ hiện tượng ánh sáng đổi hướng khi đi qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt có chiết suất khác nhau.
==Ánh sáng và Nước==
:[[File:Kh%C3%BAcx%E1%BA%A1.png|200px]]
==Định luật Snell==
Công thức đặc trưng của hiện tượng khúc xạ, còn gọi là '''định luật Snell''' hay '''định luật khúc xạ ánh sáng''' có dạng:
:<math>{\sin(i) \over \sin(r)}={n_2 \over n_1}</math>
với:
* ''i'' là [[góc]] giữa [[quang tuyến|tia sáng]] đi từ môi trường 1 tới [[mặt phẳng]] phân cách và [[pháp tuyến]] của mặt phẳng phân cách hai môi trường.
* ''r'' là góc giữa tia sáng đi từ mặt phân cách ra môi trường 2 và pháp tuyến của mặt phẳng phân cách hai môi trường.
* ''n''<sub>1</sub> là [[chiết suất]] môi trường 1.
* ''n''<sub>2</sub> là [[chiết suất]] môi trường 2.
:<math>\frac{\sin\theta_1}{\sin\theta_2} = \frac{v_1}{v_2} = \frac{n_2}{n_1} = \sqrt{\left (\frac{\epsilon_2\mu_2}{\epsilon_1\mu_1} \right)}</math>
[[Thể loại:Phản ứng ánh sáng]]
7nbeolbj1z23rg55tnulzs0thkp3vau
201055
201054
2019-02-11T20:33:50Z
205.189.94.11
wikitext
text/x-wiki
Khúc xạ hay chiết xạ là thuật ngữ thường dùng để chỉ hiện tượng ánh sáng đổi hướng khi đi qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt có chiết suất khác nhau.
:[[File:Kh%C3%BAcx%E1%BA%A1.png|200px]]
==Ánh sáng và Nước==
:[[File:Refraction-with-soda-straw.jpg|200px|right]]
==Định luật Snell==
Công thức đặc trưng của hiện tượng khúc xạ, còn gọi là '''định luật Snell''' hay '''định luật khúc xạ ánh sáng''' có dạng:
:<math>{\sin(i) \over \sin(r)}={n_2 \over n_1}</math>
với:
* ''i'' là [[góc]] giữa [[quang tuyến|tia sáng]] đi từ môi trường 1 tới [[mặt phẳng]] phân cách và [[pháp tuyến]] của mặt phẳng phân cách hai môi trường.
* ''r'' là góc giữa tia sáng đi từ mặt phân cách ra môi trường 2 và pháp tuyến của mặt phẳng phân cách hai môi trường.
* ''n''<sub>1</sub> là [[chiết suất]] môi trường 1.
* ''n''<sub>2</sub> là [[chiết suất]] môi trường 2.
:<math>\frac{\sin\theta_1}{\sin\theta_2} = \frac{v_1}{v_2} = \frac{n_2}{n_1} = \sqrt{\left (\frac{\epsilon_2\mu_2}{\epsilon_1\mu_1} \right)}</math>
[[Thể loại:Phản ứng ánh sáng]]
k45lar6bl9uc9fnw68nvpl1ny0q0cy8
201056
201055
2019-02-11T20:34:01Z
205.189.94.11
wikitext
text/x-wiki
Khúc xạ hay chiết xạ là thuật ngữ thường dùng để chỉ hiện tượng ánh sáng đổi hướng khi đi qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt có chiết suất khác nhau.
:[[File:Kh%C3%BAcx%E1%BA%A1.png|200px]]
==Ánh sáng và Nước==
:[[File:Refraction-with-soda-straw.jpg|200px]]
==Định luật Snell==
Công thức đặc trưng của hiện tượng khúc xạ, còn gọi là '''định luật Snell''' hay '''định luật khúc xạ ánh sáng''' có dạng:
:<math>{\sin(i) \over \sin(r)}={n_2 \over n_1}</math>
với:
* ''i'' là [[góc]] giữa [[quang tuyến|tia sáng]] đi từ môi trường 1 tới [[mặt phẳng]] phân cách và [[pháp tuyến]] của mặt phẳng phân cách hai môi trường.
* ''r'' là góc giữa tia sáng đi từ mặt phân cách ra môi trường 2 và pháp tuyến của mặt phẳng phân cách hai môi trường.
* ''n''<sub>1</sub> là [[chiết suất]] môi trường 1.
* ''n''<sub>2</sub> là [[chiết suất]] môi trường 2.
:<math>\frac{\sin\theta_1}{\sin\theta_2} = \frac{v_1}{v_2} = \frac{n_2}{n_1} = \sqrt{\left (\frac{\epsilon_2\mu_2}{\epsilon_1\mu_1} \right)}</math>
[[Thể loại:Phản ứng ánh sáng]]
pt80u1im68nodfzuy8td45v0873hibs
Hệ thống đo lường nhiệt độ
0
20568
200993
197806
2019-02-11T19:24:40Z
205.189.94.11
wikitext
text/x-wiki
[[Category:Nhiệt]]
Có ba [[Hệ thống đo lường nhiệt độ]] bao gồm
* [[Nhiệt Độ C]]
* [[Nhiệt độ F]]
* [[Nhiệt độ K]]
Chuyển đổi đơn vị độ từ hệ thống này sang hệ thống khác được thức hiện như sau
:{| width="100%"
|-
| ''' Đổi từ''' || '''sang''' || '''Công thức'''
|-
|[[Fahrenheit]] ||Celsius ||'''°C = (°F – 32) / 1.8'''
|-
|Celsius ||[[Fahrenheit]] ||'''°F = °C × 1.8 + 32'''
|-
|[[Fahrenheit]] ||[[kelvin]] ||'''K = (°F – 32) / 1.8 + 273.15'''
|-
|[[kelvin]] ||[[Fahrenheit]] ||'''°F = (K – 273.15) × 1.8 + 32'''
|}
4bw9mmft3448i1jlkf82bkucmccrusz
Tần số phát ánh sáng thấy được
0
20569
201039
194498
2019-02-11T20:09:45Z
205.189.94.11
wikitext
text/x-wiki
Thí nghiệm về ánh sáng thấy được cho thấy, ánh sáng thấy được có các đặc tính sau
Vận tốc ánh sáng thấy được
: <math>C = 3 \times 10^6 m/s</math>
Bước sóng của ánh sáng thấy được
: <math>\lambda_o=400-700 nm</math>
Vậy, [[Tần số ngưởng]], fo hay Tần số phát ánh sáng thấy được
:<math>f_o=\frac{C}{\lambda_o} = \frac{300 \times 10^6}{400-700 nm}</math>
[[Category:Ánh sáng]]
sl9ahcv3f6ey3vy5r3s83ak4ecb1m1e
201040
201039
2019-02-11T20:10:54Z
205.189.94.11
wikitext
text/x-wiki
Thí nghiệm về ánh sáng thấy được cho thấy, ánh sáng thấy được có các đặc tính sau
Vận tốc ánh sáng thấy được
: <math>C = 3 \times 10^6 m/s</math>
Bước sóng của ánh sáng thấy được
: <math>\lambda_o=400-700 nm</math>
Vậy, tần số phát ánh sáng thấy được được gọi là [[Tần số ngưởng]] có ký hiệu <math> f_o</math>
:<math>f_o=\frac{C}{\lambda_o} = \frac{300 \times 10^6}{400-700 nm}</math>
[[Category:Ánh sáng]]
k7n2z2ezpxvmwnxcpr0h1vvn3avsllu
Định luật Snell
0
20578
201051
197736
2019-02-11T20:31:26Z
205.189.94.11
Tẩy trống
wikitext
text/x-wiki
phoiac9h4m842xq45sp7s6u21eteeq1
Lực dao động sóng
0
20700
200956
199382
2019-02-11T18:35:12Z
205.189.94.11
wikitext
text/x-wiki
:[[File:Wave.png|150px]]
:<math>F=m a = m \frac{\omega}{t}</math>
[[Thể loại:Lực]]
jqsa93cubf5ihobdghmvsch5mofk4wi
Ký hiệu vật chất
0
20707
200953
196144
2019-02-11T18:31:54Z
205.189.94.11
wikitext
text/x-wiki
Mọi vật chất đều có một
* [[Tên hóa chất]]
* [[Công thức hóa chất]]
* [[Liên kết hóa học]]
Thí dụ
:{| class="" width=100% align=center
| '''Tên hóa học '''|| '''Công thức hóa học''' || '''Liên kết hóa học ''' || '''Trạng Thái'''
|-
| [[Ô xy Gen]] || <math>O_2</math> || <math>O_2 -> O + O</math> || ở thế Khí
|-
| [[Nước]] || <math>H_2O</math> || <math>H_2O - > H_2 + O</math> || ở thể Lỏng
|-
| [[Muối]] || <math>NaCl</math> || <math>Na + Cl --> NaCl</math> || ở thể rắn
|-
|}
[[Thể loại:Vật]]
oqrs3ghqoze37aaq3yw28dpzrpmr0wm
Tụ điện và điện
0
20737
201072
196960
2019-02-11T20:54:57Z
205.189.94.11
wikitext
text/x-wiki
[[Thể loại:Tụ điện]]
Điện và Tụ điện tương tác với nhau tạo ra các phản ứng điện
==Phản ứng điện DC==
Điện lượng
: <math>Q = C V</math>
Điện dung
: <math>C = \frac{Q}{V} </math>
Điện thế
: <math>V = \frac{Q}{C} = E d = \frac{W}{Q}</math>
Dòng điện
: <math>I = \frac{Q}{t}</math>
Năng lượng
: <math>P = \frac{W}{Q} \frac{Q}{t} = V I</math>
Điện trường
: <math>E = \frac{V}{d}</math>
==Phản ứng điện AC==
Điện Thế
:<math>v(t)_C = \frac{1}{C} \int i(t) dt</math>
Dòng Điện
:<math>i_C(t) = C \frac{dv(t)}{dt} </math>
Năng Lượng Lưu Trử
Năng Lượng Lưu Trử trên cuộn dây bằng khả năng của Dòng điện tạo từ
:;<math> E_\mathrm{stored} = {1 \over 2} C V^2 </math>
Điện Kháng
:<math>Z_C= \frac{v(t)}{i(t)} = R_C+ X_C = R + \frac{1}{\omega C} \angle -90 = R + \frac{1}{j \omega C} = R + \frac{1}{sC} </math>
Điện Ứng
:<math> X_R = \frac{1}{\omega C} \angle -90 = \frac{1}{j \omega C} = \frac{1}{sC}</math>
Góc Độ Khác Biệt Giửa Điện thế và Dòng Điện
:<math>Tan \theta = \frac{1}{\omega T}</math>
Hằng số thời gian
:<math>T = RC</math>
kkt9sj3dunatf6zs26eotpmbgwiow50
Cuộn từ và điện
0
20740
201085
199121
2019-02-11T21:06:55Z
205.189.94.11
wikitext
text/x-wiki
[[Thể loại:Cuộn từ]]
Điện và Cuộn từ tương tác tạo ra các phản ứng điện sau
==Phản ứng điện DC==
Từ Cảm
: <math>B = L i</math>
Từ Dung
: <math>L = \frac{B}{i} = \mu i \frac{N l}{A}</math>
Dòng Điện
: <math>i = \frac{B}{L}</math>
==Phản ứng điện AC==
Điện Thế
:<math>v(t)_L = L \frac{di(t)}{dt}</math>
Dòng Điện
:<math>i_L(t) = \frac{1}{L} \int v(t) dt</math>
Năng Lượng Lưu Trử
Năng Lượng Lưu Trử trên cuộn dây bằng khả năng của Dòng điện tạo từ
:;<math> E_\mathrm{stored} = {1 \over 2} L i^2 </math>
Điện Kháng
:<math>Z_L= \frac{v(t)}{i(t)} = R_L + X_L </math>
:<math>Z_L = R + \omega L = R + j \omega L = R + sL</math>
Điện Ứng
:<math>X_L = \omega L \angle 90^o = j \omega L = s L </math>
Góc Độ Khác Biệt Giửa Điện thế và Dòng Điện
:<math>Tan \theta = \omega T</math>
Hằng số thời gian
:<math>T = \frac{L}{R}</math>
p0m1468pzr3cli1u7cb1v1e7rf56xhj
Điot và điện
0
20746
201089
196624
2019-02-11T21:09:36Z
205.189.94.11
wikitext
text/x-wiki
==Phản ứng điện DC ==
: :{width=100%
|-
| V<sub>i</sub> -----|>|----- V<sub>o</sub> || <math>V_o = V_i - V_d</math>
|-
| V<sub>i</sub> -----|<|----- V<sub>o</sub> || <math>V_o = 0</math>
|-
|}
==Phản ứng điện AC ==
: V<sub>i</sub> -----|>|----- V<sub>o</sub> . Nửa sóng cộng V<sub>i</sub>
: V<sub>i</sub> -----|<|----- V<sub>o</sub> . Nửa sóng trừ V<sub>i</sub>
[[Thể loại:Điot]]
4g8d6s2460dy1j9ecu4dfaq38aq6m11
201090
201089
2019-02-11T21:09:45Z
205.189.94.11
wikitext
text/x-wiki
==Phản ứng điện DC ==
:{width=100%
|-
| V<sub>i</sub> -----|>|----- V<sub>o</sub> || <math>V_o = V_i - V_d</math>
|-
| V<sub>i</sub> -----|<|----- V<sub>o</sub> || <math>V_o = 0</math>
|-
|}
==Phản ứng điện AC ==
: V<sub>i</sub> -----|>|----- V<sub>o</sub> . Nửa sóng cộng V<sub>i</sub>
: V<sub>i</sub> -----|<|----- V<sub>o</sub> . Nửa sóng trừ V<sub>i</sub>
[[Thể loại:Điot]]
h59k458zrw5ftf0q7isqpo179r94wxd
201091
201090
2019-02-11T21:09:56Z
205.189.94.11
wikitext
text/x-wiki
==Phản ứng điện DC ==
:{|width=100%
|-
| V<sub>i</sub> -----|>|----- V<sub>o</sub> || <math>V_o = V_i - V_d</math>
|-
| V<sub>i</sub> -----|<|----- V<sub>o</sub> || <math>V_o = 0</math>
|-
|}
==Phản ứng điện AC ==
: V<sub>i</sub> -----|>|----- V<sub>o</sub> . Nửa sóng cộng V<sub>i</sub>
: V<sub>i</sub> -----|<|----- V<sub>o</sub> . Nửa sóng trừ V<sub>i</sub>
[[Thể loại:Điot]]
tddajy3rvc2ymru7byqecih0fenbz1d
201092
201091
2019-02-11T21:10:12Z
205.189.94.11
wikitext
text/x-wiki
==Phản ứng điện DC ==
:{|width=100%
|-
|| V<sub>i</sub> -----|>|----- V<sub>o</sub> || <math>V_o = V_i - V_d</math>
|-
| V<sub>i</sub> -----|<|----- V<sub>o</sub> || <math>V_o = 0</math>
|-
|}
==Phản ứng điện AC ==
: V<sub>i</sub> -----|>|----- V<sub>o</sub> . Nửa sóng cộng V<sub>i</sub>
: V<sub>i</sub> -----|<|----- V<sub>o</sub> . Nửa sóng trừ V<sub>i</sub>
[[Thể loại:Điot]]
c29bvdq81qxx99h9i8evy96n4f0ucz2
201093
201092
2019-02-11T21:10:22Z
205.189.94.11
wikitext
text/x-wiki
==Phản ứng điện DC ==
:{|width=100%
|-
|| V<sub>i</sub> -----|>|----- V<sub>o</sub> || <math>V_o = V_i - V_d</math>
|-
|| V<sub>i</sub> -----|<|----- V<sub>o</sub> || <math>V_o = 0</math>
|-
|}
==Phản ứng điện AC ==
: V<sub>i</sub> -----|>|----- V<sub>o</sub> . Nửa sóng cộng V<sub>i</sub>
: V<sub>i</sub> -----|<|----- V<sub>o</sub> . Nửa sóng trừ V<sub>i</sub>
[[Thể loại:Điot]]
pfiz3se0h3f5orscgjwig4yq946wgke
201094
201093
2019-02-11T21:10:56Z
205.189.94.11
wikitext
text/x-wiki
==Phản ứng điện DC ==
:{|width=100%
|-
|| V<sub>i</sub> -----|>|----- V<sub>o</sub> || <math>V_o = V_i - V_d</math>
|-
|| V<sub>i</sub> -----|<|----- V<sub>o</sub> || <math>V_o = 0</math>
|-
|}
==Phản ứng điện AC ==
: {|width=100%
|-
|| V<sub>i</sub> -----|>|----- V<sub>o</sub> || Nửa sóng cộng V<sub>i</sub>
|-
|| V<sub>i</sub> -----|<|----- V<sub>o</sub> || Nửa sóng trừ V<sub>i</sub>
|-
|}
[[Thể loại:Điot]]
bqn3pjcfd9swyl9hsgwpk1w2824s3jr
Mạch điện Điot
0
20748
201096
196627
2019-02-11T21:12:03Z
205.189.94.11
wikitext
text/x-wiki
Bộ phận điện có khả năng làm thay đổi chiều điện
:{|width=100%
|-
| Lối mắc 1 điot || [[File:Halfwave.rectifier.en.svg|400px]]
|-
| <br>Lối mắc 2 điot || <br>[[Image:Fullwave.rectifier.en.png|400px]]
|-
| <br>Lối mắc 4 điot || <br>[[File:Gratz.rectifier.en.svg|400px]]
<br>[[Image:Transformer_power_supply_schematics.svg|300px]]
|-
|}
[[Thể loại:Mạch điện]][[Thể loại:Điot]]
bahbba194hwppfnbor39p3lod7nv5nl
201097
201096
2019-02-11T21:12:20Z
205.189.94.11
wikitext
text/x-wiki
; Bộ đổi chiều điện
:{|width=100%
|-
| Lối mắc 1 điot || [[File:Halfwave.rectifier.en.svg|400px]]
|-
| <br>Lối mắc 2 điot || <br>[[Image:Fullwave.rectifier.en.png|400px]]
|-
| <br>Lối mắc 4 điot || <br>[[File:Gratz.rectifier.en.svg|400px]]
<br>[[Image:Transformer_power_supply_schematics.svg|300px]]
|-
|}
[[Thể loại:Mạch điện]][[Thể loại:Điot]]
5horq7j9ph7ai6m11428gem8sv8uytn
Vận tốc
0
20780
200987
199392
2019-02-11T19:13:50Z
205.189.94.11
wikitext
text/x-wiki
: [[File:Y_is_b.svg|100px]] [[File:X_is_a.svg|100px]][[File:LinearInterpolation.svg|100px]][[Hình:Integral as region under curve.png|100px]] O--> γ~C
Vận tốc, một đại lượng vật lý cho biết tốc độ di chuyển của một vật qua một quảng đường dài trong một đơn vị thời gian . Vận tốc có ký hiệu '''v''' đo bằng đơn vị <math>m/s</math> . Vận tốc của chuyển động thường gặp
:{|width=100%
|-
| [[Chuyển động thẳng ngang]] || [[Vận tốc thẳng đều]] || <math>v</math> || <math>\frac{s}{t}</math>
|-
| [[Chuyển động thẳng dọc]] || [[Vận tốc thẳng đều]] || <math>v</math> || <math>\frac{h}{t}</math>
|-
| [[Chuyển động thẳng nghiêng]] || [[Vận tốc thẳng không đều]] || <math>v</math> || <math>v_o + at </math>
|-
| [[Chuyển động cong]] || [[Vận tốc tức thời]] || <math>v</math> || <math>v(t)</math>
|-
| [[Chuyển động trọn vòng tròn]] || [[Vận tốc hướng tâm]] || <math>v</math> || <math>\frac{2 \pi r}{t} = \omega r</math>
|-
| [[Chuyển động cung tròn]] || [[Vận tốc ly tâm]] || <math>v</math> || <math>\frac{\theta r}{t} = \omega r</math>
|-
| [[Sóng]] || [[Vận tốc sóng]] || <math>v</math> || <math>\frac{\lambda}{t}=\lambda f = \omega</math>
|-
| [[Động lượng]] || [[Vận tốc động lượng]] || <math>v</math> || <math>v</math>
|-
| [[Động lượng tương đối]] || [[Vận tốc tương đối]] || <math>\gamma</math> || <math>\sqrt{1-\frac{v^2}{C^2}}</math>
|-
| [[Động lượng lượng tử]] || [[Vận tốc lượng tử]] || <math>v</math> || <math>\omega = \lambda f = \sqrt{\frac{1}{\mu \epsilon}} = C</math>
|-
|}
[[Thể loại:Chuyển động]]
nqng03nqsqmrzy3lrep0l8bvln9t87x
200988
200987
2019-02-11T19:15:10Z
205.189.94.11
wikitext
text/x-wiki
: [[File:Y_is_b.svg|100px]] [[File:X_is_a.svg|100px]][[File:LinearInterpolation.svg|100px]][[Hình:Integral as region under curve.png|100px]] O--> γ~C
Vận tốc, một đại lượng vật lý cho biết tốc độ di chuyển của một vật qua một quảng đường dài trong một đơn vị thời gian . Vận tốc có ký hiệu '''v''' đo bằng đơn vị <math>m/s</math> . Vận tốc của chuyển động thường gặp
:{|width=100%
|-
| Chuyển động thẳng ngang || <math>v</math> || <math>\frac{s}{t}</math>
|-
| Chuyển động thẳng dọc || <math>v</math> || <math>\frac{h}{t}</math>
|-
| Chuyển động thẳng nghiêng || <math>v</math> || <math>v_o + at </math>
|-
| Chuyển động cong || <math>v</math> || <math>v(t)</math>
|-
| Chuyển động trọn vòng tròn || <math>v</math> || <math>\frac{2 \pi r}{t} = \omega r</math>
|-
| Chuyển động cung tròn || <math>v</math> || <math>\frac{\theta r}{t} = \omega r</math>
|-
| Sóng || <math>v</math> || <math>\frac{\lambda}{t}=\lambda f = \omega</math>
|-
| Động lượng || <math>v</math> || <math>v</math>
|-
| Động lượng tương đối || <math>\gamma</math> || <math>\sqrt{1-\frac{v^2}{C^2}}</math>
|-
| Động lượng lượng tử || <math>v</math> || <math>\omega = \lambda f = \sqrt{\frac{1}{\mu \epsilon}} = C</math>
|-
|}
[[Thể loại:Chuyển động]]
nqp1hkxa7mcw5elcclar096mwmqik2i
Gia tốc
0
20785
200986
199393
2019-02-11T19:12:24Z
205.189.94.11
wikitext
text/x-wiki
: [[File:Y_is_b.svg|100px]] [[File:X_is_a.svg|100px]][[File:LinearInterpolation.svg|100px]][[Hình:Integral as region under curve.png|100px]] O--> γ~C
Gia tốc cho biết thay đổi vận tốc theo thay đổi thời gian . Gia tốc có ký hiệu '''a''' đo bằng đơn vị <math>m/s^2</math> . Gia tốc của các chuyển động thường gặp
:{|width=100%
|-
| Chuyển động thẳng ngang || <math>a</math> || <math>\frac{v}{t}</math>
|-
| Chuyển động thẳng dọc|| <math>a</math> || <math>\frac{GM}{h^2}=g</math>
|-
| Chuyển động thẳng nghiêng || <math>a</math> || <math>\frac{v-v_o}{t-t_o}=\frac{\Delta v}{\Delta t} </math>
|-
| Chuyển động cong || <math>a</math> || <math>\frac{d}{dt}v(t)</math>
|-
| Chuyển động trọn vòng tròn || <math>a</math> || <math>\frac{\omega r}{t}</math>
|-
| Chuyen động cung tròn || <math>a</math> || <math>\frac{v^2}{r} </math>
|-
| Chuyển động sóng || <math>a</math> || <math>\frac{\omega}{t}</math>
|-
| Động lượng || <math>a</math> || <math>\frac{v}{t}</math>
|-
| Động lượng tương đối || <math>a</math> || <math>\frac{\gamma}{t}</math>
|-
| Động lượng lượng tử || <math>a</math> || <math>\frac{C}{t}</math>
|-
|}
[[Thể loại:Chuyển động]]
elsldpzxv87ic11fmm7pn08q9bnpjk3
Gương lồi
0
20813
201047
197239
2019-02-11T20:19:32Z
205.189.94.11
wikitext
text/x-wiki
'''Gương cầu lồi''', gương mắt cá hoặc gương phân kì, là gương có bề mặt là một phần của hình cầu và bề mặt cong phản xạ hướng về phía nguồn sáng.
==Bóng hình vật==
:[[Tập tin:Convexmirror raydiagram.svg|500px|right]]
*Gương cầu lồi luôn cho ta ảnh ảo, cùng chiều và nhỏ hơn vật vì cả tiêu điểm (F) và tâm của gương (O) đều nằm khác phía với ảnh thật. Ảnh càng lớn nếu vật đặt càng gần bề mặt phản xạ và tiến tới xấp xỉ bằng kích thích của vật khi vật tiến sát bề mặt phản xạ.
*Thị trường của gương cầu lồi rộng hơn thị trường của gương phẳng có cùng kích thước.
*Gương cầu lồi có thể biến một chùm tia sáng song song thành chùm tia phản xạ phân kì, từ chùm tia hội tụ thành chùm tia phản xạ phân kì hay song song.
*Ảnh ảo của gương cầu lồi không hứng được trên màn chắn.
[[Thể loại:Gương]]
8uef9d8obqjvlf1gvxw4hnwlckxwuxd
201048
201047
2019-02-11T20:19:45Z
205.189.94.11
wikitext
text/x-wiki
==Cấu tạo==
'''Gương cầu lồi''', gương mắt cá hoặc gương phân kì, là gương có bề mặt là một phần của hình cầu và bề mặt cong phản xạ hướng về phía nguồn sáng.
==Bóng hình vật==
:[[Tập tin:Convexmirror raydiagram.svg|500px|right]]
*Gương cầu lồi luôn cho ta ảnh ảo, cùng chiều và nhỏ hơn vật vì cả tiêu điểm (F) và tâm của gương (O) đều nằm khác phía với ảnh thật. Ảnh càng lớn nếu vật đặt càng gần bề mặt phản xạ và tiến tới xấp xỉ bằng kích thích của vật khi vật tiến sát bề mặt phản xạ.
*Thị trường của gương cầu lồi rộng hơn thị trường của gương phẳng có cùng kích thước.
*Gương cầu lồi có thể biến một chùm tia sáng song song thành chùm tia phản xạ phân kì, từ chùm tia hội tụ thành chùm tia phản xạ phân kì hay song song.
*Ảnh ảo của gương cầu lồi không hứng được trên màn chắn.
[[Thể loại:Gương]]
c6x8ej0hlrga8p87c0q2hnv1t9ah7xt
Gương lõm
0
20815
201042
197719
2019-02-11T20:16:33Z
205.189.94.11
wikitext
text/x-wiki
:[[Tập tin:Concavemirror raydiagram F.svg|500px|Gương cầu lõm]]
==Cấu tạo==
''Gương cầu lõm'' hay ''Gương hội tụ'' là gương có bề mặt là mặt trong của một phần hình cầu và có mặt lõm phản xạ hướng về phía nguồn sáng. Gương cầu lõm có tác dụng biến đổi một chùm tia sáng tới song song thành một chùm tia phản xạ hội tụ tại 1 điểm trước gương và ngược lại, biến đổi 1 chùm tia tới phân kì thích hợp thành một chùm tia phản xạ song song. Không giống như gương cầu lồi, tính chất ảnh của vật sẽ khác nhau tùy thuộc vào vị trí tương đối của vật so với tiêu điểm và tâm của gương. Gương cầu lõm khi ánh sáng mặt trời chiếu vào thì sẽ nung nóng vật và có thể đốt cháy vật
*Gương cầu lõm cho ảnh [[Ảnh ảo|ảo]], cùng chiều, lớn hơn vật khi khoảng cách từ vật đến gương nhỏ hơn khoảng cách từ tiêu điểm đến gương. (d < f)
*Gương cầu lõm cho ảnh thật, ngược chiều vật trên màn chắn trước gương và lớn hơn vật khi vật nằm ở khoảng giữa tâm của gương và tiêu điểm (f < d < 2f).
*Gương cầu lõm cho ảnh thật và ngược chiều vật trên màn chắn trước gương và nhỏ hơn vật khi khoảng cách từ vật đến gương lớn hơn khoảng cách từ tâm của gương đến gương (d > 2f)
*Gương cầu lõm có thể biến đổi một chùm tia sáng tới song song thành chùm tia phản xạ hội tụ, từ một chùm tia sáng phân kì hay hội tụ thành một chùm tia phản xạ song song, từ chùm tia sáng phân kì thành chùm tia phản xạ hội tụ hay từ chùm tia sáng hội tụ thành chùm tia phản xạ phân kì.
Ứng dụng của Gương cầu lõm được dùng để chế tạo [[kính viễn vọng|kính thiên văn]], [[chao đèn]], [[đo nhiệt độ ở bề mặt trời]], [[dụng cụ dành cho bác sĩ nha khoa]].....
[[Thể loại:Gương]]
840jgmmextxqtzaxez0y9aiqqcmgun8
201043
201042
2019-02-11T20:17:02Z
205.189.94.11
/* Cấu tạo */
wikitext
text/x-wiki
:[[Tập tin:Concavemirror raydiagram F.svg|500px|Gương cầu lõm]]
==Cấu tạo==
''Gương cầu lõm'' hay ''Gương hội tụ'' là gương có bề mặt là mặt trong của một phần hình cầu và có mặt lõm phản xạ hướng về phía nguồn sáng. Gương cầu lõm có tác dụng biến đổi một chùm tia sáng tới song song thành một chùm tia phản xạ hội tụ tại 1 điểm trước gương và ngược lại, biến đổi 1 chùm tia tới phân kì thích hợp thành một chùm tia phản xạ song song. Không giống như gương cầu lồi, tính chất ảnh của vật sẽ khác nhau tùy thuộc vào vị trí tương đối của vật so với tiêu điểm và tâm của gương. Gương cầu lõm khi ánh sáng mặt trời chiếu vào thì sẽ nung nóng vật và có thể đốt cháy vật
==Bóng hình vật==
*Gương cầu lõm cho ảnh [[Ảnh ảo|ảo]], cùng chiều, lớn hơn vật khi khoảng cách từ vật đến gương nhỏ hơn khoảng cách từ tiêu điểm đến gương. (d < f)
*Gương cầu lõm cho ảnh thật, ngược chiều vật trên màn chắn trước gương và lớn hơn vật khi vật nằm ở khoảng giữa tâm của gương và tiêu điểm (f < d < 2f).
*Gương cầu lõm cho ảnh thật và ngược chiều vật trên màn chắn trước gương và nhỏ hơn vật khi khoảng cách từ vật đến gương lớn hơn khoảng cách từ tâm của gương đến gương (d > 2f)
*Gương cầu lõm có thể biến đổi một chùm tia sáng tới song song thành chùm tia phản xạ hội tụ, từ một chùm tia sáng phân kì hay hội tụ thành một chùm tia phản xạ song song, từ chùm tia sáng phân kì thành chùm tia phản xạ hội tụ hay từ chùm tia sáng hội tụ thành chùm tia phản xạ phân kì.
Ứng dụng của Gương cầu lõm được dùng để chế tạo [[kính viễn vọng|kính thiên văn]], [[chao đèn]], [[đo nhiệt độ ở bề mặt trời]], [[dụng cụ dành cho bác sĩ nha khoa]].....
[[Thể loại:Gương]]
ethszcqp5e0g2jyo1d7mdh4ncgpl7bv
201044
201043
2019-02-11T20:17:36Z
205.189.94.11
wikitext
text/x-wiki
==Cấu tạo==
''Gương cầu lõm'' hay ''Gương hội tụ'' là gương có bề mặt là mặt trong của một phần hình cầu và có mặt lõm phản xạ hướng về phía nguồn sáng. Gương cầu lõm có tác dụng biến đổi một chùm tia sáng tới song song thành một chùm tia phản xạ hội tụ tại 1 điểm trước gương và ngược lại, biến đổi 1 chùm tia tới phân kì thích hợp thành một chùm tia phản xạ song song. Không giống như gương cầu lồi, tính chất ảnh của vật sẽ khác nhau tùy thuộc vào vị trí tương đối của vật so với tiêu điểm và tâm của gương. Gương cầu lõm khi ánh sáng mặt trời chiếu vào thì sẽ nung nóng vật và có thể đốt cháy vật
==Bóng hình vật==
[[Tập tin:Concavemirror raydiagram F.svg|500px|Gương cầu lõm|left]]
*Gương cầu lõm cho ảnh [[Ảnh ảo|ảo]], cùng chiều, lớn hơn vật khi khoảng cách từ vật đến gương nhỏ hơn khoảng cách từ tiêu điểm đến gương. (d < f)
*Gương cầu lõm cho ảnh thật, ngược chiều vật trên màn chắn trước gương và lớn hơn vật khi vật nằm ở khoảng giữa tâm của gương và tiêu điểm (f < d < 2f).
*Gương cầu lõm cho ảnh thật và ngược chiều vật trên màn chắn trước gương và nhỏ hơn vật khi khoảng cách từ vật đến gương lớn hơn khoảng cách từ tâm của gương đến gương (d > 2f)
*Gương cầu lõm có thể biến đổi một chùm tia sáng tới song song thành chùm tia phản xạ hội tụ, từ một chùm tia sáng phân kì hay hội tụ thành một chùm tia phản xạ song song, từ chùm tia sáng phân kì thành chùm tia phản xạ hội tụ hay từ chùm tia sáng hội tụ thành chùm tia phản xạ phân kì.
Ứng dụng của Gương cầu lõm được dùng để chế tạo [[kính viễn vọng|kính thiên văn]], [[chao đèn]], [[đo nhiệt độ ở bề mặt trời]], [[dụng cụ dành cho bác sĩ nha khoa]].....
[[Thể loại:Gương]]
6kblsbroekm5w0kssfs0khv6h0ix3sl
201045
201044
2019-02-11T20:17:58Z
205.189.94.11
/* Bóng hình vật */
wikitext
text/x-wiki
==Cấu tạo==
''Gương cầu lõm'' hay ''Gương hội tụ'' là gương có bề mặt là mặt trong của một phần hình cầu và có mặt lõm phản xạ hướng về phía nguồn sáng. Gương cầu lõm có tác dụng biến đổi một chùm tia sáng tới song song thành một chùm tia phản xạ hội tụ tại 1 điểm trước gương và ngược lại, biến đổi 1 chùm tia tới phân kì thích hợp thành một chùm tia phản xạ song song. Không giống như gương cầu lồi, tính chất ảnh của vật sẽ khác nhau tùy thuộc vào vị trí tương đối của vật so với tiêu điểm và tâm của gương. Gương cầu lõm khi ánh sáng mặt trời chiếu vào thì sẽ nung nóng vật và có thể đốt cháy vật
==Bóng hình vật==
[[Tập tin:Concavemirror raydiagram F.svg|500px|Gương cầu lõm|right]]
*Gương cầu lõm cho ảnh [[Ảnh ảo|ảo]], cùng chiều, lớn hơn vật khi khoảng cách từ vật đến gương nhỏ hơn khoảng cách từ tiêu điểm đến gương. (d < f)
*Gương cầu lõm cho ảnh thật, ngược chiều vật trên màn chắn trước gương và lớn hơn vật khi vật nằm ở khoảng giữa tâm của gương và tiêu điểm (f < d < 2f).
*Gương cầu lõm cho ảnh thật và ngược chiều vật trên màn chắn trước gương và nhỏ hơn vật khi khoảng cách từ vật đến gương lớn hơn khoảng cách từ tâm của gương đến gương (d > 2f)
*Gương cầu lõm có thể biến đổi một chùm tia sáng tới song song thành chùm tia phản xạ hội tụ, từ một chùm tia sáng phân kì hay hội tụ thành một chùm tia phản xạ song song, từ chùm tia sáng phân kì thành chùm tia phản xạ hội tụ hay từ chùm tia sáng hội tụ thành chùm tia phản xạ phân kì.
Ứng dụng của Gương cầu lõm được dùng để chế tạo [[kính viễn vọng|kính thiên văn]], [[chao đèn]], [[đo nhiệt độ ở bề mặt trời]], [[dụng cụ dành cho bác sĩ nha khoa]].....
[[Thể loại:Gương]]
aqa45dwklrqdoyi08z5e4j8zzzgb38g
201046
201045
2019-02-11T20:18:23Z
205.189.94.11
wikitext
text/x-wiki
==Cấu tạo==
''Gương cầu lõm'' hay ''Gương hội tụ'' là gương có bề mặt là mặt trong của một phần hình cầu và có mặt lõm phản xạ hướng về phía nguồn sáng. Gương cầu lõm có tác dụng biến đổi một chùm tia sáng tới song song thành một chùm tia phản xạ hội tụ tại 1 điểm trước gương và ngược lại, biến đổi 1 chùm tia tới phân kì thích hợp thành một chùm tia phản xạ song song. Không giống như gương cầu lồi, tính chất ảnh của vật sẽ khác nhau tùy thuộc vào vị trí tương đối của vật so với tiêu điểm và tâm của gương. Gương cầu lõm khi ánh sáng mặt trời chiếu vào thì sẽ nung nóng vật và có thể đốt cháy vật
==Bóng hình vật==
[[Tập tin:Concavemirror raydiagram F.svg|500px|Gương cầu lõm|right]]
*Gương cầu lõm cho ảnh [[Ảnh ảo|ảo]], cùng chiều, lớn hơn vật khi khoảng cách từ vật đến gương nhỏ hơn khoảng cách từ tiêu điểm đến gương. (d < f)
*Gương cầu lõm cho ảnh thật, ngược chiều vật trên màn chắn trước gương và lớn hơn vật khi vật nằm ở khoảng giữa tâm của gương và tiêu điểm (f < d < 2f).
*Gương cầu lõm cho ảnh thật và ngược chiều vật trên màn chắn trước gương và nhỏ hơn vật khi khoảng cách từ vật đến gương lớn hơn khoảng cách từ tâm của gương đến gương (d > 2f)
*Gương cầu lõm có thể biến đổi một chùm tia sáng tới song song thành chùm tia phản xạ hội tụ, từ một chùm tia sáng phân kì hay hội tụ thành một chùm tia phản xạ song song, từ chùm tia sáng phân kì thành chùm tia phản xạ hội tụ hay từ chùm tia sáng hội tụ thành chùm tia phản xạ phân kì.
==Ứng dụng==
Gương cầu lõm được dùng để chế tạo [[kính viễn vọng|kính thiên văn]], [[chao đèn]], [[đo nhiệt độ ở bề mặt trời]], [[dụng cụ dành cho bác sĩ nha khoa]].....
[[Thể loại:Gương]]
8b3qbc4yii60egubo4yorrloklbd2th
Máy chụp hình
0
20818
201049
197257
2019-02-11T20:20:18Z
205.189.94.11
wikitext
text/x-wiki
Máy ảnh hay máy chụp hình là một dụng cụ dùng để thu ảnh thành một ảnh tĩnh hay thành một loạt các ảnh chuyển động (gọi là phim hay video).
:[[File:Canon_5D_Mark_III.jpg|200px]]
==Cấu tạo==
[[Thể loại:Máy ảnh]]
khturhqcch6k8pwf3fu0d6slq0glxfx
201050
201049
2019-02-11T20:20:50Z
205.189.94.11
wikitext
text/x-wiki
Máy ảnh hay máy chụp hình là một dụng cụ dùng để thu ảnh thành một ảnh tĩnh hay thành một loạt các ảnh chuyển động (gọi là phim hay video).
:[[File:Canon_5D_Mark_III.jpg|200px|right]]
==Cấu tạo==
[[Thể loại:Máy ảnh]]
8cvawsxgr845s1pjtc0rg0164rhm02f
Âm thanh nghe được trong không khí
0
20864
201023
200297
2019-02-11T19:51:54Z
205.189.94.11
Tẩy trống
wikitext
text/x-wiki
phoiac9h4m842xq45sp7s6u21eteeq1
Áp suất âm thanh
0
20869
201017
197705
2019-02-11T19:48:33Z
205.189.94.11
wikitext
text/x-wiki
* [[Áp suất tức thời]]
==Mức độ áp suất âm thanh==
'''Mức độ công suất âm thanh''' là một [[Mức độ (đại lượng loga)|đo đạc loga]] của công suất của một âm thanh so với một giá trị tham chiếu.<br>
Mức độ công suất âm thanh, ký hiệu là ''L''<sub>''W''</sub> và đo theo [[Decibel|dB]], được định nghĩa bằng
:<math>L_W = \frac{1}{2} \ln\!\left(\frac{P}{P_0}\right)\!~\mathrm{Np} = \log_{10}\!\left(\frac{P}{P_0}\right)\!~\mathrm{B} = 10 \log_{10}\!\left(\frac{P}{P_0}\right)\!~\mathrm{dB},</math>
trong đó
*''p'' áp suất âm thanh [[giá trị hiệu dụng]]
*''p''<sub>0</sub> là ''áp suất âm thanh tham chiếu'';
*1 Np = 1 là [[neper]];
*1 B = {{sfrac|2}} ln 10 là [[Decibel|bel]];
*1 dB = {{sfrac|20}} ln 10 là [[decibel]].
Công suất âm thanh tham chiếu thường được sử dụng trong không khí là
:<math>p_0 = 20~\mathrm{\mu Pa},</math
[[Thể loại:Âm thanh]]
qe9634y8iqsldt4is7dwttnddi13zn7
201018
201017
2019-02-11T19:48:41Z
205.189.94.11
wikitext
text/x-wiki
* [[Áp suất tức thời]]
==Mức độ áp suất âm thanh==
'''Mức độ công suất âm thanh''' là một [[Mức độ (đại lượng loga)|đo đạc loga]] của công suất của một âm thanh so với một giá trị tham chiếu.<br>
Mức độ công suất âm thanh, ký hiệu là ''L''<sub>''W''</sub> và đo theo [[Decibel|dB]], được định nghĩa bằng
:<math>L_W = \frac{1}{2} \ln\!\left(\frac{P}{P_0}\right)\!~\mathrm{Np} = \log_{10}\!\left(\frac{P}{P_0}\right)\!~\mathrm{B} = 10 \log_{10}\!\left(\frac{P}{P_0}\right)\!~\mathrm{dB},</math>
trong đó
*''p'' áp suất âm thanh [[giá trị hiệu dụng]]
*''p''<sub>0</sub> là ''áp suất âm thanh tham chiếu'';
*1 Np = 1 là [[neper]];
*1 B = {{sfrac|2}} ln 10 là [[Decibel|bel]];
*1 dB = {{sfrac|20}} ln 10 là [[decibel]].
Công suất âm thanh tham chiếu thường được sử dụng trong không khí là
:<math>p_0 = 20~\mathrm{\mu Pa},</math>
[[Thể loại:Âm thanh]]
23rj32b3wgvndnx7h8f0v32t0un8r3p
201020
201018
2019-02-11T19:49:16Z
205.189.94.11
wikitext
text/x-wiki
==Áp suất tức thời==
[[Tập tin:Sound pressure diagram.svg|nhỏ|250px|Biểu đồ áp suất âm: 1. yên tĩnh, 2. âm thanh nghe thấy, 3. áp suất khí quyển, 4. áp suất âm tức thời]]
'''Áp suất âm''' hay '''áp suất âm thanh''' là chênh lệch [[áp suất]] cục bộ so với [[áp suất khí quyển]] trung bình gây ra bởi một [[sóng âm]]. Áp suất âm trong không khí có thể được đo bằng [[microphone]], và trong nước bằng cách dùng [[hydrophone]]. Đơn vị SI cho áp suất âm ''p'' là [[pascal (đơn vị)|pascal]] (ký hiệu: Pa).
'''Ngưỡng áp suất âm''' (SPL) hay '''ngưỡng âm thanh''' là [[thang lô-ga-rít|đo lường lô-ga-rít]] áp suất âm hiệu dụng của một âm thanh so với một giá trị tham chiếu. Nó được đo bằng [[đề-xi-ben]] (dB) trên một ngưỡng tham chiếu tiêu chuẩn. Áp suất âm "không" tham chiếu thường dùng trong không khí là 20 [[micropascal|µPa]] [[Đạo hàm cấp hai|RMS]], which is usually considered the [[threshold of human hearing]] (at 1 [[Hertz|kHz]]).
'''Áp suất âm tức thời''' là độ lệch từ các áp suất môi trường xung quanh cục bộ <math>p_{0}</math> gây ra bởi một sóng âm tại một vị trí đã cho và given instant in time.
'''Áp suất âm hiệu dụng''' là [[đạo hàm cấp hai]] của áp suất âm tức thời over a given interval of time (or space).
Áp suất âm tổng <math>p_{tong}</math> bằng:
:<math>
p_{tong} = p_{0} + p_{osc} \,
</math>
ở đây:
:<math>p_{0}</math> = áp suất khí quyển xung quanh cục bộ,
:<math>p_{osc}</math> = chênh lệch áp suất âm.
===Cường độ===
Trong một sóng âm, biến bổ sung cho áp suất âm là [[vận tốc hạt]] âm thanh.
Chúng cùng nhau xác định cường độ âm thanh của sóng. Cường độ âm thanh tức thời cục bộ là kết quả của áp suất âm và vận tốc âm thanh.
:<math>
\vec{I} = p \vec{v}
</math>
===Trở kháng âm thanh===
Đối với biên độ nhỏ, áp suất âm thanh và vận tốc hạt liên quan tuyến tính và tỷ lệ của chúng là [[trở kháng âm thanh]]. Trở kháng âm thanh phụ thuộc vào cả các đặc tính của sóng và [[trung gian truyền tải]].
Trở kháng âm thanh được cho bởi
:<math>
Z = \frac{p}{U}
</math>
ở đây
: ''Z'' là [[trở kháng âm thanh]]
: ''p'' là áp suất âm
: ''U'' là [[particle velocity]]
===Dịch chuyển hạt===
Áp suất âm ''p'' liên quan tới '''[[dịch chuyển hạt]]''' (hoặc biên độ hạt) ξ bằng công thức
:<math>
\xi = \frac{v}{2 \pi f} = \frac{v}{\omega} = \frac{p}{Z \omega} = \frac{p}{ 2 \pi f Z} \,
</math>.
Áp suất âm ''p'' là
:<math>
p = \rho c 2 \pi f \xi = \rho c \omega \xi = Z \omega \xi = { 2 \pi f \xi Z} = \frac{a Z}{\omega} = c \sqrt{\rho E} = \sqrt{\frac{P_{ac} Z}{A}} \,
</math>,
thông thường đơn vị N/m² = Pa.
ở đây:
{| class="wikitable"
! Ký hiệu !! [[Đơn vị SI]] !! Ý nghĩa
|-
! ''p''
| [[pascal (đơn vị)|pascal]] || áp suất âm
|-
! ''f''
| [[hertz]] || [[tần số]]
|-
! ''ρ''
| [[kilogram|kg]]/[[Mét|m]]³ || [[mật độ không khí]]
|-
! ''c''
| [[Mét|m]]/[[giây|s]] || [[tốc độ âm thanh]]
|-
! ''v''
| [[Mét trên giây|m/s]] || [[vận tốc hạt]]
|-
! <math>\omega</math> = 2 · <math>\pi</math> · ''f''
| [[Radian]]/[[giây|s]] || [[tần số góc]]
|-
! ''ξ''
| [[Mét]] || [[dịch chuyển hạt]]
|-
! ''Z = c • ρ''
| [[Newton (đơn vị)|N]]·[[giây|s]]/[[Mét|m]]³ || [[trở kháng âm thanh]]
|-
! ''a''
| [[Mét|m]]/[[giây|s]]² || [[gia tốc hạt]]
|-
! ''I''
| [[Watt|W]]/[[Mét|m]]² || [[cường độ âm thanh]]
|-
! ''E''
| [[Watt|W]]·[[giây|s]]/[[Mét|m]]³ || [[mật độ năng lượng âm thanh]]
|-
! ''P''<sub>ac</sub>
| [[Watt]] || [[công suất âm]]
|-
! ''A''
| [[mét|m]]² || [[Diện tích]]
|}
===Quy luật khoảng cách===
Khi đo âm thanh được tạo ra bởi một đối tượng, điều quan trọng là đo được khoảng cách tới đối tượng, vì áp lực âm thanh giảm dần theo khoảng cách từ một nguồn điểm với 1/''r'' (chứ không phải 1/''r''<sup>2</sub>, như cường độ âm thanh).
'''Quy luật khoảng cách''' này đối với áp suất âm ''p'' trong 3D is inverse-proportional to the distance ''r'' of a punctual sound source.
:<math>
p \propto \dfrac{1}{r} \,
</math>
Nếu áp suất âm <math>p_1\,</math>, được đo tại một khoảng cách <math>r_1\,</math>, one can calculate the sound pressure <math>p_2\,</math> at another position <math>r_2\,</math>,
:<math>
\frac{p_2} {p_1} = \frac{r_1}{r_2} \,
</math>
:<math>
p_2 = p_{1} \cdot \dfrac{r_1}{r_2} \,
</math>
==Mức độ áp suất âm thanh==
'''Mức độ công suất âm thanh''' là một [[Mức độ (đại lượng loga)|đo đạc loga]] của công suất của một âm thanh so với một giá trị tham chiếu.<br>
Mức độ công suất âm thanh, ký hiệu là ''L''<sub>''W''</sub> và đo theo [[Decibel|dB]], được định nghĩa bằng
:<math>L_W = \frac{1}{2} \ln\!\left(\frac{P}{P_0}\right)\!~\mathrm{Np} = \log_{10}\!\left(\frac{P}{P_0}\right)\!~\mathrm{B} = 10 \log_{10}\!\left(\frac{P}{P_0}\right)\!~\mathrm{dB},</math>
trong đó
*''p'' áp suất âm thanh [[giá trị hiệu dụng]]
*''p''<sub>0</sub> là ''áp suất âm thanh tham chiếu'';
*1 Np = 1 là [[neper]];
*1 B = {{sfrac|2}} ln 10 là [[Decibel|bel]];
*1 dB = {{sfrac|20}} ln 10 là [[decibel]].
Công suất âm thanh tham chiếu thường được sử dụng trong không khí là
:<math>p_0 = 20~\mathrm{\mu Pa},</math>
[[Thể loại:Âm thanh]]
hulzfdmeby7ydj64elm6bbj1zamc4ka
Vận tốc âm thanh trong chất rắn
0
20874
201035
197672
2019-02-11T20:04:15Z
205.189.94.11
/* Chất rắn một chiều */
wikitext
text/x-wiki
==Chất rắn ba chiều==
Trong một chất rắn, có một độ cứng khác không đối với cả biến dạng thể tích và biến dạng cắt. Do đó, có thể tạo là sóng âm với các vận tốc khác nhau phụ thuộc vào kiểu biến dạng. Sóng âm tạo ra biến dạng thể tích (sự nén) và biến dạng cắt (sự cắt) được gọi là sóng áp suất (sóng ngang) và sóng cắt (sóng dọc), lần lượt. Trong [[động đất]], các sóng địa chất tương ứng được gọi là [[sóng P]] (sóng sơ cấp) và [[sóng S]] (sóng thứ cấp), lần lượt. Vận tốc âm thanh của hai loại sóng này truyền trong một vật rắn ba chiều đồng nhất lần lượt là
c<sub>chất rắn,p</sub> <math> = \sqrt{\frac{K + \frac{4}{3}G}{\rho}} = \sqrt{\frac{E(1 - \nu)}{\rho (1 + \nu)(1 - 2 \nu)}},</math>
c<sub>chất rắn,s</sub> <math> = \sqrt{\frac{G}{\rho}},</math>
với
* ''K'' là [[mô đun khối]] của vật liệu đàn hồi;
* ''G'' là [[mô đun cắt]] của vật liệu đàn hồi;
* ''E'' là [[mô đun Young]];
* ''ρ'' là khối lượng riêng;
* ''ν'' là [[tỷ lệ Poisson]].
Đại lượng cuối cùng không phải một đại lượng độc lập, vì {{nobreak|1=E = 3K(1 − 2ν)}}. Chú ý rằng vận tốc của sóng áp suất phụ thuộc vào cả tính chất kháng áp suất và cắt của vật liệu, trong khi vận tốc sóng cắt chỉ phụ thuộc vào tính chất cắt.
Điển hình, sóng áp suất di chuyển nhanh hơn trong các vật liệu so với sóng cắt, và trong động đất đây là lý sự bắt đầu của một trận động đất thường được theo trước bởi một chấn động nhanh lên xuống, trước khi sóng mà tạo ra chuyển động từ bên này qua bên kia đi tới. Ví dụ, một hợp kim thép điển hình, {{nobreak|1=''K'' = 170 GPa}}, {{nobreak|1=''G'' = 80 GPa}} và {{nobreak|1=''ρ'' = 7,700 kg/m<sup>3</sup>}}, đưa ra vận tốc nén ''c''<sub>chất rắn,p</sub> là {{nobreak|6,000 m/s}} . Điều này tương đối thỏa mãn với ''c''<sub>chất rắn,p</sub> đo một cách thực nghiệm ở {{nobreak|5.930 m/s}} đối với một loại (có thể khác) thép.Vận tốc cắt ''c''<sub>chất rắn,s</sub> được ước lượng ở {{nobreak|3.200 m/s}} bằng cách sử dụng các số liệu tương tự.
==Chất rắn một chiều==
Vận tốc âm thanh đối với sóng áp suất trong chất liệu cứng như là kim loại đôi khi được tính với một "dây dài" vật liệu cho trước, trong đó vận tốc dễ đo hơn. Trong dây mà có đường kính ngắn hơn một bước sóng, vận tốc sóng áp suất tinh khiết có thể giản ước và tính bởi:
c<sub>chất rắn</sub> <math>= \sqrt{\frac{E}{\rho}},</math>
với ''E'' là [[mô đun Young]]. Nó tương tự với công thức của sóng cắt, nhớ rằng [[mô đun Young]] thay thế [[mô đun cắt]]. Vận tốc âm thanh này với sóng áp suất trong dây dày sẽ luôn ít hơn một chút so với vận tốc tương tự trong chất rắn ba chiều đồng nhất, và tỷ lệ vận tốc trong hai loại vật khác nhau phụ thuộc vào [[tỷ lệ Poisson]] của vật liệu.
[[Thể loại:Vận tốc âm thanh]]
5rdc1t7n2l25a0nxkxkey8qom68hpue
Mức độ vận tốc âm thanh
0
20875
201026
197671
2019-02-11T19:55:44Z
205.189.94.11
wikitext
text/x-wiki
Trong bầu không khí tiêu chuẩn của nhiệt độ và áp suất tiêu chuẩn
* ''T''<sub>0</sub> là 273,15 K = 1=0 °C = 32 °F}, đưa ra giá trị trên lý thuyết là {{nobreak|331,3 m/s}} (= {{nobreak|1086,9 ft/s}} = {{nobreak|1193 km/h}} = {{nobreak|741,1 dặm/h}} = {{nobreak|644,0 [[Nút (đơn vị)|kn]]}}). Tuy nhiên các giá trị trong khoảng 331,3-331,6 có thể tìm thấy trong các tài liệu tham khảo;
* ''T''<sub>20</sub> là {{nobreak|293,15 K}} (= {{nobreak|20 °C}} = {{nobreak|68 °F}}), đưa ra giá trị {{nobreak|343,2 m/s}} (= {{nobreak|1126,0 ft/s}} = {{nobreak|1236 km/h}} = {{nobreak|767,8 mph}} = {{nobreak|667,2 [[Nút (đơn vị)|kn]]}});
* ''T''<sub>25</sub> là {{nobreak|298,15 K}} (= {{nobreak|25 °C}} = {{nobreak|77 °F}}), đưa ra giá trị {{nobreak|346,1 m/s}} (= {{nobreak|1135,6 ft/s}} = {{nobreak|1246 km/h}} = {{nobreak|774,3 mph}} = {{nobreak|672,8 [[Nút (đơn vị)|kn]]}}).
Trên thực tế, trong [[khí lý tưởng]], tốc độ âm thanh ''c'' chỉ phục thuộc vào nhiệt độ, '''không phải áp suất''' hay '''khối lượng riêng'''. Không khí gần như là khí lý tưởng. Nhiệt độ không khí thay đổi với độ cao, tạo ra thay đổi trong tốc độ âm thanh.
:{| class="wikitable" style="text-align:right;"
|+ Tác động của nhiệt độ lên các tính chất của không khí
|-
! scope="col" | Nhiệt độ<br>''T'' ([[Độ Celsius|Celsius|°C]])
! scope="col" | Tốc độ âm thanh<br>''c'' ([[Mét|m]]/[[Giây|s]])
! scope="col" | Khối lượng riêng của không khí<br>''ρ'' ([[Kilogram|kg]]/[[Mét|m]]<sup>3</sup>)
! scope="col" | Trở kháng âm thanh đặc trưng riêng<br>''z''<sub>0</sub> ([[Pascal (đơn vị)|Pa]]·[[Giây|s]]/[[Mét|m]])
|-
| 35 || 351,88 || 1,1455 || 403,2
|-
| 30 || 349,02 || 1,1644 || 406,5
|-
| 25 || 346,13 || 1,1839 || 409,4
|-
| 20 || 343,21 || 1,2041 || 413,3
|-
| 15 || 340,27 || 1,2250 || 416,9
|-
| 10 || 337,31 || 1,2466 || 420,5
|-
| 5 || 334,32 || 1,2690 || 424,3
|-
| 0 || 331,30 || 1,2922 || 428,0
|-
| −5 || 328,25 || 1,3163 || 432,1
|-
| −10 || 325,18 || 1,3413 || 436,1
|-
| −15 || 322,07 || 1,3673 || 440,3
|-
| −20 || 318,94 || 1,3943 || 444,6
|-
| −25 || 315,77 || 1,4224 || 449,1
|}
Trong điều kiện khí quyển thường, nhiệt độ và do đó cả tốc độ âm thanh thay đổi với độ cao:
:{| class="wikitable"
|- style="background:#f0f0f0;"
|'''Độ cao'''
|'''Nhiệt độ'''
|'''m/s'''
|'''km/h'''
|'''dặm/h'''
|'''kn'''
|-
|Mực nước biển
|{{nobreak|15 °C}} ({{nobreak|59 °F}})
|340
|1.225
|761
|661
|-
|{{nobreak|11.000 m}}−{{nobreak|20.000 m}}<br>(Độ cao của động cơ thương mại,<br>và [[Bell X-1|chuyến bay siêu âm đầu tiên]])
| {{nobreak|−57 °C}} ({{nobreak|−70 °F}})
|295
|1.062
|660
|573
|-
|29.000 m (chuyến bay của [[Boeing X-43|X-43A]])
| {{nobreak|−48 °C}} ({{nobreak|−53 °F}})
|301
|1.083
|673
|585
|}
[[Thể loại:Vận tốc âm thanh]]
9ddktxy1x1op2jd7q4n0h1legdpntos
201027
201026
2019-02-11T19:56:32Z
205.189.94.11
wikitext
text/x-wiki
Trong bầu không khí tiêu chuẩn của nhiệt độ và áp suất tiêu chuẩn
* ''T''<sub>0</sub> là 273,15 K = 1 °C = 32 °F}, đưa ra giá trị trên lý thuyết là {{nobreak|331,3 m/s}} (= {{nobreak|1086,9 ft/s}} = {{nobreak|1193 km/h}} = {{nobreak|741,1 dặm/h}} = {{nobreak|644,0 [[Nút (đơn vị)|kn]]}}). Tuy nhiên các giá trị trong khoảng 331,3-331,6 có thể tìm thấy trong các tài liệu tham khảo;
* ''T''<sub>20</sub> là {{nobreak|293,15 K}} (= {{nobreak|20 °C}} = {{nobreak|68 °F}}), đưa ra giá trị {{nobreak|343,2 m/s}} (= {{nobreak|1126,0 ft/s}} = {{nobreak|1236 km/h}} = {{nobreak|767,8 mph}} = {{nobreak|667,2 [[Nút (đơn vị)|kn]]}});
* ''T''<sub>25</sub> là {{nobreak|298,15 K}} (= {{nobreak|25 °C}} = {{nobreak|77 °F}}), đưa ra giá trị {{nobreak|346,1 m/s}} (= {{nobreak|1135,6 ft/s}} = {{nobreak|1246 km/h}} = {{nobreak|774,3 mph}} = {{nobreak|672,8 [[Nút (đơn vị)|kn]]}}).
Trên thực tế, trong [[khí lý tưởng]], tốc độ âm thanh ''c'' chỉ phục thuộc vào nhiệt độ, '''không phải áp suất''' hay '''khối lượng riêng'''. Không khí gần như là khí lý tưởng. Nhiệt độ không khí thay đổi với độ cao, tạo ra thay đổi trong tốc độ âm thanh.
:{| class="wikitable" style="text-align:right;"
|+ Tác động của nhiệt độ lên các tính chất của không khí
|-
! scope="col" | Nhiệt độ<br>''T'' ([[Độ Celsius|Celsius|°C]])
! scope="col" | Tốc độ âm thanh<br>''c'' ([[Mét|m]]/[[Giây|s]])
! scope="col" | Khối lượng riêng của không khí<br>''ρ'' ([[Kilogram|kg]]/[[Mét|m]]<sup>3</sup>)
! scope="col" | Trở kháng âm thanh đặc trưng riêng<br>''z''<sub>0</sub> ([[Pascal (đơn vị)|Pa]]·[[Giây|s]]/[[Mét|m]])
|-
| 35 || 351,88 || 1,1455 || 403,2
|-
| 30 || 349,02 || 1,1644 || 406,5
|-
| 25 || 346,13 || 1,1839 || 409,4
|-
| 20 || 343,21 || 1,2041 || 413,3
|-
| 15 || 340,27 || 1,2250 || 416,9
|-
| 10 || 337,31 || 1,2466 || 420,5
|-
| 5 || 334,32 || 1,2690 || 424,3
|-
| 0 || 331,30 || 1,2922 || 428,0
|-
| −5 || 328,25 || 1,3163 || 432,1
|-
| −10 || 325,18 || 1,3413 || 436,1
|-
| −15 || 322,07 || 1,3673 || 440,3
|-
| −20 || 318,94 || 1,3943 || 444,6
|-
| −25 || 315,77 || 1,4224 || 449,1
|}
Trong điều kiện khí quyển thường, nhiệt độ và do đó cả tốc độ âm thanh thay đổi với độ cao:
:{| class="wikitable"
|- style="background:#f0f0f0;"
|'''Độ cao'''
|'''Nhiệt độ'''
|'''m/s'''
|'''km/h'''
|'''dặm/h'''
|'''kn'''
|-
|Mực nước biển
|{{nobreak|15 °C}} ({{nobreak|59 °F}})
|340
|1.225
|761
|661
|-
|{{nobreak|11.000 m}}−{{nobreak|20.000 m}}<br>(Độ cao của động cơ thương mại,<br>và [[Bell X-1|chuyến bay siêu âm đầu tiên]])
| {{nobreak|−57 °C}} ({{nobreak|−70 °F}})
|295
|1.062
|660
|573
|-
|29.000 m (chuyến bay của [[Boeing X-43|X-43A]])
| {{nobreak|−48 °C}} ({{nobreak|−53 °F}})
|301
|1.083
|673
|585
|}
[[Thể loại:Vận tốc âm thanh]]
ilnhojyi06yij4eggmnagypfi1wgfk1
201028
201027
2019-02-11T19:57:32Z
205.189.94.11
wikitext
text/x-wiki
Trong bầu không khí tiêu chuẩn của nhiệt độ và áp suất tiêu chuẩn
* ''T''<sub>0</sub> là 273,15 K = 1 °C = 32 °F, đưa ra giá trị trên lý thuyết là 331,3 m/s = 1086,9 ft/s = 1193 km/h = 741,1 dặm/h 644,0 [[Nút (đơn vị)|kn]]}}). Tuy nhiên các giá trị trong khoảng 331,3-331,6 có thể tìm thấy trong các tài liệu tham khảo;
* ''T''<sub>20</sub> là {{nobreak|293,15 K}} (= {{nobreak|20 °C}} = {{nobreak|68 °F}}), đưa ra giá trị {{nobreak|343,2 m/s}} (= {{nobreak|1126,0 ft/s}} = {{nobreak|1236 km/h}} = {{nobreak|767,8 mph}} = {{nobreak|667,2 [[Nút (đơn vị)|kn]]}});
* ''T''<sub>25</sub> là {{nobreak|298,15 K}} (= {{nobreak|25 °C}} = {{nobreak|77 °F}}), đưa ra giá trị {{nobreak|346,1 m/s}} (= {{nobreak|1135,6 ft/s}} = {{nobreak|1246 km/h}} = {{nobreak|774,3 mph}} = {{nobreak|672,8 [[Nút (đơn vị)|kn]]}}).
Trên thực tế, trong [[khí lý tưởng]], tốc độ âm thanh ''c'' chỉ phục thuộc vào nhiệt độ, '''không phải áp suất''' hay '''khối lượng riêng'''. Không khí gần như là khí lý tưởng. Nhiệt độ không khí thay đổi với độ cao, tạo ra thay đổi trong tốc độ âm thanh.
:{| class="wikitable" style="text-align:right;"
|+ Tác động của nhiệt độ lên các tính chất của không khí
|-
! scope="col" | Nhiệt độ<br>''T'' ([[Độ Celsius|Celsius|°C]])
! scope="col" | Tốc độ âm thanh<br>''c'' ([[Mét|m]]/[[Giây|s]])
! scope="col" | Khối lượng riêng của không khí<br>''ρ'' ([[Kilogram|kg]]/[[Mét|m]]<sup>3</sup>)
! scope="col" | Trở kháng âm thanh đặc trưng riêng<br>''z''<sub>0</sub> ([[Pascal (đơn vị)|Pa]]·[[Giây|s]]/[[Mét|m]])
|-
| 35 || 351,88 || 1,1455 || 403,2
|-
| 30 || 349,02 || 1,1644 || 406,5
|-
| 25 || 346,13 || 1,1839 || 409,4
|-
| 20 || 343,21 || 1,2041 || 413,3
|-
| 15 || 340,27 || 1,2250 || 416,9
|-
| 10 || 337,31 || 1,2466 || 420,5
|-
| 5 || 334,32 || 1,2690 || 424,3
|-
| 0 || 331,30 || 1,2922 || 428,0
|-
| −5 || 328,25 || 1,3163 || 432,1
|-
| −10 || 325,18 || 1,3413 || 436,1
|-
| −15 || 322,07 || 1,3673 || 440,3
|-
| −20 || 318,94 || 1,3943 || 444,6
|-
| −25 || 315,77 || 1,4224 || 449,1
|}
Trong điều kiện khí quyển thường, nhiệt độ và do đó cả tốc độ âm thanh thay đổi với độ cao:
:{| class="wikitable"
|- style="background:#f0f0f0;"
|'''Độ cao'''
|'''Nhiệt độ'''
|'''m/s'''
|'''km/h'''
|'''dặm/h'''
|'''kn'''
|-
|Mực nước biển
|{{nobreak|15 °C}} ({{nobreak|59 °F}})
|340
|1.225
|761
|661
|-
|{{nobreak|11.000 m}}−{{nobreak|20.000 m}}<br>(Độ cao của động cơ thương mại,<br>và [[Bell X-1|chuyến bay siêu âm đầu tiên]])
| {{nobreak|−57 °C}} ({{nobreak|−70 °F}})
|295
|1.062
|660
|573
|-
|29.000 m (chuyến bay của [[Boeing X-43|X-43A]])
| {{nobreak|−48 °C}} ({{nobreak|−53 °F}})
|301
|1.083
|673
|585
|}
[[Thể loại:Vận tốc âm thanh]]
c2a9l8f6hjwsjagu6ojiuf5dg0wz0oh
201029
201028
2019-02-11T19:58:17Z
205.189.94.11
wikitext
text/x-wiki
Trong bầu không khí tiêu chuẩn của nhiệt độ và áp suất tiêu chuẩn
* ''T''<sub>0</sub> là 273,15 °K = 1 °C = 32 °F, đưa ra giá trị trên lý thuyết là 331,3 m/s = 1086,9 ft/s = 1193 km/h = 741,1 dặm/h 644,0 [[Nút (đơn vị)|kn]]}}). Tuy nhiên các giá trị trong khoảng 331,3-331,6 có thể tìm thấy trong các tài liệu tham khảo;
Trên thực tế, trong [[khí lý tưởng]], tốc độ âm thanh ''c'' chỉ phục thuộc vào nhiệt độ, '''không phải áp suất''' hay '''khối lượng riêng'''. Không khí gần như là khí lý tưởng. Nhiệt độ không khí thay đổi với độ cao, tạo ra thay đổi trong tốc độ âm thanh.
:{| class="wikitable" style="text-align:right;"
|+ Tác động của nhiệt độ lên các tính chất của không khí
|-
! scope="col" | Nhiệt độ<br>''T'' ([[Độ Celsius|Celsius|°C]])
! scope="col" | Tốc độ âm thanh<br>''c'' ([[Mét|m]]/[[Giây|s]])
! scope="col" | Khối lượng riêng của không khí<br>''ρ'' ([[Kilogram|kg]]/[[Mét|m]]<sup>3</sup>)
! scope="col" | Trở kháng âm thanh đặc trưng riêng<br>''z''<sub>0</sub> ([[Pascal (đơn vị)|Pa]]·[[Giây|s]]/[[Mét|m]])
|-
| 35 || 351,88 || 1,1455 || 403,2
|-
| 30 || 349,02 || 1,1644 || 406,5
|-
| 25 || 346,13 || 1,1839 || 409,4
|-
| 20 || 343,21 || 1,2041 || 413,3
|-
| 15 || 340,27 || 1,2250 || 416,9
|-
| 10 || 337,31 || 1,2466 || 420,5
|-
| 5 || 334,32 || 1,2690 || 424,3
|-
| 0 || 331,30 || 1,2922 || 428,0
|-
| −5 || 328,25 || 1,3163 || 432,1
|-
| −10 || 325,18 || 1,3413 || 436,1
|-
| −15 || 322,07 || 1,3673 || 440,3
|-
| −20 || 318,94 || 1,3943 || 444,6
|-
| −25 || 315,77 || 1,4224 || 449,1
|}
Trong điều kiện khí quyển thường, nhiệt độ và do đó cả tốc độ âm thanh thay đổi với độ cao:
:{| class="wikitable"
|- style="background:#f0f0f0;"
|'''Độ cao'''
|'''Nhiệt độ'''
|'''m/s'''
|'''km/h'''
|'''dặm/h'''
|'''kn'''
|-
|Mực nước biển
|{{nobreak|15 °C}} ({{nobreak|59 °F}})
|340
|1.225
|761
|661
|-
|{{nobreak|11.000 m}}−{{nobreak|20.000 m}}<br>(Độ cao của động cơ thương mại,<br>và [[Bell X-1|chuyến bay siêu âm đầu tiên]])
| {{nobreak|−57 °C}} ({{nobreak|−70 °F}})
|295
|1.062
|660
|573
|-
|29.000 m (chuyến bay của [[Boeing X-43|X-43A]])
| {{nobreak|−48 °C}} ({{nobreak|−53 °F}})
|301
|1.083
|673
|585
|}
[[Thể loại:Vận tốc âm thanh]]
i431aoqz0lygndlak7ivf7ifevk1r9j
201030
201029
2019-02-11T20:00:22Z
205.189.94.11
wikitext
text/x-wiki
Trong bầu không khí tiêu chuẩn của nhiệt độ và áp suất tiêu chuẩn
* ''T''<sub>0</sub> = 273,15 °K = 1 °C = 32 °F , v = 331,3 m/s = 1086,9 ft/s = 1193 km/h = 741,1 dặm/h
Trên thực tế, trong [[khí lý tưởng]], tốc độ âm thanh ''c'' chỉ phục thuộc vào nhiệt độ, '''không phải áp suất''' hay '''khối lượng riêng'''. Không khí gần như là khí lý tưởng. Nhiệt độ không khí thay đổi với độ cao, tạo ra thay đổi trong tốc độ âm thanh.
:{| class="wikitable" style="text-align:right;"
|+ Tác động của nhiệt độ lên các tính chất của không khí
|-
! scope="col" | Nhiệt độ<br>''T'' ([[Độ Celsius|Celsius|°C]])
! scope="col" | Tốc độ âm thanh<br>''c'' ([[Mét|m]]/[[Giây|s]])
! scope="col" | Khối lượng riêng của không khí<br>''ρ'' ([[Kilogram|kg]]/[[Mét|m]]<sup>3</sup>)
! scope="col" | Trở kháng âm thanh đặc trưng riêng<br>''z''<sub>0</sub> ([[Pascal (đơn vị)|Pa]]·[[Giây|s]]/[[Mét|m]])
|-
| 35 || 351,88 || 1,1455 || 403,2
|-
| 30 || 349,02 || 1,1644 || 406,5
|-
| 25 || 346,13 || 1,1839 || 409,4
|-
| 20 || 343,21 || 1,2041 || 413,3
|-
| 15 || 340,27 || 1,2250 || 416,9
|-
| 10 || 337,31 || 1,2466 || 420,5
|-
| 5 || 334,32 || 1,2690 || 424,3
|-
| 0 || 331,30 || 1,2922 || 428,0
|-
| −5 || 328,25 || 1,3163 || 432,1
|-
| −10 || 325,18 || 1,3413 || 436,1
|-
| −15 || 322,07 || 1,3673 || 440,3
|-
| −20 || 318,94 || 1,3943 || 444,6
|-
| −25 || 315,77 || 1,4224 || 449,1
|}
Trong điều kiện khí quyển thường, nhiệt độ và do đó cả tốc độ âm thanh thay đổi với độ cao:
:{| class="wikitable"
|- style="background:#f0f0f0;"
|'''Độ cao'''
|'''Nhiệt độ'''
|'''m/s'''
|'''km/h'''
|'''dặm/h'''
|'''kn'''
|-
|Mực nước biển
|{{nobreak|15 °C}} ({{nobreak|59 °F}})
|340
|1.225
|761
|661
|-
|{{nobreak|11.000 m}}−{{nobreak|20.000 m}}<br>(Độ cao của động cơ thương mại,<br>và [[Bell X-1|chuyến bay siêu âm đầu tiên]])
| {{nobreak|−57 °C}} ({{nobreak|−70 °F}})
|295
|1.062
|660
|573
|-
|29.000 m (chuyến bay của [[Boeing X-43|X-43A]])
| {{nobreak|−48 °C}} ({{nobreak|−53 °F}})
|301
|1.083
|673
|585
|}
[[Thể loại:Vận tốc âm thanh]]
n4q1k13xgs9dkmdd1reioxjt2tu26ub
201031
201030
2019-02-11T20:00:38Z
205.189.94.11
wikitext
text/x-wiki
Trong bầu không khí tiêu chuẩn của nhiệt độ và áp suất tiêu chuẩn
: ''T''<sub>0</sub> = 273,15 °K = 1 °C = 32 °F ,
: v = 331,3 m/s = 1086,9 ft/s = 1193 km/h = 741,1 dặm/h
Trên thực tế, trong [[khí lý tưởng]], tốc độ âm thanh ''c'' chỉ phục thuộc vào nhiệt độ, '''không phải áp suất''' hay '''khối lượng riêng'''. Không khí gần như là khí lý tưởng. Nhiệt độ không khí thay đổi với độ cao, tạo ra thay đổi trong tốc độ âm thanh.
:{| class="wikitable" style="text-align:right;"
|+ Tác động của nhiệt độ lên các tính chất của không khí
|-
! scope="col" | Nhiệt độ<br>''T'' ([[Độ Celsius|Celsius|°C]])
! scope="col" | Tốc độ âm thanh<br>''c'' ([[Mét|m]]/[[Giây|s]])
! scope="col" | Khối lượng riêng của không khí<br>''ρ'' ([[Kilogram|kg]]/[[Mét|m]]<sup>3</sup>)
! scope="col" | Trở kháng âm thanh đặc trưng riêng<br>''z''<sub>0</sub> ([[Pascal (đơn vị)|Pa]]·[[Giây|s]]/[[Mét|m]])
|-
| 35 || 351,88 || 1,1455 || 403,2
|-
| 30 || 349,02 || 1,1644 || 406,5
|-
| 25 || 346,13 || 1,1839 || 409,4
|-
| 20 || 343,21 || 1,2041 || 413,3
|-
| 15 || 340,27 || 1,2250 || 416,9
|-
| 10 || 337,31 || 1,2466 || 420,5
|-
| 5 || 334,32 || 1,2690 || 424,3
|-
| 0 || 331,30 || 1,2922 || 428,0
|-
| −5 || 328,25 || 1,3163 || 432,1
|-
| −10 || 325,18 || 1,3413 || 436,1
|-
| −15 || 322,07 || 1,3673 || 440,3
|-
| −20 || 318,94 || 1,3943 || 444,6
|-
| −25 || 315,77 || 1,4224 || 449,1
|}
Trong điều kiện khí quyển thường, nhiệt độ và do đó cả tốc độ âm thanh thay đổi với độ cao:
:{| class="wikitable"
|- style="background:#f0f0f0;"
|'''Độ cao'''
|'''Nhiệt độ'''
|'''m/s'''
|'''km/h'''
|'''dặm/h'''
|'''kn'''
|-
|Mực nước biển
|{{nobreak|15 °C}} ({{nobreak|59 °F}})
|340
|1.225
|761
|661
|-
|{{nobreak|11.000 m}}−{{nobreak|20.000 m}}<br>(Độ cao của động cơ thương mại,<br>và [[Bell X-1|chuyến bay siêu âm đầu tiên]])
| {{nobreak|−57 °C}} ({{nobreak|−70 °F}})
|295
|1.062
|660
|573
|-
|29.000 m (chuyến bay của [[Boeing X-43|X-43A]])
| {{nobreak|−48 °C}} ({{nobreak|−53 °F}})
|301
|1.083
|673
|585
|}
[[Thể loại:Vận tốc âm thanh]]
90wjmfyrhntwb2l1krakngjpcxq9ju5
201032
201031
2019-02-11T20:01:14Z
205.189.94.11
wikitext
text/x-wiki
Trong bầu không khí tiêu chuẩn của nhiệt độ và áp suất tiêu chuẩn
: ''T''<sub>0</sub> = 273,15 °K = 1 °C = 32 °F ,
: v = 331,3 m/s = 1086,9 ft/s = 1193 km/h = 741,1 dặm/h
Trên thực tế, trong [[khí lý tưởng]], tốc độ âm thanh ''c'' chỉ phục thuộc vào nhiệt độ, '''không phải áp suất''' hay '''khối lượng riêng'''. Không khí gần như là khí lý tưởng. Nhiệt độ không khí thay đổi với độ cao, tạo ra thay đổi trong tốc độ âm thanh.
:{| class="wikitable" style="text-align:right;"
|+ Tác động của nhiệt độ lên các tính chất của không khí
|-
! scope="col" | Nhiệt độ<br>''T'' ([[Độ Celsius|Celsius|°C]])
! scope="col" | Tốc độ âm thanh<br>''c'' ([[Mét|m]]/[[Giây|s]])
! scope="col" | Khối lượng riêng của không khí<br>''ρ'' ([[Kilogram|kg]]/[[Mét|m]]<sup>3</sup>)
! scope="col" | Trở kháng âm thanh đặc trưng riêng<br>''z''<sub>0</sub> ([[Pascal (đơn vị)|Pa]]·[[Giây|s]]/[[Mét|m]])
|-
| 35 || 351,88 || 1,1455 || 403,2
|-
| 30 || 349,02 || 1,1644 || 406,5
|-
| 25 || 346,13 || 1,1839 || 409,4
|-
| 20 || 343,21 || 1,2041 || 413,3
|-
| 15 || 340,27 || 1,2250 || 416,9
|-
| 10 || 337,31 || 1,2466 || 420,5
|-
| 5 || 334,32 || 1,2690 || 424,3
|-
| 0 || 331,30 || 1,2922 || 428,0
|-
| −5 || 328,25 || 1,3163 || 432,1
|-
| −10 || 325,18 || 1,3413 || 436,1
|-
| −15 || 322,07 || 1,3673 || 440,3
|-
| −20 || 318,94 || 1,3943 || 444,6
|-
| −25 || 315,77 || 1,4224 || 449,1
|}
Trong điều kiện khí quyển thường, nhiệt độ và do đó cả tốc độ âm thanh thay đổi với độ cao:
:{| class="wikitable"
|- style="background:#f0f0f0;"
|'''Độ cao'''
|'''Nhiệt độ'''
|'''m/s'''
|'''km/h'''
|'''dặm/h'''
|'''kn'''
|-
|Mực nước biển
|15 °C 59 °F
|340
|1.225
|761
|661
|-
|{{nobreak|11.000 m}}−{{nobreak|20.000 m}}<br>(Độ cao của động cơ thương mại,<br>và [[Bell X-1|chuyến bay siêu âm đầu tiên]])
| {{nobreak|−57 °C}} ({{nobreak|−70 °F}})
|295
|1.062
|660
|573
|-
|29.000 m (chuyến bay của [[Boeing X-43|X-43A]])
| {{nobreak|−48 °C}} ({{nobreak|−53 °F}})
|301
|1.083
|673
|585
|}
[[Thể loại:Vận tốc âm thanh]]
is8ia0o78gmzabdei7r5gyi4jp8y404
201033
201032
2019-02-11T20:02:38Z
205.189.94.11
wikitext
text/x-wiki
Trong bầu không khí tiêu chuẩn của nhiệt độ và áp suất tiêu chuẩn
: ''T''<sub>0</sub> = 273,15 °K = 1 °C = 32 °F ,
: v = 331,3 m/s = 1086,9 ft/s = 1193 km/h = 741,1 dặm/h
Trên thực tế, trong [[khí lý tưởng]], tốc độ âm thanh ''c'' chỉ phục thuộc vào nhiệt độ, '''không phải áp suất''' hay '''khối lượng riêng'''. Không khí gần như là khí lý tưởng. Nhiệt độ không khí thay đổi với độ cao, tạo ra thay đổi trong tốc độ âm thanh.
:{| class="wikitable" style="text-align:right;"
|+ Tác động của nhiệt độ lên các tính chất của không khí
|-
! scope="col" | Nhiệt độ<br>''T'' ([[Độ Celsius|Celsius|°C]])
! scope="col" | Tốc độ âm thanh<br>''c'' ([[Mét|m]]/[[Giây|s]])
! scope="col" | Khối lượng riêng của không khí<br>''ρ'' ([[Kilogram|kg]]/[[Mét|m]]<sup>3</sup>)
! scope="col" | Trở kháng âm thanh đặc trưng riêng<br>''z''<sub>0</sub> ([[Pascal (đơn vị)|Pa]]·[[Giây|s]]/[[Mét|m]])
|-
| 35 || 351,88 || 1,1455 || 403,2
|-
| 30 || 349,02 || 1,1644 || 406,5
|-
| 25 || 346,13 || 1,1839 || 409,4
|-
| 20 || 343,21 || 1,2041 || 413,3
|-
| 15 || 340,27 || 1,2250 || 416,9
|-
| 10 || 337,31 || 1,2466 || 420,5
|-
| 5 || 334,32 || 1,2690 || 424,3
|-
| 0 || 331,30 || 1,2922 || 428,0
|-
| −5 || 328,25 || 1,3163 || 432,1
|-
| −10 || 325,18 || 1,3413 || 436,1
|-
| −15 || 322,07 || 1,3673 || 440,3
|-
| −20 || 318,94 || 1,3943 || 444,6
|-
| −25 || 315,77 || 1,4224 || 449,1
|}
Trong điều kiện khí quyển thường, nhiệt độ và do đó cả tốc độ âm thanh thay đổi với độ cao:
:{| class="wikitable"
|- style="background:#f0f0f0;"
|'''Độ cao'''
|'''Nhiệt độ'''
|'''m/s'''
|'''km/h'''
|'''dặm/h'''
|'''kn'''
|-
|Mực nước biển
|15 °C - 59 °F
|340
|1.225
|761
|661
|-
|11.000 m−20.000 m<br>Độ cao của động cơ thương mại<br>và Bell X-1|chuyến bay siêu âm đầu tiên
| −57 °C (−70 °F})
|295
|1.062
|660
|573
|-
|29.000 m (chuyến bay của [[Boeing X-43|X-43A]])
| {{nobreak|−48 °C}} ({{nobreak|−53 °F}})
|301
|1.083
|673
|585
|}
[[Thể loại:Vận tốc âm thanh]]
ssqjvilk2r44pqcl1e968xqz4d9r0bm
201034
201033
2019-02-11T20:03:30Z
205.189.94.11
wikitext
text/x-wiki
Trong bầu không khí tiêu chuẩn của nhiệt độ và áp suất tiêu chuẩn
: ''T''<sub>0</sub> = 273,15 °K = 1 °C = 32 °F ,
: v = 331,3 m/s = 1086,9 ft/s = 1193 km/h = 741,1 dặm/h
Trên thực tế, trong [[khí lý tưởng]], tốc độ âm thanh ''c'' chỉ phục thuộc vào nhiệt độ, '''không phải áp suất''' hay '''khối lượng riêng'''. Không khí gần như là khí lý tưởng. Nhiệt độ không khí thay đổi với độ cao, tạo ra thay đổi trong tốc độ âm thanh.
:{| class="wikitable" style="text-align:right;"
|+ Tác động của nhiệt độ lên các tính chất của không khí
|-
! scope="col" | Nhiệt độ<br>''T'' ([[Độ Celsius|Celsius|°C]])
! scope="col" | Tốc độ âm thanh<br>''c'' ([[Mét|m]]/[[Giây|s]])
! scope="col" | Khối lượng riêng của không khí<br>''ρ'' ([[Kilogram|kg]]/[[Mét|m]]<sup>3</sup>)
! scope="col" | Trở kháng âm thanh đặc trưng riêng<br>''z''<sub>0</sub> ([[Pascal (đơn vị)|Pa]]·[[Giây|s]]/[[Mét|m]])
|-
| 35 || 351,88 || 1,1455 || 403,2
|-
| 30 || 349,02 || 1,1644 || 406,5
|-
| 25 || 346,13 || 1,1839 || 409,4
|-
| 20 || 343,21 || 1,2041 || 413,3
|-
| 15 || 340,27 || 1,2250 || 416,9
|-
| 10 || 337,31 || 1,2466 || 420,5
|-
| 5 || 334,32 || 1,2690 || 424,3
|-
| 0 || 331,30 || 1,2922 || 428,0
|-
| −5 || 328,25 || 1,3163 || 432,1
|-
| −10 || 325,18 || 1,3413 || 436,1
|-
| −15 || 322,07 || 1,3673 || 440,3
|-
| −20 || 318,94 || 1,3943 || 444,6
|-
| −25 || 315,77 || 1,4224 || 449,1
|}
Trong điều kiện khí quyển thường, nhiệt độ và do đó cả tốc độ âm thanh thay đổi với độ cao:
:{| class="wikitable"
|- style="background:#f0f0f0;"
|'''Độ cao'''
|'''Nhiệt độ'''
|'''m/s'''
|'''km/h'''
|'''dặm/h'''
|'''kn'''
|-
|Mực nước biển
|15 °C (59 °F)
|340
|1.225
|761
|661
|-
|11.000 m−20.000 m<br>Độ cao của động cơ thương mại<br>và Bell X-1|chuyến bay siêu âm đầu tiên
| −57 °C (−70 °F})
|295
|1.062
|660
|573
|-
|29.000 m (chuyến bay của [[Boeing X-43|X-43A]])
| −48 °C (−53 °F)
|301
|1.083
|673
|585
|}
[[Thể loại:Vận tốc âm thanh]]
p5s9ta1s6shszpo553k3prj9tz8oik9
Mức độ áp suất âm thanh
0
20885
201016
197701
2019-02-11T19:48:17Z
205.189.94.11
Tẩy trống
wikitext
text/x-wiki
phoiac9h4m842xq45sp7s6u21eteeq1
Áp suất tức thời
0
20887
201019
197706
2019-02-11T19:49:01Z
205.189.94.11
Tẩy trống
wikitext
text/x-wiki
phoiac9h4m842xq45sp7s6u21eteeq1
Điện cực của Điot
0
21084
201088
200245
2019-02-11T21:08:52Z
205.189.94.11
wikitext
text/x-wiki
==Lối mắc của điện với điot==
Lối mắc của điện với điot có ảnh hưởng đến lối hoạt động của điot
: Khi mắc điện cực ngược cực với cực của Đai Ốt , Đai Ốt dẩn điện và cho qua dòng điện khác không . Chiều dòng điện theo chiều mủi tên
: Khi mắc điện cực cùng cực với cực của Đai Ốt , Đai Ốt không dẩn điện và có dòng điện khác không
[[Thể loại:Điot]]
qyrqqaut84de61lene07yz1zrgnoiam
Nhiệt và vật
0
21131
201005
2019-02-11T19:38:21Z
205.189.94.11
Tạo trang mới với nội dung “[[The6? loại:Nhiệt]] Thí nghiệm về nhiệt và tương tác với vật cho thấy * ''Vật có màu tối và mỏng dể hấp thụ năng l…”
wikitext
text/x-wiki
[[The6? loại:Nhiệt]]
Thí nghiệm về nhiệt và tương tác với vật cho thấy
* ''Vật có màu tối và mỏng dể hấp thụ năng lượng nhiệt hơm vật có màu sáng và dày''
:: Quần áo mỏng có màu sáng mau khô hơn quần áo dày có màu tối
* ''Nhiệt bao giờ củng truyền từ vật có nhiệt độ cao sang vật có nhiệt độ thấp ''
:: <math>T_1> T_o </math> , <math>T_1 --> T_o </math>
:: <math>T_1= T_o </math> , không có nhiệt truyền
:: <math>T_1< T_o </math> , <math>T_1 <-- T_o </math>
* Nhiệt tương tác với vật tạo ra [[Nhiệt truyền]] qua vật của ba giai đoạn
: [[Nhiệt cảm]], vật hấp thụ nhiệt tạo ra thay đổi nhiệt
: [[Nhiệt dẩn]], vật dẩn nhiệt cho đến mức cao nhứt và tạo ra ánh sáng thấy được
: [[Nhiệt phóng xạ]], vật không còn dẩn nhiệt và giải thoát điện tử âm khỏi nguyên tử vật chất
nrwdc7drx5uunbwrr2fr2vhoxu4gfu9
201006
201005
2019-02-11T19:38:33Z
205.189.94.11
wikitext
text/x-wiki
[[Thể loại:Nhiệt]]
Thí nghiệm về nhiệt và tương tác với vật cho thấy
* ''Vật có màu tối và mỏng dể hấp thụ năng lượng nhiệt hơm vật có màu sáng và dày''
:: Quần áo mỏng có màu sáng mau khô hơn quần áo dày có màu tối
* ''Nhiệt bao giờ củng truyền từ vật có nhiệt độ cao sang vật có nhiệt độ thấp ''
:: <math>T_1> T_o </math> , <math>T_1 --> T_o </math>
:: <math>T_1= T_o </math> , không có nhiệt truyền
:: <math>T_1< T_o </math> , <math>T_1 <-- T_o </math>
* Nhiệt tương tác với vật tạo ra [[Nhiệt truyền]] qua vật của ba giai đoạn
: [[Nhiệt cảm]], vật hấp thụ nhiệt tạo ra thay đổi nhiệt
: [[Nhiệt dẩn]], vật dẩn nhiệt cho đến mức cao nhứt và tạo ra ánh sáng thấy được
: [[Nhiệt phóng xạ]], vật không còn dẩn nhiệt và giải thoát điện tử âm khỏi nguyên tử vật chất
9d5vjiv2y3wb6mwlufvhjwnyqjfbvh6
201007
201006
2019-02-11T19:39:52Z
205.189.94.11
wikitext
text/x-wiki
[[Thể loại:Nhiệt]]
Thí nghiệm về nhiệt và vật cho thấy
*''Vật có màu tối và mỏng dể hấp thụ năng lượng nhiệt hơm vật có màu sáng và dày''
:: Quần áo mỏng có màu sáng mau khô hơn quần áo dày có màu tối
* ''Nhiệt bao giờ củng truyền từ vật có nhiệt độ cao sang vật có nhiệt độ thấp ''
:: <math>T_1> T_o </math> , <math>T_1 --> T_o </math>
:: <math>T_1= T_o </math> , không có nhiệt truyền
:: <math>T_1< T_o </math> , <math>T_1 <-- T_o </math>
* Nhiệt tương tác với vật tạo ra [[Nhiệt truyền]] qua vật của ba giai đoạn
: [[Nhiệt cảm]], vật hấp thụ nhiệt tạo ra thay đổi nhiệt
: [[Nhiệt dẩn]], vật dẩn nhiệt cho đến mức cao nhứt và tạo ra ánh sáng thấy được
: [[Nhiệt phóng xạ]], vật không còn dẩn nhiệt và giải thoát điện tử âm khỏi nguyên tử vật chất
5zpkkfrxav2bychn1lwaxog7qlhq8yp
201008
201007
2019-02-11T19:40:35Z
205.189.94.11
wikitext
text/x-wiki
[[Thể loại:Nhiệt]]
Thí nghiệm về nhiệt và vật cho thấy
*''Vật có màu tối và mỏng dể hấp thụ năng lượng nhiệt hơm vật có màu sáng và dày''
:: Quần áo mỏng có màu sáng mau khô hơn quần áo dày có màu tối
* ''Nhiệt bao giờ củng truyền từ vật có nhiệt độ cao sang vật có nhiệt độ thấp ''
:: <math>T_1> T_o </math> , <math>T_1 --> T_o </math>
:: <math>T_1= T_o </math> , không có nhiệt truyền
:: <math>T_1< T_o </math> , <math>T_1 <-- T_o </math>
* Nhiệt tương tác với vật tạo ra [[Nhiệt truyền]] qua vật của ba giai đoạn
:: [[Nhiệt cảm]], [[Nhiệt dẩn]], [[Nhiệt phóng xạ]]
048ama2ja6nf122ca6fy2er8vcacmwj
201009
201008
2019-02-11T19:40:50Z
205.189.94.11
wikitext
text/x-wiki
[[Thể loại:Nhiệt]]
Thí nghiệm về nhiệt và vật cho thấy
*''Vật có màu tối và mỏng dể hấp thụ năng lượng nhiệt hơm vật có màu sáng và dày''
:: Quần áo mỏng có màu sáng mau khô hơn quần áo dày có màu tối
* ''Nhiệt bao giờ củng truyền từ vật có nhiệt độ cao sang vật có nhiệt độ thấp ''
:: <math>T_1> T_o </math> , <math>T_1 --> T_o </math>
:: <math>T_1= T_o </math> , không có nhiệt truyền
:: <math>T_1< T_o </math> , <math>T_1 <-- T_o </math>
* ''Nhiệt tương tác với vật tạo ra [[Nhiệt truyền]] qua vật của ba giai đoạn ''
:: [[Nhiệt cảm]], [[Nhiệt dẩn]], [[Nhiệt phóng xạ]]
nuqdy56jkcdq0wmcijfrtbw66gr37nr